Quyết định số 50/2026/QĐST-HNGĐ ngày 31/03/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 6 - Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang về vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình

  • Thuộc tính
  • Nội dung
  • VB gốc
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Đính chính
  • Án lệ
  • BA/QĐ cùng nội dung
  • Tải về
Tải văn bản
Báo lỗi
  • Gửi liên kết tới Email
  • Chia sẻ:
  • Chế độ xem: Sáng | Tối
  • Thay đổi cỡ chữ:
    17

Thuộc tính Quyết định 50/2026/QĐST-HNGĐ

Tên Quyết định: Quyết định số 50/2026/QĐST-HNGĐ ngày 31/03/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 6 - Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang về vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình
Quan hệ pháp luật: Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình
Cấp xét xử: Sơ thẩm
Tòa án xét xử: Tòa án nhân dân khu vực 6 - Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang
Số hiệu: 50/2026/QĐST-HNGĐ
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 31/03/2026
Lĩnh vực: Hôn nhân gia đình
Áp dụng án lệ:
Đã biết

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Đính chính:
Đã biết

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Thông tin về vụ/việc: - Nguyên đơn
Tóm tắt Quyết định

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải văn bản

TÒA ÁN NHÂN DÂN
KHU VỰC 6 – TUYÊN QUANG
Số: 50/2026/QĐST-HNGĐ
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Tuyên Quang, ngày 31 tháng 3 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN
VÀ SỰ THOẢ THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
Căn cứ hồ vụ án dân s th số: 34/2026/TLST-HNGĐ, ngày 05
tháng 3 năm 2026, giữa:
- Nguyên đơn: Chị Cáo Thị Kh, sinh m: 2001, số căn cước ng dân:
002301006568 do Cục trưởng Cục Cảnh sát quản lý hành chính về trật tự hội
cấp ngày 23/4/2024. Địa chỉ: Thôn T, xã P, tỉnh Tuyên Quang.
- Bị đơn: Anh Seo Đ, sinh năm: 2000, số căn cước: 002200006529 do
Bộ Công an cấp ngày 20/02/2025. Địa chỉ: Thôn P, xã X, tỉnh Tuyên Quang.
n cứ vào Điều 147, Điều 212, Điều 213 của Bộ lut Tố tụng dân sự;
n cứ vào các điều 55, 57, 81, 82, 83 Lut hôn nhân gia đình;
n cứ đim đ khoản 1 Điều 12 Ngh quyết s 326/2016/UBTVQH14
ngày 30 tng 12 năm 2016 quy định về mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản
và sử dụng án p và lệ phí Tòa án của Ủy ban thường vụ Quốc hội;
Căn cứ vào Biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hòa giải thành ngày
23 tháng 3 năm 2026.
XÉT THẤY:
Việc thun tình ly hôn và s thỏa thuận ca các bên đương sđược ghi
trong Biên bản ghi nhận st nguyện ly n hòa giải thành ngày 23 tháng
3 m 2026 là hoàn tn t nguyện và không vi phạm điều cấm của lut,
không trái đạo đức hội.
Đã hết thời hạn 07 ngày, k t ny lp Biên bn ghi nhận s t
nguyện ly n và hòa giải thành, không có đương s nào thay đi ý kiến v
stho thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa chị Cáo Thị Kh và anh Lù Seo Đ.
2. ng nhận s thoả thuận của c đương s cụ thể n sau:
- Về quan hhôn nhân: Chị Cáo Th Kh anh Seo Đ nhất t thuận
nh ly hôn.
- Về con chung: Giao cho anh Seo Đ trực tiếp nuôi dưỡng, chăm sóc,
giáo dục cháu Nhật H, sinh 18/09/2019 cho đến khi cháu H đủ 18 tuổi. Chị
2
o Thị Kh có nga vụ cấp dưỡng nuôi con chung với số tiền 1.000.000đ (Một
triệu đồng)/tháng, phương thức cấp dưỡng hằng tháng bắt đầu ttháng 4/2026
cho đến khi cháu H đủ 18 tuổi. Anh Seo Đ trực tiếp nuôi con chung là người
nhận tiền cấp dưỡng.
Người không trực tiếp nuôi con quyền, nghĩa vụ thăm nom con không
ai đưc cản trở. quyền lợi của con chung, một hoặc hai bên quyền thay
đổi người trực tiếp nuôi con hoặc yêu cầu cấp dưỡng nuôi con theo quy định
của Luật Hôn nhân và gia đình.
Việc nuôi con và cấp dưỡng nuôi con là không cố định.
- Về tài sản chung, công nợ chung: Chị Cáo Thị Kh anh Seo Đ t
thỏa thuận, không đề nghị Tòa án giải quyết.
- Về án phí: Chị Cáo Thị Kh được miễn toàn bộ án phí ly hôn thẩm
án phí cấp dưỡng. Anh Lù Seo Đ được miễn toàn bộ án phí ly hôn sơ thẩm.
3. Quyết định này hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành
không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
Trường hợp bản án, quyết định được thi hành theo quy định tại Điều 2
Luật Thi hành án dân sự thì người được thi hành án dân sự, người phải thi hành
án dân sự quyền thỏa thuận thi hành án, quyền yêu cầu thi hành án, tự
nguyện thi hành án hoặc bị cưỡng chế thi hành án theo quy định tại các Điều 6,
7, 7a 9 Luật Thi hành án dân sự; thời hiệu thi hành án được thực hiện theo
quy định tại Điều 30 Luật Thi hành án dân sự.
Nơi nhận:
- TAND tỉnh Tuyên Quang;
- THADS tỉnh Tuyên Quang;
- VKSND Khu vực 6 – Tuyên Quang;
- UBND xã X, tỉnh Tuyên Quang;
- Các đương sự;
- Lưu hồ sơ vụ án.
THẨM PHÁN
(Đã ký)
Nguyễn Trọng Khánh
Tải về
Quyết định số 50/2026/QĐST-HNGĐ Quyết định số 50/2026/QĐST-HNGĐ

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Quyết định số 50/2026/QĐST-HNGĐ Quyết định số 50/2026/QĐST-HNGĐ

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Bản án/ Quyết định cùng đối tượng

Quyết định cùng lĩnh vực

Quyết định mới nhất