Quyết định số 28/2026/QĐST-DS ngày 31/03/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 13 - Phú Thọ, tỉnh Phú Thọ về tranh chấp hợp đồng tín dụng

  • Thuộc tính
  • Nội dung
  • VB gốc
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Đính chính
  • Án lệ
  • BA/QĐ cùng nội dung
  • Tải về
Tải văn bản
Báo lỗi
  • Gửi liên kết tới Email
  • Chia sẻ:
  • Chế độ xem: Sáng | Tối
  • Thay đổi cỡ chữ:
    17

Thuộc tính Quyết định 28/2026/QĐST-DS

Tên Quyết định: Quyết định số 28/2026/QĐST-DS ngày 31/03/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 13 - Phú Thọ, tỉnh Phú Thọ về tranh chấp hợp đồng tín dụng
Quan hệ pháp luật: Tranh chấp hợp đồng tín dụng
Cấp xét xử: Sơ thẩm
Tòa án xét xử: Tòa án nhân dân khu vực 13 - Phú Thọ, tỉnh Phú Thọ
Số hiệu: 28/2026/QĐST-DS
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 31/03/2026
Lĩnh vực: Dân sự
Áp dụng án lệ:
Đã biết

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Đính chính:
Đã biết

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Thông tin về vụ/việc: Dân sự
Tóm tắt Quyết định

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải văn bản

TOÀ ÁN NHÂN DÂN
KHU VỰC 13 - PHÚ THỌ
Số: 28/2026/QĐST-DS
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Ph, ngày 31 tháng 3 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN SỰ THOẢ THUẬNCỦA CÁC ĐƢƠNG SỰ
Căn co Điều 212 Điều 213 của Bộ luật ttụng n sự;
Căn cứ vào biên bản hòa giải thành ngày 20 tháng 3 năm 2026 về việc các
đương sự thỏa thuận được với nhau về việc giải quyết toàn bộ vụ án dân sự thụ
số: 268/2026/TLST-DS ngày 15 tháng 12 năm 2025.
XÉT THẤY:
Các thỏa thun của các đương sự được ghi trong bn bản hòa gii tnh về
việc gii quyết tn bộ vụ án là t nguyn; nội dung thỏa thun gia các đương sự
kng vi phạm điu cấm ca luật không ti đạo đc xã hội.
Đã hết thời hạn bảy ngày, kể từ ngày lập bn bản hoà giải thành, không
đương sự o thay đi ý kiến vsự thoả thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhận sự thoả thuận của các đƣơng sự:
- Nguyên đơn: Ngân hàng Thƣơng mại TNHH MTV N (VCBNeo); Địa
chỉ: Số 10, Th, phường H, Thành phố H.
Người đại diện theo pháp luật: Ông Nguyễn Anh T - Chức vụ: Tổng
giám đốc.
Người đại diện theo ủy quyền: Ông Hoàng Nhật H - Chức vụ: Phó tổng
Giám đốc.
Người được ủy quyền tham gia tố tụng: Ông Trƣơng Đình Th - Chức
vụ: Chuyên viên cao cấp Ban công nNgân hàng Thương mại TNHH MTV
N.
- Bị đơn: Ông Bùi Văn H, sinh năm 1991; HKTT: xóm M, xã K, tỉnh Ph.
2. Sthoả thuận của các đƣơng s cụ thể nhƣ sau:
2.1. Ông Bùi Văn H phải nghĩa vụ trả cho VCBNeo tổng số tiền gốc
lãi theo Hợp đồng tín dụng số: 11/2017/21102/07.HĐTD/030 ngày
09/06/2017 Giấy nhn n s 11/2017/21102/12.DNRV/030 ngày
12/06/2017 Hợp đồng thế chp s: 11/2017/21102/08.HĐTC/030 tạm tính
đến ngày 05/3/2026 là: 926.977.555 đồng (Bng chữ: Chín trăm hai mươi sáu
triệu, chín trăm bảy bảy nghìn, năm trăm năm mươi lăm đồng), trong đó nợ
gốc là: 425.749.939đồng (Bốn trăm hai mươi lăm triệu bảy trăm bốn mươi
chín nghìn chín trăm ba mươi chín đồng); nợ lãi trong hạn là: 176.931.462
đồng (Một trăm bảy mươi sáu triệu chín trăm ba mươi mốt nghìn bốn trăm sáu
mươi hai đồng) i qhạn là: 324.296.154 đồng (Ba trăm hai mươi bốn
triệu hai trăm chín mươi sáu nghìn một trăm năm mươi tư đồng).
2.2. Ông Bùi Văn H phải trả cho VCBNeo các khoản lãi hoặc phí sẽ tiếp
tục phát sinh theo đúng thỏa thuận trong Hợp đồng tín dụng kể từ ngày
06/3/2026 cho đến khi tất toán khoản vay.
2.3. Trong trường hợp ông Bùi Văn H không thực hiện trả nợ, tất toán
được khoản vay thì Ngân hàng có quyền yêu cầu Cơ quan Thi hành án có thẩm
quyền biên, phát mại tài sản đảm bảo ô bán tải nhãn hiu Ford Ranger
XLSAT sn xuất năm 2016; số máy: P4AT2142520; số khung:
FF80GW525696; Màu bạc; s ch ngi 05; bin kim soát 28C- 042.00 theo
Giy chng nhận đăng xe ô tố s: 007870 do Công an tỉnh Hòa Bình cấp
ngày 08/06/2017 đứng tên Bùi n H. Chi tiết theo Hợp đồng thế chấp tài sản
số: 11/2017/21102/08.HDTC/030 ngày 09/6/2017 giữa Ngân hàng TNHH
MTV Ngoại thương Công nghệ số (VCBNeo) với ông Bùi Văn H. Toàn bộ s
tiền thu được t việc phát mãi tài sn bảo đảm nêu trên được dùng để thanh
toán nghĩa vụ tr n của ông i Văn H đối vi VCBNeo. Nếu s tiền phát
mãi tài sn bảo đảm không đủ thanh toán hết khon n ca ông Bùi Văn H ti
VCBNeo thì ông Bùi Văn H trách nhiệm tiếp tc thc hin nghĩa v cho
đến khi tr hết khon n nêu trên cho VCBNeo.
2.4. Về án phí: Ông Bùi Văn H tự nguyện nộp toàn bộ tiền án phí dân sự
sơ thẩm là: 19.904.663 đồng (Mười chín triệu chín trăm linh bốn nghìn sáu
trăm sáu mươi ba đồng).
Nguyên đơn Ngân hàng Thương mại TNHH MTV N (VCBNeo) được
nhận lại số tiền: 19.434.000 đồng (Mười chín triệu bốn trăm ba mươi nghìn
đồng) tin tạm ứng án phí thẩm đã nộp theo biên lai số: 0006437 ngày 05
tháng 12 năm 2025 của Thi hành án dân sự tỉnh Ph.
3.Trường hợp Quyết định này được thi hành theo quy định tại Điều 2 của
Luật Thi hành án dân sự thì người được thi hành án dân sự, người phải thi
hành án dân sự có quyền thỏa thuận thi hành án, quyền yêu cầu thi hành án, tự
nguyện thi hành án hoặc bị cưỡng chế thi hành án theo quy định tại các Điều 6,
7 9 Luật Thi hành án dân sự; thời hiệu thi hành án được thực hiện theo quy
định tại Điều 30 Luật Thi hành án dân sự.
Kể từ ngày đơn yêu cầu thi hành án của người được thi hành án cho
đến khi thi hành xong, bên phải thi hành án còn phải chịu khoản tiền lãi của số
tiền còn phải thi hành án theo mức lãi xuất quy định tại Điều 357; Điều 468
của Bộ luật dân sự năm 2015, trừ trường hợp pháp luật có quy định khác.
4. Quyết định này hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành
không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
Nơi nhận:
- TAND tỉnh Ph;
- VKSND Khu vực 13 - Ph;
- Phòng THADS Khu vực 13, tỉnh Ph;
- Cổng thông tin TAND;
- Các đương sự;
- Lưu hồ sơ vụ án.
THẨM PHÁN
Nguyễn Tƣ Duy
Hướng dẫn sử dụng mẫu số 38:
(1) Ghi tên Toà án nhân dân ra quyết định công nhận sự thoả thuận của các đương sự;
nếu là Toà án nhân dân cấp huyện thì cần ghi rõ Toà án nhân dân huyện gì thuộc tỉnh, thành
phố trực thuộc trung ương nào (ví dụ: Toà án nhân dân huyện X, tỉnh H), nếu Toà án
nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương, tghi Toà án nhân n tỉnh (tnh phố)
đó ( dụ: T án nhânn thành phH).
(2) Ghi họ tên, địa chcủa chồng của vợ. Tuỳ theo đtuổi mà ghi Ông hoc , Anh
hoặc Chị tc khi ghi họ tên.
(3) Ghi họ tên, địa vị pháp lý trong vụ án, địa chỉ nơi trú nơi làm việc của các
đương sự theo thứ tự như hướng dẫn cách ghi trong mẫu bản án sơ thẩm.
(4) Ghi đầy đủ lần lượt c thoả thuận của c đương sự về từng vấn đề phải giải quyết
trong vụ án đã được thể hiện trong biên bản ghi nhận sự tự nguyn ly hôn và hoà giải thành (kể
cả án p).
Tải về
Quyết định số 28/2026/QĐST-DS Quyết định số 28/2026/QĐST-DS

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Quyết định số 28/2026/QĐST-DS Quyết định số 28/2026/QĐST-DS

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Bản án/ Quyết định cùng đối tượng

Quyết định cùng lĩnh vực

Quyết định mới nhất