Quyết định số 30/2026/QĐST-HNGĐ ngày 23/02/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 4 - Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang về yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn
- Thuộc tính
- Nội dung
- VB gốc
- VB liên quan
- Lược đồ
- Đính chính
- Án lệ
- BA/QĐ cùng nội dung
- Tải về
Tải văn bản
-
Quyết định số 30/2026/QĐST-HNGĐ
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
-
Quyết định số 30/2026/QĐST-HNGĐ
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Báo lỗi
Thuộc tính Quyết định 30/2026/QĐST-HNGĐ
| Tên Quyết định: | Quyết định số 30/2026/QĐST-HNGĐ ngày 23/02/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 4 - Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang về yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn |
|---|---|
| Quan hệ pháp luật: | Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn... |
| Cấp xét xử: | Sơ thẩm |
| Tòa án xét xử: | Tòa án nhân dân khu vực 4 - Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang |
| Số hiệu: | 30/2026/QĐST-HNGĐ |
| Loại văn bản: | Quyết định |
| Ngày ban hành: | 23/02/2026 |
| Lĩnh vực: | Hôn nhân gia đình |
| Áp dụng án lệ: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Đính chính: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Thông tin về vụ/việc: | A |
Tóm tắt Quyết định
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
Tải văn bản

1
TOÀ ÁN NHÂN DÂN
KHU VỰC 4- TUYÊN QUANG
Số: 30/2026/QĐST-HNGĐ
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Tuyên Quang, ngày 23 tháng 02 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN
VÀ SỰ THOẢ THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
Căn cứ vào Điều 212 và Điều 213; khoản 4 Điều 397 Bộ luật Tố tụng dân sự;
Các Điều 55, 57, 81, 82, 83 Luật hôn nhân và gia đình;
Căn cứ vào Luật Phí và lệ phí năm 2015;
Căn cứ vào khoản 3 Điều 37 Nghị quyết số 326/2016/UBTVQH14 ngày 30
tháng 12 năm 2016 quy định về mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử
dụng án phí và lệ phí Tòa án.
Sau khi nghiên cứu hồ sơ việc dân sự thụ lý số: 48/2026/TLST- HNGĐ
ngày 03 tháng 02 năm 2026, về việc: Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn, gồm
những người tham gia tố tụng sau đây:
- Người yêu cầu giải quyết việc dân sự:
+ Chị Đặng Hồng D, sinh năm 1986; CCCD: 025186002034; địa chỉ: Tổ
16, phường H 1, tỉnh Tuyên Quang.
+ Anh Hà Thế L, sinh năm 1985; CCCD: 002085000276; địa chỉ: Thôn
Phố Mới, xã V, tỉnh Tuyên Quang.
NHẬN ĐỊNH CỦA TOÀ ÁN
Việc thuận tình ly hôn và thỏa thuận của các đương sự được ghi trong
biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hòa giải thành ngày 09/02/2026 là
hoàn toàn tự nguyện và không vi phạm điều cấm của luật, không trái đạo đức xã
hội.
[1]. Quan hệ hôn nhân: Chị Đặng Hồng D và anh Hà Thế L nhất trí thuận
tình ly hôn.
[2]. Về con chung: Giao cho chị Đặng Hồng D là người trực tiếp nuôi
dưỡng, chăm sóc, giáo dục cháu Hà Anh T, sinh ngày 09/5/2010 và cháu Hà
Thùy L, sinh ngày 17/8/2017 cho đến khi các cháu đủ 18 tuổi. Anh Hà Thế L
cấp dưỡng nuôi cháu Hà Anh T theo mức 2.500.000đ/1 tháng và cấp dưỡng nuôi
cháu Hà Thùy L theo mức 2.500.000đ/1 tháng cho đến khi các cháu đủ 18 tuổi,
chị D là người trực tiếp nhận tiền cấp dưỡng. Anh L có quyền nghĩa vụ chăm
sóc con chung.
2
Việc nuôi con và cấp dưỡng nuôi con là không cố định.
Kể từ ngày có đơn yêu cầu thi hành án của người được thi hành án cho
đến khi thi hành án xong, bên phải thi hành án còn phải chịu khoản tiền lãi của
số tiền còn phải thi hành án theo mức lãi suất quy định tại Điều 357, Điều 468
của Bộ luật Dân sự năm 2015, trừ trường hợp pháp luật có quy định khác.
[3]. Về Tài sản chung, công nợ chung: Không có.
[4]. Về lệ phí: Chị Đặng Hồng D tự nguyện chịu toàn bộ lệ phí sơ thẩm ly
hôn theo quy định của pháp luật là 300.000đ được khấu trừ vào số tiền tạm ứng
lệ phí 300.000đ (Ba trăm nghìn đồng) đã nộp tại Thi hành án dân sự tỉnh Tuyên
Quang, biên lai số 0000236 ngày 02 tháng 02 năm 2026.
Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập Biên bản hòa giải đoàn tụ không
thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thoả thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH
1. Công nhận thuận tình ly hôn và sự thoả thuận của các đương sự cụ thể
như sau:
- Quan hệ hôn nhân: Chị Đặng Hồng D và anh Hà Thế L nhất trí thuận
tình ly hôn.
- Về con chung: Giao cho chị Đặng Hồng D là người trực tiếp nuôi
dưỡng, chăm sóc, giáo dục cháu Hà Anh T, sinh ngày 09/5/2010 và cháu Hà
Thùy L, sinh ngày 17/8/2017 cho đến khi các cháu đủ 18 tuổi. Anh Hà Thế L
cấp dưỡng nuôi cháu Hà Anh T theo mức 2.500.000đ/1 tháng và cấp dưỡng nuôi
cháu Hà Thùy L theo mức 2.500.000đ/1 tháng cho đến khi các cháu đủ 18 tuổi,
chị D là người trực tiếp nhận tiền cấp dưỡng. Anh L có quyền nghĩa vụ chăm
sóc con chung.
Việc nuôi con và cấp dưỡng nuôi con là không cố định.
Kể từ ngày có đơn yêu cầu thi hành án của người được thi hành án cho
đến khi thi hành án xong, bên phải thi hành án còn phải chịu khoản tiền lãi của
số tiền còn phải thi hành án theo mức lãi suất quy định tại Điều 357, Điều 468
của Bộ luật Dân sự năm 2015, trừ trường hợp pháp luật có quy định khác.
- Về Tài sản chung, công nợ chung: Không có.
- Về lệ phí: Chị Đặng Hồng D tự nguyện chịu toàn bộ lệ phí sơ thẩm ly
hôn theo quy định của pháp luật là 300.000đ được khấu trừ vào số tiền tạm ứng
lệ phí 300.000đ (Ba trăm nghìn đồng) đã nộp tại Thi hành án dân sự tỉnh Tuyên
Quang, biên lai số 0000236 ngày 02 tháng 02 năm 2026 (do Nguyễn Quang
Thuận nộp thay).
2. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và
không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
3
Trường hợp bản án, quyết định được thi hành theo quy định tại Điều 2
Luật Thi hành án dân sự thì người được thi hành án dân sự, người phải thi hành
án dân sự có quyền thỏa thuận thi hành án, quyền yêu cầu thi hành án, tự
nguyên thi hành án hoặc bị cưỡng chế thi hành án theo quy định tại các Điều
6,7a,7b và 9 Luật thi hành án dân sự; thời hiệu thi hành án được thực hiện theo
quy định tại Điều 30 Luật Thi hành án dân sự.
Nơi nhận:
- TAND tỉnh Tuyên Quang;
- VKSND KV4- Tuyên Quang;
- THADS tỉnh Tuyên Quang;
- UBND xã V, T. Tuyên Quang;
- Các đương sự;
- Lưu Hồ sơ việc dân sự.
THẨM PHÁN
Lê Thị Thanh Bình
Tải về
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Bản án/ Quyết định cùng đối tượng
1
Ban hành: 26/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
2
Ban hành: 25/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
3
Ban hành: 25/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
4
Ban hành: 24/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
5
Ban hành: 24/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
6
Ban hành: 24/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
7
Ban hành: 24/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
8
Ban hành: 24/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
9
Ban hành: 24/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
10
Ban hành: 24/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
11
Ban hành: 24/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
12
Ban hành: 23/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
13
Ban hành: 23/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
14
Ban hành: 23/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
15
Ban hành: 23/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
16
Ban hành: 23/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
17
Ban hành: 23/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
18
Ban hành: 23/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
19
Ban hành: 23/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm