Quyết định số 86/2026/QĐST-HNGĐ ngày 10/04/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 7 - Phú Thọ, tỉnh Phú Thọ về vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình
- Thuộc tính
- Nội dung
- VB gốc
- VB liên quan
- Lược đồ
- Đính chính
- Án lệ
- BA/QĐ cùng nội dung
- Tải về
Tải văn bản
-
Quyết định số 86/2026/QĐST-HNGĐ
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
-
Quyết định số 86/2026/QĐST-HNGĐ
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Báo lỗi
Thuộc tính Quyết định 86/2026/QĐST-HNGĐ
| Tên Quyết định: | Quyết định số 86/2026/QĐST-HNGĐ ngày 10/04/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 7 - Phú Thọ, tỉnh Phú Thọ về vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình |
|---|---|
| Quan hệ pháp luật: | Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình |
| Cấp xét xử: | Sơ thẩm |
| Tòa án xét xử: | Tòa án nhân dân khu vực 7 - Phú Thọ, tỉnh Phú Thọ |
| Số hiệu: | 86/2026/QĐST-HNGĐ |
| Loại văn bản: | Quyết định |
| Ngày ban hành: | 10/04/2026 |
| Lĩnh vực: | Hôn nhân gia đình |
| Áp dụng án lệ: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Đính chính: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Thông tin về vụ/việc: | quyết định số 86 ngày 10/4/2026 |
Tóm tắt Quyết định
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
Tải văn bản

1
TÒA ÁN NHÂN DÂN
KHU VỰC 7 - PHÚ THỌ
-------------------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /2026/QĐST-HNGĐ
Phú Thọ, ngày 10 tháng 4 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN
VÀ SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
Căn cứ hồ sơ vụ án hôn nhân gia đình thụ lý số: 75/2026/TLST - HNGĐ ngày 17
tháng 3 năm 2026, giữa các đương sự:
- Nguyên đơn: Chị Lê Phương T, sinh năm 1996
ĐKHKTT: Khu G, xã T, tỉnh Phú Thọ
- Bị đơn: Anh Lê Bá C, sinh năm 1997
ĐKHKTT: Xóm T, xã Y, tỉnh Phú Thọ
Người bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp cho bị đơn: Bà Đinh Thị H – Trợ
giúp viên thuộc Trung tâm Trợ giúp pháp lý Nhà nước tỉnh P.
Căn cứ vào Điều 212, Điều 213 của Bộ luật tố tụng dân sự;
Căn cứ vào Điều 55, 57, 81, 82, 83, 107, 110, 116, 117 của Luật Hôn nhân
và gia đình;
Căn cứ vào biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hòa giải thành ngày
02 tháng 4 năm 2026.
XÉT THẤY
Việc thuận tình ly hôn và sự thỏa thuận của các đương sự được ghi trong biên bản
ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hòa giải thành ngày 02 tháng 4 năm 2026 là hoàn
toàn tự nguyện và không vi phạm điều cấm của luật, không trái đạo đức xã hội.
Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và
hòa giải thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thỏa thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH
1. Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa chị Lê Phương T và anh Lê Bá C.
2. Công nhận sự thỏa thuận của các đương sự cụ thể như sau:
- Về con chung: Chị T và anh C có 02 (hai) con chung là Lê Phương Tuệ L,
sinh ngày 04/3/2022 và Lê Bảo L1, sinh ngày 07/3/2024. Khi ly hôn, chị T được
trực tiếp nuôi dưỡng, chăm sóc giáo dục cả 02 con chung là cháu L và cháu L1 kể
từ tháng 4/2026 đến khi từng cháu thành niên.
Về cấp dưỡng nuôi con chung: Anh C có trách nhiệm cấp dưỡng nuôi cháu
L và cháu L1 cùng chị T hàng tháng với mức cấp dưỡng là 1.500.000đ (Một triệu
năm trăm nghìn đồng)/01 cháu/ 01 tháng. Hai cháu là 3.000.000 đ (Ba triệu
đồng)/ 01 tháng, kể từ tháng 4/2026 đến khi từng cháu thành niên.
2
- Về tài sản chung, nợ chung, công sức đóng góp và tư trang riêng: Chị T
và anh C không yêu cầu Tòa án giải quyết.
- Về án phí: Chị T phải nộp 75.000 đồng (Bảy mươi lăm nghìn đồng) án
phí Hôn nhân và gia đình sơ thẩm. Xác nhận chị T đã nộp 300.000 đồng (Ba trăm
nghìn đồng) tiền tạm ứng án phí theo biên lai thu số: 0002075 ngày 17/3/2026 của
Thi hành án dân sự tỉnh Phú Thọ. Hoàn trả lại cho chị T 225.000 đồng (Hai trăm
hai mươi lăm nghìn đồng) tiền tạm ứng án phí đã nộp.
Căn cứ điểm đ, khoản 1 Điều 12, Điều 14, Điều 15 của Nghị quyết số 326/
2016/ UBTVQH14 ngày 30/12/2016 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội quy định
về mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng án phí và lệ phí Tòa án.
Miễn toàn bộ tiền án phí Hôn nhân gia đình sơ thẩm và nghĩa vụ cấp dưỡng cho
anh Lê Bá C.
3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và
không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
“Trong trường hợp Bản án, Quyết định được thi hành theo quy định tại
Điều 2 Luật thi hành án dân sự thì người được thi hành án dân sự, người phải thi
hành án dân sự có quyền thỏa thuận thi hành án, quyền yêu cầu thi hành án, tự
nguyện thi hành án hoặc bị cưỡng chế thi hành án theo quy định tại các Điều 6,
7, 7a, 7b và 9 Luật thi hành án dân sự; thời hiệu yêu cầu thi hành án được thi
hành theo quy định tại Điều 30 Luật thi hành án dân sự”.
Nơi nhận:
- Các đương sự;
- TAND tỉnh Phú Thọ;
- VKSND khu vực 7;
- Thi hành án dân sự tỉnh Phú Thọ;
- UBND xã Yên Sơn (xã Lương Nha cũ);
- Lưu VP, HSVA.
THẨM PHÁN
Nguyễn Thị Hồng Mai
3
Tải về
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Bản án/ Quyết định cùng đối tượng
1
Ban hành: 10/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
2
Ban hành: 10/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
3
Ban hành: 10/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
4
Ban hành: 10/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
5
Ban hành: 10/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
6
Ban hành: 09/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
7
Ban hành: 09/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
8
Ban hành: 09/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
9
Ban hành: 09/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
10
Ban hành: 09/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
11
Ban hành: 09/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
12
Ban hành: 09/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
13
Ban hành: 09/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
14
Ban hành: 09/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
15
Ban hành: 09/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
16
Ban hành: 09/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
17
Ban hành: 09/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
18
Ban hành: 09/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
19
Ban hành: 09/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm