Quyết định số 309/2018/QĐST-HNGĐ ngày 10/04/2018 của TAND Q. Tân Phú, TP. Hồ Chí Minh về yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn
- Thuộc tính
- Nội dung
- VB gốc
- VB liên quan
- Lược đồ
- Đính chính
- Án lệ
- BA/QĐ cùng nội dung
- Tải về
Tải văn bản
-
Quyết định số 309/2018/QĐST-HNGĐ
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Báo lỗi
Thuộc tính Quyết định 309/2018/QĐST-HNGĐ
| Tên Quyết định: | Quyết định số 309/2018/QĐST-HNGĐ ngày 10/04/2018 của TAND Q. Tân Phú, TP. Hồ Chí Minh về yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn |
|---|---|
| Quan hệ pháp luật: | Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn... |
| Cấp xét xử: | Sơ thẩm |
| Tòa án xét xử: | TAND Q. Tân Phú (TAND TP. Hồ Chí Minh) |
| Số hiệu: | 309/2018/QĐST-HNGĐ |
| Loại văn bản: | Quyết định |
| Ngày ban hành: | 10/04/2018 |
| Lĩnh vực: | Hôn nhân gia đình |
| Áp dụng án lệ: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Đính chính: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Thông tin về vụ/việc: | VIỆC DÂN SỰ |
Tóm tắt Quyết định
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
Tải văn bản

1
TÒA ÁN NHÂN DÂN
QUẬN P
THÀNH PHỐ H
Số: 309/2018/QĐST-HNGĐ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Q. P, ngày 10 tháng 04 năm 2018.
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN
VÀ SỰ THOẢ THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
Căn cứ hồ sơ việc dân sự thụ lý số 161/2018/TLST/HNGĐ ngày 27 tháng 02 năm 2018
về “Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn”, giữa:
- Ông Phạm Trường T, sinh năm 1987.
Địa chỉ: 75/55 đường Gò D, phường Q, quận P, Tp. H.
- Bà Nguyễn Thị D, sinh năm 1988.
Địa chỉ: ấp Phước T2, xã Long T, huyện Vĩnh L, tỉnh L.
Căn cứ vào Điều 212, Điều 213 và Điều 397 của Bộ luật tố tụng dân sự năm 2015.
Căn cứ vào các Điều 55, Điều 57, Điều 81, Điều 82, Điều 83, Điều 84, Điều 110, Điều
116 và Điều 117 của Luật hôn nhân gia đình năm 2014;
Căn cứ vào Biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hoà giải thành ngày 02 tháng 04
năm 2018.
XÉT THẤY:
Việc thuận tình ly hôn và thoả thuận của các đương sự được ghi trong Biên bản ghi
nhận sự tự nguyện ly hôn và hoà giải thành ngày 02 tháng 04 năm 2018 là hoàn toàn tự nguyện
và không vi phạm điều cấm của luật, không trái đạo đức xã hội.
Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập Biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hoà
giải thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thoả thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa ông Phạm Trường T và bà Nguyễn Thị D.
2. Công nhận sự thoả thuận của các đương sự cụ thể như sau:
- Về quan hệ hôn nhân: ông Phạm Trường T và bà Nguyễn Thị D thuận tình ly hôn.
Quan hệ hôn nhân giữa ông bà chấm dứt kể từ ngày Quyết định ly hôn của Tòa án có hiệu lực
pháp luật. Giấy chứng nhận kết hôn số 18/2014, quyển số 01/2014 ngày 05/03/2014 của Ủy
ban nhân dân xã Tân P, huyện Hàm T, tỉnh Bình Th cấp cho ông bà không còn giá trị pháp lý.
- Về con chung: Giao con chung của ông bà là cháu Phạm Nguyễn Khánh B, sinh ngày
06/04/2014 cho bà Nguyễn Thị D trực tiếp chăm sóc nuôi dưỡng. Tạm hoãn nghĩa vụ cấp
dưỡng nuôi con cho ông Phạm Trường T do hai bên không yêu cầu.
+ Ông T có quyền và nghĩa vụ thăm nom con chung mà không ai được cản trở.
+ Khi có lý do chính đáng, mức cấp dưỡng và phương thức cấp dưỡng có thể thay đổi.
Viêc thay đổi mức cấp dưỡng và phương thức cấp dưỡng do các bên tự thỏa thuận. Nếu không
thỏa thuận được thì yêu cầu Tòa án giải quyết.
+ Vì lợi ích của con chung, theo yêu cầu của cha mẹ hoặc cá nhân, tổ chức có thể xin
thay đổi người trực tiếp nuôi con chung.
- Về tài sản chung, nợ chung: Không có nên không yêu cầu giải quyết.
- Về lệ phí: Ông Phạm Trường T và Bà Nguyễn Thị D phải chịu 300.000 (ba trăm
2
nghìn đồng) lệ phí hôn nhân gia đình sơ thẩm, được trừ vào tạm ứng lệ phí do ông T, bà D đã
nộp theo biên lai thu số 0010691 ngày 27/02/2018 của Chi cục thi hành án dân sự quận P.
Thi hành tại cơ quan thi hành án dân sự có thẩm quyền.
Các quyền và nghĩa vụ thi hành án của các đương sự được thực hiện tại cơ quan thi
hành án dân sự có thẩm quyền. Trường hợp, quyết định này được thi hành theo quy định tại
Điều 2 Luật thi hành án dân sự thì người được thi hành án dân sự, người phải thi hành án dân sự
có quyền thỏa thuận thi hành án, quyền yêu cầu thi hành án, tự nguyện thi hành án hoặc bị
cưỡng chế thi hành án theo quy định tại các Điều 6, 7 và 9 Luật thi hành án dân sự; Thời hiệu
thi hành án được thực hiện theo quy định tại Điều 30 Luật thi hành án dân sự.
3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và không bị kháng
cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
Nơi nhận:
- Đương sự;
- TAND TP. H;
- VKSND Q. P;
- THA DS Q.P
- UBND x. Tân P, H. Hàm T,
Tỉnh Bình Th;
- Lưu hồ sơ. (Mai H).
THẨM PHÁN
Phạm Thị Thu H
Tải về
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Bản án/ Quyết định cùng đối tượng
1
Ban hành: 27/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
2
Ban hành: 27/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
3
Ban hành: 27/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
4
Ban hành: 26/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
5
Ban hành: 25/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
6
Ban hành: 25/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
7
Ban hành: 25/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
8
Ban hành: 24/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
9
Ban hành: 24/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
10
Ban hành: 24/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
11
Ban hành: 24/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
12
Ban hành: 24/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
13
Ban hành: 24/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
14
Ban hành: 24/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
15
Ban hành: 24/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
16
Ban hành: 24/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
17
Ban hành: 24/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
18
Ban hành: 24/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
19
Ban hành: 24/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
20
Ban hành: 23/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm