Quyết định số 503/2025/QĐST-HNGĐ ngày 30/12/2025 của Tòa án nhân dân khu vực 11 - Hà Nội, TP. Hà Nội về yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn

  • Thuộc tính
  • Nội dung
  • VB gốc
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Đính chính
  • Án lệ
  • BA/QĐ cùng nội dung
  • Tải về
Tải văn bản
Báo lỗi
  • Gửi liên kết tới Email
  • Chia sẻ:
  • Chế độ xem: Sáng | Tối
  • Thay đổi cỡ chữ:
    17

Thuộc tính Quyết định 503/2025/QĐST-HNGĐ

Tên Quyết định: Quyết định số 503/2025/QĐST-HNGĐ ngày 30/12/2025 của Tòa án nhân dân khu vực 11 - Hà Nội, TP. Hà Nội về yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn
Quan hệ pháp luật: Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn...
Cấp xét xử: Sơ thẩm
Tòa án xét xử: Tòa án nhân dân khu vực 11 - Hà Nội, TP. Hà Nội
Số hiệu: 503/2025/QĐST-HNGĐ
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 30/12/2025
Lĩnh vực: Hôn nhân gia đình
Áp dụng án lệ:
Đã biết

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Đính chính:
Đã biết

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Thông tin về vụ/việc: QĐTTLH giữa anh Hà Sỹ H với chị Nguyễn Thị Ngọc L
Tóm tắt Quyết định

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải văn bản

TÒA ÁN NHÂN DÂN
KHU VỰC XXX H
__________
Số: 503/2025/QĐST-VHNGĐ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập Tự do – Hạnh phúc
__________________
H, ngày 30 tháng 12 năm 2025
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN
VÀ SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
TÒA ÁN NHÂN DÂN KHU VỰC 11 - H
Căn cứ o Điều 212 Điều 213; khoản 4 Điều 397 Bộ luật Tố tụng dân sự;
Căn cứ
các Điều 55, các Điều 81, 82, 83, 84, 85 Luật Hôn nhân và Gia đình;
Căn cứ Luật Phí và Lệ phí năm 2015;
Căn cứ Khoản 1 Điều 36; Khoản 3 Điều 37 Nghị quyết số
326/2016/UBTVQH14 ngày 30/12/2016 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội quy định
về mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng án phí và lệ phí Tòa án;
Sau khi nghiên cứu hồ việc Hôn nhân gia đình thụ số:
532/2025/TLST- VHNGĐ ngày 19 tháng 12 năm 2025 về việc “Yêu cầu công nhận
thuận tình ly hôn”, gồm những người tham gia tố tụng sau đây:
Người yêu cầu giải quyết việc hôn nhân và gia đình:
- Anh Hà Sỹ H, sinh ngày 26/7/1988
Nơi thường trú: Thôn C, xã T, thành phố H
Căn cước công dân số: 001088005319; Ngày cấp: 08/12/2021; Nơi cấp: Cục
cảnh sát quản lý hành chính về trật tự xã hội.
- Chị Nguyễn Thị Ngọc L, sinh ngày 06/12/1988
Nơi thường trú: Tập thể xxx, phường T, thành phố H
Căn cước công dân số: 001188034575; Ngày cấp: 25/4/2021; Nơi cấp: Cục
cảnh sát quản lý hành chính về trật tự xã hội.
NHẬN ĐỊNH CỦA TÒA ÁN:
Việc thuận tình ly hôn và sự thỏa thuận của các đương sđược ghi nhận trong
Biên bản ghi nhận sự thỏa thuận của các đương sự về thuận tình ly hôn ngày 22
tháng 12 năm 2025 hoàn toàn tự nguyện không trái pháp luật, không trái đạo
đức xã hội.
Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập Biên bản hòa giải đoàn tụ không thành,
không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thỏa thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH
1. Công nhận sự thuận tình ly hôn và sự thỏa thuận của các đương sự cụ
thể như sau:
- Về quan hệ hôn nhân: Anh Sỹ H chị Nguyễn Thị Ngọc L cùng thuận
tình ly hôn.
- Về con chung: Anh Sỹ H chị Nguyễn Thị Ngọc L hai con chung
cháu Hà Gia B, sinh ngày 17/11/2011 cháu Gia K, sinh ngày 30/6/2016.
Ghi nhận sự thỏa thuận của anh Sỹ H ch Nguyễn Thị Ngọc L, giao cả hai
cháu Hà Gia B Gia K cho chị Nguyễn Thị Ngọc L trực tiếp chăm sóc, nuôi
dưỡng, giáo dục cho đến khi cháu Gia B cháu Hà Gia K đủ 18 tuổi hoặc khi
có đề nghị, thay đổi khác. Anh Sỹ H có nghĩa vụ cấp dưỡng nuôi con chung đối
với cháu Hà Gia B Gia K cho chị Nguyễn Thị Ngọc L với mức 3.000.000
đồng/ tháng/ 1 cháu (6.000.000 đồng/ tháng/ 2 cháu) kể ttháng 12/2025 cho đến
khi cháu Hà Gia B và Hà Gia K đủ 18 tuổi hoặc khi có đề nghị, thay đổi khác.
Anh Sỹ H quyền nghĩa vụ đi lại chăm sóc, thăm nom con chung
không ai được cản trở.
- Về tài sản, nhà chung, công nợ chung: Hai bên xác nhận không có, không
yêu cầu giải quyết nên Toà án không xem xét.
2. Về lệ phí: Ghi nhận sự tự nguyện của anh Hà Sỹ H về việc chịu cả 300.000
đồng lệ phí giải quyết việc hôn nhân gia đình thẩm, được trừ vào 300.000 đồng
số tiền tạm ứng lệ phí anh H đã nộp theo Biên lai thu tiền tạm ứng án phí, lệ phí Tòa
án số 0020328 ngày 19/12/2025 tại Thi hành án dân sự thành phố H. Xác nhận anh
Hà Sỹ H đã nộp đủ lệ phí giải quyết việc hôn nhân và gia đình sơ thẩm.
3. Quyết định này hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành
không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
Nơi nhận:
- Các đương sự;
- VKSND KHU VỰC xxx – H;
- UBND thtrấn K, huyện T, H (nay
là xã T, H) (Giấy chứng nhận kết hôn
số 01 ngày 14/02/2011);
- Lưu hồ sơ vụ án.
Thẩm phán
Nguyễn Tiến Hải
Tải về
Quyết định số 503/2025/QĐST-HNGĐ Quyết định số 503/2025/QĐST-HNGĐ

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Quyết định số 503/2025/QĐST-HNGĐ Quyết định số 503/2025/QĐST-HNGĐ

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Bản án/ Quyết định cùng đối tượng

Quyết định cùng lĩnh vực

Quyết định mới nhất