Quyết định số 411/2026/QĐST-HNGĐ ngày 06/04/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 3 - Hà Nội, TP. Hà Nội về yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn

  • Thuộc tính
  • Nội dung
  • VB gốc
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Đính chính
  • Án lệ
  • BA/QĐ cùng nội dung
  • Tải về
Tải văn bản
Báo lỗi
  • Gửi liên kết tới Email
  • Chia sẻ:
  • Chế độ xem: Sáng | Tối
  • Thay đổi cỡ chữ:
    17

Thuộc tính Quyết định 411/2026/QĐST-HNGĐ

Tên Quyết định: Quyết định số 411/2026/QĐST-HNGĐ ngày 06/04/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 3 - Hà Nội, TP. Hà Nội về yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn
Quan hệ pháp luật: Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn...
Cấp xét xử: Sơ thẩm
Tòa án xét xử: Tòa án nhân dân khu vực 3 - Hà Nội, TP. Hà Nội
Số hiệu: 411/2026/QĐST-HNGĐ
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 06/04/2026
Lĩnh vực: Hôn nhân gia đình
Áp dụng án lệ:
Đã biết

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Đính chính:
Đã biết

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Thông tin về vụ/việc: QĐ CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN
Tóm tắt Quyết định

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải văn bản

1
B
TÒA ÁN NHÂN DÂN
KHU VỰC 3- HÀ NỘI
Số: 411/2026/QĐST-HNGĐ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Hà Nội, ngày 06 tháng 04 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN
VÀ SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
Căn cứ Điều 212, 213, 149, 397 của Bộ luật Tố tụng dân sự;
Căn cứ Điều 51, Điều 55, Điều 81, Điều 82, Điều 83 Luật n nhân
Gia đình;
Căn cứ Luật Phí và Lệ phí năm 2015;
Căn cứ Nghị quyết 326/2016/UBTVQH14 ngày 30/12/2016 của Ủy ban
Thường vụ Quốc hội quy định về mức thu, miễn, giảm, thu nộp, quản sử
dụng án phí, lệ phí Tòa án;
Sau khi nghiên cứu hồ việc Hôn nhân gia đình thụ
số416/2026/TLST-HNGĐ ngày 26 tháng 03 năm 2026, về việc yêu cầu công
nhận thuận tình ly hôn, gồm những người tham gia tố tụng sau đây:
Người yêu cầu:
- Anh Nguyễn Đức T, sinh năm 1988; CCCD: 027088006704; Nơi
thường trú: Căn hộ 2014, Tòa B1-CT2, T, phường H, thành phố Hà Nội.
- ChNguyễn Thị Thu T1– sinh năm 1988; CCCD: 027188012360; Nơi
thường trú: Căn hộ 2014, Tòa B1-CT2, T, phường H, thành phố Hà Nội.
NHẬN ĐỊNH CỦA TÒA ÁN:
Anh Nguyễn Đức T chị Nguyễn Thị Thu T1 tnguyện kết hôn,
đăng ký kết hôn ti UBND xã Đ, huyện Q, tỉnh Bắc Ninhnay là phường N, tỉnh
Bắc Ninh) vào ngày 19/05/2013. Quá trình chung sống vợ chồng phát sinh mâu
thuẫn. Nguyên nhân mâu thuẫn do bất đồng quan điểm sống, v chng
không tìm được tiếng nói chung, cuộc sống vợ chồng không hạnh phúc. Anh T
chị T1 cùng xác định tình cảm vợ chồng không còn, không còn khả năng
hàn gắn tình cảm vợ chồng nên cùng làm đơn yêu cầu Tòa án công nhận thuận
tình ly hôn, đồng thời anh chị cũng thống nhất thỏa thuận về con chung, tài sản
chung, các khoản nợ chung và lệ phí giải quyết việc ly hôn.
Việc thuận tình ly hôn thoả thuận của anh chị được ghi trong Biên
bản hòa giải đoàn tụ không thành ngày 27 tháng 03 năm 2026 hoàn toàn t
nguyện và không vi phạm điều cấm của luật, không trái đạo đức xã hội.
Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập biên bản hòa giải đoàn tụ không
2
thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thoả thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH
1. Công nhận thuận tình ly hôn và sự thỏa thuận của các đương sự cụ thể
như sau:
- Về quan hệ hôn nhân: ng nhận thuận tình ly hôn giữa anh Nguyễn
Đức T và chị Nguyễn Thị Thu T1.
- Về con chung: Anh T chị T1 01 conchung:Nguyễn Đức A, sinh
ngày 28/02/2014.
Giao con chung Nguyễn Đức A cho anh T trực tiếp nuôi dưỡng, chăm
sóc, giáo dục kể từ ngày quyết định của Tòa án hiệu lực pháp luật (ngày
06/04/2026) đến khi con chung đủ 18 tuổi hoặc đến khi có quyết định pháp luật
khác thay thế.
Cấp dưỡng nuôi con chung: Anh T chị T1 t tha thun, không yêu
cu Tòa án gii quyết.
Chị T1 có quyền, nghĩa vụ thăm nom con chung không ai có quyền ngăn
cản.
- Về tài sản chung: Anh T và chị T1 không yêu cầu Tòa án giải quyết.
- Về nợ chung: Anh T và chị T1 không yêu cầu Tòa án giải quyết.
lệ phí: Anh T tự nguyện nộp toàn bộ 300.000 tiền lệ phí ly hôn sơ thẩm,
được khấu trừ vào số tiền tạm ứng lệ phí 300.000 đồng anh T đã nộp theo biên
lai số 0007216 ngày 26/03/2026 của Thi hành án dân sự thành phố Hà Nội.
định này hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành không bị
kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
Nơi nhận:
- Đương sự;
- VKSND Khu vực 3- Hà Nội;
- UBNDP Nhân Hòa, tỉnh Bắc Ninh( cũ là:
xã Đại Xuân, huyện Quế Võ, tỉnh Bắc Ninh);
ĐKKH số 45/2013, quyển số 01/2013; ngày
19/05/2013);
- Phòng THA dân sự Khu vực 3- Hà Nội;
- TANDTP Hà Nội;
- Lưu hồ sơ vụ án;
- Lưu Văn phòng.
THẨM PHÁN
Vũ Thị Hồng Hạnh
Tải về
Quyết định số 411/2026/QĐST-HNGĐ Quyết định số 411/2026/QĐST-HNGĐ

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Quyết định số 411/2026/QĐST-HNGĐ Quyết định số 411/2026/QĐST-HNGĐ

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Bản án/ Quyết định cùng đối tượng

Quyết định cùng lĩnh vực

Quyết định mới nhất