Quyết định số 53/2026/QĐST-HNGĐ ngày 07/05/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 1 - Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên về yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn

  • Thuộc tính
  • Nội dung
  • VB gốc
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Đính chính
  • Án lệ
  • BA/QĐ cùng nội dung
  • Tải về
Tải văn bản
Báo lỗi
  • Gửi liên kết tới Email
  • Chia sẻ:
  • Chế độ xem: Sáng | Tối
  • Thay đổi cỡ chữ:
    17

Thuộc tính Quyết định 53/2026/QĐST-HNGĐ

Tên Quyết định: Quyết định số 53/2026/QĐST-HNGĐ ngày 07/05/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 1 - Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên về yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn
Quan hệ pháp luật: Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn...
Cấp xét xử: Sơ thẩm
Tòa án xét xử: Tòa án nhân dân khu vực 1 - Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên
Số hiệu: 53/2026/QĐST-HNGĐ
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 07/05/2026
Lĩnh vực: Hôn nhân gia đình
Áp dụng án lệ:
Đã biết

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Đính chính:
Đã biết

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Thông tin về vụ/việc: Nguyễn Phương T và Nguyễn Văn S yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn
Tóm tắt Quyết định

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải văn bản

TÒA ÁN NHÂN DÂN
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
KHU VỰC 1 - NG YÊN
Độc lập - Tự do - Hạnh pc
Số: 53/2026/ST-HN
ng Yên, ny 07 tháng 5 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN
VÀ SỰ THOẢ THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
TÒA ÁN NHÂN DÂN KHU VỰC 1 - HƯNG YÊN
- Căn cứ vào các Điều 212, 213, khoản 4 Điều 397; Điều 149 của Bộ luật
Tố tụng dân sự năm 2015;
- Căn cứ vào các Điều 51, 55 của Luậtn nhân và gia đìnhm 2014;
- Căn cứ Luật phí và Lệ pm 2015;
- Căn cNghquyết số: 326/2016/UBTVQH14 ngày 30/12/2016 của Ủy
ban Thường vQuốc hội quy định vmức thu, miễn giảm, thu nộp, quản lý
sử dụng án p Lệ pa án;
Sau khi nghiên cứu hsơ việc dân sự thụ lý số: 252/2026/TLST-HNGĐ
ngày 20/4/2026 vviệc Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn gồm những người
tham gia ttụng sau đây:
* Ngườiu cầu giải quyết việc dân sự:
- Chị Nguyễn Phương T, sinh năm 2002;
Nơi đăng ký HKTT: Thôn T, xã Q, tỉnh Hưng Yên.
Chỗ ở hiện nay: Thôn L, xã Đ, tỉnh Hưng Yên.
- Anh Nguyễn Văn S, sinh năm 1995;
Địa ch: Thôn T, xã Q, tỉnh Hưng Yên.
NHẬN ĐỊNH CỦA TÒA ÁN:
[1] Về quan hệ hôn nhân: Chị Nguyễn Phương T anh Nguyễn Văn S được
tự do tìm hiểu, tự nguyện đăng kết hôn tại UBND Q, tỉnh Hưng Yên vào
ngày 07/01/2025 theo quy định của pháp luật nên quan hệ hôn nhân giữa chị T và
anh S hợp pháp, được pháp luật công nhận là vợ chồng. Quá trình chung sống,
tình cảm vợ chồng anh chị bình thường, đến khoảng đầu tháng 5/2025 thì vợ chồng
nảy sinh mâu thuẫn, nguyên nhân do vợ chồng bất đồng quan điểm sống, không có
tiếng i chung, thường xuyên xảy ra cãi nhau. Ngoài ra, kinh tế vợ chồng không
sthống nht, kinh tế của ai làm ra tự quản lý, tự chi tiêu khiến vợ chồng không
mục đích sống chung, dần dần tình cảm vợ chồng lạnh nhạt. Khoảng tháng
02/2026, anh S và chị T quyết định sống ly thân nhau, mỗi người ở một nơi, không
còn quan tâm hay liên lạc với nhau nữa. Đến nay, anh chị đều xác định không còn
tình cảm vợ chồng, mục đích hôn nhân không đạt được, anh chị đã thoả thuận nhất
trí thuận tình ly hôn, yêu cầu Toà án công nhận thuận tình ly hôn cho anh chị theo
quy định của pháp luật.
2
[2] Về con chung: Chị Nguyễn Phương T anh Nguyễn Văn S đều xác
định, vợ chồng anh chị không con chung, không yêu cầu Tòa án xem xét, giải
quyết.
[3] Về tài sản chung, nchung, công sức, ruộng canh tác: Chị Nguyễn
Phương Tanh Nguyễn Văn S đều xác định, vợ chồng anh chị không có tài sản
chung, không có nợ chung, không có công sức đóng góp, không có ruộng canh tác
chung, không yêu cầu Tòa án giải quyết.
[4] Về lphí Tòa án: Chị Nguyễn Phương T anh Nguyễn Văn S thỏa
thuận, chị T tự nguyện nhận chịu toàn bộ lphí yêu cầu công nhận thuận tình ly
hôn.
Xét thấy, việc thỏa thuận các vấn đề trong vụ việc của các đương sự được
ghi nhận trong Biên bản hòa giải đoàn tụ kng thành lập ngày 29/4/2026 là hn
toàn tự nguyện không vi phạm điều cấm của pháp luật, không trái đạo đức
hội nên cần được chấp nhận.
Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập Biên bản hòa giải đoàn tụ không
thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thỏa thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhận thuậnnh lyn và sthỏa thuận củac đương sự, cụ th
như sau:
1.1. Về quan hn nn: Chị Nguyễn Phương T và anh Nguyễn Văn S
thoả thuận nhất trí thuận tình ly hôn.
1.2. Về con chung: Chị Nguyễn Phương T anh Nguyễn n S đu xác
định, vợ chồng anh chị không con chung, không yêu cầu Tòa án xem xét, giải
quyết.
1.3. Về tài sản chung, nợ chung, công sức, ruộng canh tác: ChNguyễn
Phương Tanh Nguyễn Văn S đều xác định, vợ chồng anh chị không tài sản
chung, không có nợ chung, không có công sức đóng góp, không có ruộng canh tác
chung, không yêu cầu Tòa án giải quyết.
2. Về lệ phí a án: Chị Nguyễn Phương T anh Nguyễn Văn S thỏa
thuận, chị T tự nguyện nhận chịu toàn bộ 300.000 đồng (ba trăm ngn đồng) lệ
phí thẩm việc hôn nhân gia đình nhưng được trvào số tiền tạm ứng lệ
phí ch T đã nộp theo biên lai thu tạm ứng án phí, l phí Tòa án số
BLTU/26E/0002024 ngày 20/4/2026 của Phòng thi hành án dân skhu vực 1 -
Hưngn. Ch T đã nộp đủ lệ p.
3. Quyết định này hiệu lực pháp luật ngay sau khi ban hành không
bị kháng cáo, kháng ngh theo thủ tục phúc thẩm.
i nhận:
- c đương sự;
- VKSND khu vực 1 - Hưng n;
- Phòng THADS khu vực 1 - Hưngn;
- a án nhân n tỉnh Hưng Yên;
- UBND Q, GCNKH s02/2025;
- u hồ sơ.
THẨM PHÁN
Đã ký
Bùi Mạnh Quyền
3
Tải về
Quyết định số 53/2026/QĐST-HNGĐ Quyết định số 53/2026/QĐST-HNGĐ

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Quyết định số 53/2026/QĐST-HNGĐ Quyết định số 53/2026/QĐST-HNGĐ

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Bản án/ Quyết định cùng đối tượng

Quyết định cùng lĩnh vực

Quyết định mới nhất