Quyết định số 267/2026/QĐST-HNGĐ ngày 16/03/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 4 - Hồ Chí Minh, TP. Hồ Chí Minh về yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn

  • Thuộc tính
  • Nội dung
  • VB gốc
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Đính chính
  • Án lệ
  • BA/QĐ cùng nội dung
  • Tải về
Tải văn bản
Báo lỗi
  • Gửi liên kết tới Email
  • Chia sẻ:
  • Chế độ xem: Sáng | Tối
  • Thay đổi cỡ chữ:
    17

Thuộc tính Quyết định 267/2026/QĐST-HNGĐ

Tên Quyết định: Quyết định số 267/2026/QĐST-HNGĐ ngày 16/03/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 4 - Hồ Chí Minh, TP. Hồ Chí Minh về yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn
Quan hệ pháp luật: Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn...
Cấp xét xử: Sơ thẩm
Tòa án xét xử: Tòa án nhân dân khu vực 4 - Hồ Chí Minh, TP. Hồ Chí Minh
Số hiệu: 267/2026/QĐST-HNGĐ
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 16/03/2026
Lĩnh vực: Hôn nhân gia đình
Áp dụng án lệ:
Đã biết

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Đính chính:
Đã biết

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Thông tin về vụ/việc: Ông Nguyễn Ngọc N và bà Nguyễn Thị Hoài T yêu cầu công nhận TTLH.
Tóm tắt Quyết định

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải văn bản

1
TÒA ÁN NHÂN DÂN KHU VỰC 4 CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH Độc lập Tự do Hạnh phúc
S:267/2026/QĐST-HNGĐ Tp.Hồ Chí Minh, ngày 16 tháng 3 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN
VÀ SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
TÒA ÁN NHÂN DÂN KHU VỰC 4 THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
- Căn cứ vào Khoản 2 Điều 29; Điều 212; Điều 213 và Điều 397 của Bộ luật
Tố tụng Dân sự năm 2015;
- Căn cứ vào các Điều 55, 57, 58, 81, 82, 83, 84, 107, 110, 116, 117, 118
Luật Hôn nhân và Gia đình năm 2014;
- Căn cứ vào Luật Thi hành án Dân sự (sửa đổi, bổ sung năm 2014);
- Căn cứ Luật phí và Lệ psố: 91/2015/QH13 ngày 25 tháng 11 m 2015;
- Căn cứ vào Điều 37 Nghị quyết số: 326/2016/UBTVQH14 ngày 30/12/2016
của Ủy ban thường vụ Quốc Hội quy định về mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản
và sử dụng án phí, lệ phí Tòa án;
- Sau khi nghiên cu h sơ vic Dân s th s: 137/2026/TLST-HNGĐ
ngày 09 tháng 02 năm 2025 v vic ‘‘Yêu cu công nhn thun tình ly hôn’’, gm
nhng người tham gia t tng sau đây:
Người yêu cầu: Ông Nguyễn Ngọc N, sinh ngày 03/02/1985
Căn cước s038085027795 do Bộ Công an cấp ngày 16/12/2024.
Địa ch: Số 4 đường B, phường H, Thành phố Hồ Chí Minh.
Người yêu cầu: Nguyễn Thị Hoài T, sinh ngày 29/11/1985
Căn cước s079185036568 do Bộ Công an cấp ngày 20/10/2025.
Địa ch: Số 4 đường B, phường H, Thành phố Hồ Chí Minh.
NHẬN ĐỊNH CỦA TÒA ÁN:
[1] n cứ bản chính Giấy chứng nhận kết hôn s: 204; Quyển số: II/2010
do UBND phường L, quận Tân Bình (nay là phường H), Thành phố Hồ Chí Minh
cấp ngày 22/12/2010 tông Nguyễn Ngọc N Nguyn Thị Hoài T là vợ
chồng hợp pháp, nay cả hai xin được công nhn thuận tình ly hôn phù hợp vi
quy định tại Khoản 2 Điều 29 Bộ luật Tố tụng Dân sự.
[2] Công nhận sự thỏa thuận của các đương sự như sau:
- Về quan hệ hôn nhân: Ông N và bà T thuận tình ly hôn.
- Về con chung:02 con chung tên Nguyễn Ngọc M, sinh ngày 02/10/2011
Nguyễn Ngọc U, sinh ngày 21/01/2017. Ly hôn, ông N,T thỏa thuận ông N
là người trực tiếp chăm sóc, nuôi dưỡng trM, T người trực tiếp chăm sóc,
nuôi dưỡng trẻ U, không bên nào phải cấp dưỡng nuôi con.
2
- Về tài sản chung, nợ chung: Không có.
[3] Về lệ phí: Lệ phí sơ thẩm gii quyết yêu cầu về Hôn nhân và Gia đình
300.000đ do bà T tự nguyện chịu.
Đã hết thời hn 7 (bảy) ngày, kể từ ny lp Biên bản hòa giải đoàn tụ không
thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thỏa thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhận sự thuận tình ly n và sthỏa thuận của các đương sự cụ thể
như sau:
a/ Về quan hn nhân: ng nhn thuận tình ly hôn giữa ông Nguyễn Ngọc
N và bà Nguyễn Thị Hoài T.
b/ Về con chung: Giao trẻ Nguyễn Ngọc M, sinh ngày 02/10/2011 cho ông
Nguyễn Ngọc N trực tiếp chăm sóc, nuôi dưỡng. Tạm hoãn nghĩa vụ cấp dưỡng
nuôi trẻ Nguyễn Ngọc M đối với bà Nguyễn Thị Hoài T.
Giao trẻ Nguyễn Ngọc U, sinh ngày 21/01/2017 cho Nguyễn Thị Hoài T
trực tiếp chăm sóc, nuôi dưỡng. Tạm hoãn nghĩa vụ cấp dưỡng nuôi trẻ Nguyễn
Ngọc U đối với ông Nguyễn Ngọc N.
Khi do chính đáng mức cấp dưỡng phương thức cấp dưỡng th
thay đổi.
Người không trực tiếp nuôi con có quyền, nghĩa vụ thăm nom con mà không
ai được cn trở. Ngưi không trực tiếp nuôi con lm dụng việc thăm con để cản trở
hoặc gây ảnh ng xấu đến việc trông nom, chăm sóc, nuôi dưỡng, giáo dục con
thì người trực tiếp nuôi con có quyn yêu cầu Tòa án hn chế quyền thăm nom con
của người đó.
Cha, mẹ trực tiếp nuôi con cùng các thành viên gia đình không được cản trở
người không trực tiếp nuôi con trong việc trông nom, cm sóc, nuôi dưỡng, giáo
dục con.
Trong trường hợp yêu cầu của cha, m hoặc nhân, tổ chức theo quy
định tại khoản 5 Điều 84 Luật Hôn nhân gia đình 2014 Tòa án thể quyết định
việc thay đổi người trực tiếp nuôi con.
c/ Về tài sản chung, nợ chung: Không có.
d/ Quyết định được thi hành theo quy định tại Điều 2 Luật Thi hành án n
sự (sửa đổi, bổ sung năm 2014) thì người được thi nh án n sự, người phải thi
hành án n sự quyền thoả thuận thi hành án, quyền yêu cầu thi hành án, tự
nguyện thi hành án hoặc bị cưỡng chế thi hành án theo quy định tại các Điều 6, 7,
7a, 7b 9 Luật Thi nh án n s(sửa đổi, bổ sung năm 2014); thời hiu thi
hành án được thực hiện theo quy định tại Điều 30 Lut Thi hành án n sự (sửa
đổi, bổ sung năm 2014).
2. Về lệ phí: Lệ pthẩm giải quyết yêu cầu về Hôn nhân gia đình
300.000đ (Ba trăm ngàn đồng) do Nguyễn Thị Hi T tự nguyn chịu, được cấn
trừ vào 300.000đ (Ba trăm ngàn đồng) tiền tạm ứng án phí Nguyễn Thị Hoài T
đã nộp theo Biên lai thu tạm ng án phí, lệ phí Tòa án số: 0010866 ngày 05/02/2026
của Thi hành án Dân sự Thành phố Hồ Chí Minh.
3
3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành không
bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thm.
Nơi nhận: THẨM PHÁN
- a án nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh;
- VKSND khu vực 4 - Tp.Hồ Chí Minh;
- Thi hành án Dân sự Tp.Hồ Chí Minh;
- UBND P.H, Tp.Hồ Chí Minh (để ghi vào sổ hộ tịch)
Giấy CNKH số: 204; Quyển số: II/2010 ngày 22/12/2010;
- Các đương sự;
- Lưu hồ sơ vụ án.
Nguyễn Thị Mai Hương
Tải về
Quyết định số 267/2026/QĐST-HNGĐ Quyết định số 267/2026/QĐST-HNGĐ

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Quyết định số 267/2026/QĐST-HNGĐ Quyết định số 267/2026/QĐST-HNGĐ

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Bản án/ Quyết định cùng đối tượng

Quyết định cùng lĩnh vực

Quyết định mới nhất