Quyết định số 268/2026/QĐST-HNGĐ ngày 16/03/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 4 - Hồ Chí Minh, TP. Hồ Chí Minh về yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn
- Thuộc tính
- Nội dung
- VB gốc
- VB liên quan
- Lược đồ
- Đính chính
- Án lệ
- BA/QĐ cùng nội dung
- Tải về
Tải văn bản
-
Quyết định số 268/2026/QĐST-HNGĐ
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
-
Quyết định số 268/2026/QĐST-HNGĐ
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Báo lỗi
Thuộc tính Quyết định 268/2026/QĐST-HNGĐ
| Tên Quyết định: | Quyết định số 268/2026/QĐST-HNGĐ ngày 16/03/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 4 - Hồ Chí Minh, TP. Hồ Chí Minh về yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn |
|---|---|
| Quan hệ pháp luật: | Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn... |
| Cấp xét xử: | Sơ thẩm |
| Tòa án xét xử: | Tòa án nhân dân khu vực 4 - Hồ Chí Minh, TP. Hồ Chí Minh |
| Số hiệu: | 268/2026/QĐST-HNGĐ |
| Loại văn bản: | Quyết định |
| Ngày ban hành: | 16/03/2026 |
| Lĩnh vực: | Hôn nhân gia đình |
| Áp dụng án lệ: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Đính chính: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Thông tin về vụ/việc: | Ông Vũ Duy Đ và bà Nguyễn Thị H yêu cầu công nhận TTLH. |
Tóm tắt Quyết định
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
Tải văn bản

1
TÒA ÁN NHÂN DÂN KHU VỰC 4 CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Số:268/2026/QĐST-HNGĐ Tp.Hồ Chí Minh, ngày 16 tháng 3 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN
VÀ SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
TÒA ÁN NHÂN DÂN KHU VỰC 4 – THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
- Căn cứ vào Khoản 2 Điều 29; Điều 212; Điều 213 và Điều 397 của Bộ luật
Tố tụng Dân sự năm 2015;
- Căn cứ vào các Điều 55, 57 Luật Hôn nhân và Gia đình năm 2014;
- Căn cứ vào Luật Thi hành án Dân sự (sửa đổi, bổ sung năm 2014);
- Căn cứ Luật phí và Lệ phí số: 91/2015/QH13 ngày 25 tháng 11 năm 2015;
- Căn cứ vào Điều 37 Nghị quyết số: 326/2016/UBTVQH14 ngày 30/12/2016
của Ủy ban thường vụ Quốc Hội quy định về mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản
lý và sử dụng án phí, lệ phí Tòa án;
- Sau khi nghiên cứu hồ sơ việc Dân sự thụ lý số: 66/2026/TLST-HNGĐ
ngày 02 tháng 02 năm 2026 về việc ‘‘Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn’’, gồm
những người tham gia tố tụng sau đây:
Người yêu cầu: Ông Vũ Duy Đ, sinh ngày 31/3/1974
CCCD số 012074002583 do Cục Cảnh sát QLHC về TTXH cấp ngày
10/7/2021.
Địa ch: 140 đường N nối dài, Khu phố 7, phường Q, Thành phố Hồ Chí
Minh.
Người yêu cầu: Bà Nguyễn Thị H, sinh ngày 16/4/1981
CCCD số 031181013446 do Cục Cảnh sát QLHC về TTXH cấp ngày
10/7/2021.
Địa ch: 140 đường N nối dài, Khu phố 7, phường Q, Thành phố Hồ Chí
Minh.
NHẬN ĐỊNH CỦA TÒA ÁN:
[1] Căn cứ bản chính Giấy chứng nhận kết hôn số: 156; Quyển số: 1/2002 do
UBND phường P, quận Tân Bình (nay là phường Q), Thành phố Hồ Chí Minh cấp
ngày 19/11/2002 thì ông Vũ Duy Đ và bà Nguyễn Thị H là vợ chồng hợp pháp,
nay cả hai xin được công nhận thuận tình ly hôn là phù hợp với quy định tại Khoản
2 Điều 29 Bộ luật Tố tụng Dân sự.
[2] Công nhận sự thỏa thuận của các đương sự như sau:
- Về quan hệ hôn nhân: Ông Đ và bà H thuận tình ly hôn.
2
- Về con chung: Có 02 con chung là Vũ Ngọc Phương N, sinh năm 2004 và
Vũ Duy T, sinh năm 2006. Hai con chung đã thành niên.
- Về tài sản chung, nợ chung: Không có.
[3] Về lệ phí: Lệ phí sơ thẩm giải quyết yêu cầu về Hôn nhân và Gia đình là
300.000đ do ông Đ và bà H chịu.
Đã hết thời hạn 7 (bảy) ngày, kể từ ngày lập Biên bản hòa giải đoàn tụ không
thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thỏa thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhận sự thuận tình ly hôn và sự thỏa thuận của các đương sự cụ thể
như sau:
a/ Về quan hệ hôn nhân: Công nhận thuận tình ly hôn giữa ông Vũ Duy Đ và
bà Nguyễn Thị H.
b/ Về con chung: Có 02 con chung tên Vũ Ngọc Phương N, sinh năm 2004
và Vũ Duy T, sinh năm 2006. Hai con chung đã thành niên.
c/ Về tài sản chung, nợ chung: Không có.
đ/ Quyết định được thi hành theo quy định tại Điều 2 Luật Thi hành án dân
sự (sửa đổi, bổ sung năm 2014) thì người được thi hành án dân sự, người phải thi
hành án dân sự có quyền thoả thuận thi hành án, quyền yêu cầu thi hành án, tự
nguyện thi hành án hoặc bị cưỡng chế thi hành án theo quy định tại các Điều 6, 7,
7a, 7b và 9 Luật Thi hành án dân sự (sửa đổi, bổ sung năm 2014); thời hiệu thi
hành án được thực hiện theo quy định tại Điều 30 Luật Thi hành án dân sự (sửa
đổi, bổ sung năm 2014).
2. Về lệ phí: Lệ phí sơ thẩm giải quyết yêu cầu về Hôn nhân và gia đình là
300.000đ (Ba trăm ngàn đồng) do ông Vũ Duy Đ và bà Nguyễn Thị H chịu, được
cấn trừ vào 300.000đ (Ba trăm ngàn đồng) tiền tạm ứng án phí ông Vũ Duy Đ và
bà Nguyễn Thị H đã nộp theo Biên lai thu tạm ứng án phí, lệ phí Tòa án số:
0006234 ngày 19/01/2026 của Thi hành án Dân sự Thành phố Hồ Chí Minh.
3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và không
bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
Nơi nhận: THẨM PHÁN
- Tòa án nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh;
- VKSND khu vực 4 - Tp.Hồ Chí Minh;
- Thi hành án Dân sự Tp.Hồ Chí Minh;
- UBND P.Q, Tp.Hồ Chí Minh (để ghi vào sổ hộ tịch)
Giấy CNKH số: 156; Quyển số: 1/2002 ngày 19/01/2002;
- Các đương sự;
- Lưu hồ sơ vụ án.
Nguyễn Thị Mai Hương
Tải về
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Bản án/ Quyết định cùng đối tượng
1
Ban hành: 20/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
2
Ban hành: 19/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
3
Ban hành: 19/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
4
Ban hành: 19/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
5
Ban hành: 19/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
6
Ban hành: 18/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
7
Ban hành: 18/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
8
Ban hành: 18/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
9
Ban hành: 18/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
10
Ban hành: 18/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
11
Ban hành: 18/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
12
Ban hành: 18/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
13
Ban hành: 18/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
14
Ban hành: 17/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
15
Ban hành: 17/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
16
Ban hành: 17/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
17
Ban hành: 17/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
18
Ban hành: 17/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
19
Ban hành: 16/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
20
Ban hành: 16/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm