Quyết định số 25/2026/QĐST-HNGĐ ngày 26/01/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 7 - Đà Nẵng, TP Đà Nẵng về yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn

  • Thuộc tính
  • Nội dung
  • VB gốc
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Đính chính
  • Án lệ
  • BA/QĐ cùng nội dung
  • Tải về
Tải văn bản
Báo lỗi
  • Gửi liên kết tới Email
  • Chia sẻ:
  • Chế độ xem: Sáng | Tối
  • Thay đổi cỡ chữ:
    17

Thuộc tính Quyết định 25/2026/QĐST-HNGĐ

Tên Quyết định: Quyết định số 25/2026/QĐST-HNGĐ ngày 26/01/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 7 - Đà Nẵng, TP Đà Nẵng về yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn
Quan hệ pháp luật: Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn...
Cấp xét xử: Sơ thẩm
Tòa án xét xử: Tòa án nhân dân khu vực 7 - Đà Nẵng, TP Đà Nẵng
Số hiệu: 25/2026/QĐST-HNGĐ
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 26/01/2026
Lĩnh vực: Hôn nhân gia đình
Áp dụng án lệ:
Đã biết

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Đính chính:
Đã biết

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Thông tin về vụ/việc: Huyền-Vinh
Tóm tắt Quyết định

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải văn bản

TÒA ÁN NHÂN DÂN
KHU VỰC 7 - ĐÀ NẴNG
Số: 25/2026/QĐST-HN
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Đà Nẵng, ngày 26 tháng 01 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN
VÀ SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
TÒA ÁN NHÂN DÂN KHU VỰC 7 - ĐÀ NẴNG
Căn cứo các Điều 212, 213, 397 của Bộ luật Tố tụng n sự;
n cvào các Điều 55, 81, 110 của Luật Hôn nhân và gia đình;
Căn cứ Nghị quyết số 326/2016/UBTVQH14 ngày 30-12-2016 của Ủy ban
Thường vụ Quốc hội quy định về mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý sử dụng
án phí và lệ phí Tòa án;
Sau khi nghiên cứu hồ việc dân sự thụ số: 14/2026/TLST-HNGĐ ngày
16 tháng 01 năm 2026 về việc “Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn, thoả thuận
nuôi con khi ly hôn, gồm những người tham gia tố tụng sau đây:
Người yêu cầu giải quyết việc dân sự:
- Ch Nguyn Th Ngc H, sinh năm: 1999; địa ch: thôn C, S, thành ph Đà
Nng.
- Anh Nguyễn Văn V, sinh năm: 1995; địa ch: thôn A, T, thành ph Đà
Nng.
NHẬN ĐỊNH CỦA TÒA ÁN:
[1]. Về quan hệ hôn nhân: chị Nguyễn Thị Ngọc H và anh Nguyễn Văn Vc
lập quan hệ hôn nhân, đăng kết hôn ngày 20/11/2019 tại UBND T, huyn
P, tnh Qung Nam. Cuc sng chung gia anh, ch không hòa hp, bất đồng quan
đim dẫn đến thường xuyên cãi , mâu thun trm trng. Ch H anh V đề ngh
Tòa án gii quyết công nhn thun tình ly hôn.
[2]. Về con chung: chị Nguyễn Thị Ngọc H và anh Nguyễn Văn V có 01 con
chung tho thun thng nht giao con chung Nguyn Hải Đ, sinh ngày 22/01/2024
cho ch Nguyn Th Ngc H trc tiếp trông nom, nuôi dưỡng đến khi con chung
thành niên (đủ 18 tui); anh Nguyễn Văn V cấp dưỡng nuôi con chung mi tháng
3.000.000 (Ba triu) đồng cho đến khi con chung thành niên (đủ 18 tui); thi gian
cp ng t tháng 02/2026; phương thức cấp dưỡng: hng tháng.
[3]. Về tài sản chung: Chị H và anh V không yêu cầu Tòa án giải quyết.
[4]. Về nợ chung: Chị Hanh V không có nợ chung, không yêu cầu Tòa án
giải quyết.
[5]. Xét thấy việc thuận tình ly hôn và sự thỏa thuận của các đương slà hoàn
toàn tự nguyện và không vi phạm điều cấm của luật, không trái đạo đức xã hội.
Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập biên bản hòa giải đoàn tụ không thành,
biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hòa giải thành mà không có đương sự nào
thay đổi ý kiến về sự thoả thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhận thuận tình ly hôn và sự thoả thuận của các đương sự cụ thể như
sau:
- Về quan hệ n nhân: chị Nguyễn Thị Ngọc H anh Nguyễn Văn V thuận
tình ly hôn.
- Về con chung: Giao con chung Nguyn Hải Đ, sinh ngày 22/01/2024 cho
ch Nguyn Th Ngc H trc tiếp trc tiếp trông nom, chăm sóc, nuôi ng, giáo
dc đến tui thành niên 18 tui); anh Nguyễn Văn V cấp dưng nuôi con chung
mi tháng 3.000.000 (Ba triu) đồng cho đến khi con thành niên; thi gian cấp dưỡng
t tháng 02/2026; phương thức cấp dưỡng: hng tháng.
Người không trc tiếp nuôi con quyền thăm nom, chăm sóc, nuôi ng,
giáo dục con chung, không ai được ngăn cản h thc hin quyền này. Trong trường
hợp người không trc tiếp nuôi con lm dng việc thăm nom đ cn tr hoc gây nh
ng xấu đến việc trông nom, chăm sóc, nuôi dưỡng, giáo dục con thì người trc
tiếp nuôi con quyn yêu cu Tòa án hn chế việc thăm nom của người đó. Khi cần
thiết, các bên quyền làm đơn xin thay đổi vic nuôi con, mc cấp dưỡng nuôi con.
- Về tài sản chung: Không yêu cầu Tòa án giải quyết.
- Nchung: chị Nguyễn Thị Ngọc H anh Nguyễn Văn V không nợ
chung, không yêu cầu Tòa án giải quyết.
2. Về lệ phí Tòa án: anh Nguyễn Văn V chNguyễn Thị Ngọc H mỗi người
chịu 150.000 (Một trăm năm mươi nghìn) đồng lệ phí thẩm vhôn nhân gia
đình, nhưng được trừ vào tiền tạm ứng lệ phí đã nộp 300.000 (Ba trăm nghìn) đồng
theo Bn lai thu s0000502 lập ngày 16/01/2026 của Thi hành án dân sự thành phố
Đà Nẵng. Anh Nguyễn Văn V và chị Nguyễn Thị Ngọc H đã nộp đủ tiền lệ phí.
3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và không
bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
Trường hp Quyết định được thi hành theo quy đnh tại Điều 2 Lut Thi hành
án dân s thì người được thi hành án dân sự, người phi thi hành án dân squyn
tha thun thi hành án, quyn yêu cu thi hành án, t nguyn thi hành án hoc b
ng chế thi hành án theo quy định tại các Điều 6, 7 và 9 Lut Thi hành án dân s.
Thi hiệu thi hành án đưc thc hiện theo quy đnh tại Điều 30 Lut Thi hành án dân
s.
Nơi nhận:
- TAND thành phố Đà Nẵng;
- VKSND khu vực 7 Đà Nẵng;
- THADS thành phố Đà Nẵng;
- UBND xã T;
- Các đương sự;
- Lưu: Hồ sơ việc dân sự + Án văn.
THẨM PHÁN
Đinh Văn Long
Tải về
Quyết định số 25/2026/QĐST-HNGĐ Quyết định số 25/2026/QĐST-HNGĐ

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Quyết định số 25/2026/QĐST-HNGĐ Quyết định số 25/2026/QĐST-HNGĐ

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Bản án/ Quyết định cùng đối tượng

Quyết định cùng lĩnh vực

Quyết định mới nhất