Quyết định số 26/2026/QĐST-DS ngày 02/04/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 3 - Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình về tranh chấp hợp đồng vay tài sản
- Thuộc tính
- Nội dung
- VB gốc
- VB liên quan
- Lược đồ
- Đính chính
- Án lệ
- BA/QĐ cùng nội dung
- Tải về
Tải văn bản
-
Quyết định số 26/2026/QĐST-DS
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
-
Quyết định số 26/2026/QĐST-DS
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Báo lỗi
Thuộc tính Quyết định 26/2026/QĐST-DS
| Tên Quyết định: | Quyết định số 26/2026/QĐST-DS ngày 02/04/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 3 - Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình về tranh chấp hợp đồng vay tài sản |
|---|---|
| Quan hệ pháp luật: | Tranh chấp hợp đồng vay tài sản |
| Cấp xét xử: | Sơ thẩm |
| Tòa án xét xử: | Tòa án nhân dân khu vực 3 - Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình |
| Số hiệu: | 26/2026/QĐST-DS |
| Loại văn bản: | Quyết định |
| Ngày ban hành: | 02/04/2026 |
| Lĩnh vực: | Dân sự |
| Áp dụng án lệ: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Đính chính: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Thông tin về vụ/việc: | QĐ 26 |
Tóm tắt Quyết định
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
Tải văn bản

TÒA ÁN NHÂN DÂN
KHU VỰC 3-NINH BÌNH
Số: 26/2026/QĐST-DS
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Ninh Bình, ngày 02 tháng 4 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN SỰ THOẢ THUẬN CỦA CÁC ĐƢƠNG SỰ
Căn cứ vào Điều 212 và Điều 213 của Bộ luật Tố tụng dân sự;
Áp dụng: Điều 357, Điều 430, Điều 434, Điều 440 và Điều 468 của Bộ luật
dân sự 2015; Điều 26 Luật Thi hành án Dân sự; Khoản 7 Điều 26 Nghị quyết
326/2016/UBTVQH14 ngày 30/12/2016 Quy định về mức thu, miễn, giảm, thu,
nộp, quản lý và sử dụng án phí và lệ phí Tòa án;
Căn cứ vào biên bản hòa giải thành ngày 25 tháng 3 năm 2026 về việc các
đương sự thỏa thuận được với nhau về việc giải quyết toàn bộ vụ án dân sự thụ lý
số 27/2026/TLST-DS ngày 04 tháng 02 năm 2026, về việc “Tranh chấp Hợp đồng
vay tài sản”.
XÉT THẤY:
Các thỏa thuận của các đương sự được ghi trong biên bản hòa giải thành về
việc giải quyết toàn bộ vụ án là tự nguyện; nội dung thỏa thuận giữa các đương sự
không vi phạm điều cấm của luật và không trái đạo đức xã hội.
Đã hết thời hạn 07 (Bẩy) ngày, kể từ ngày lập biên bản hoà giải thành,
không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thoả thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhận sự thỏa thuận của các đương sự:
- Nguyên đơn: Bà Đoàn Thị Thanh H, sinh ngày 01/01/1976; Số CCCD:
037176002550; Ông Hoàng Văn D, sinh ngày 27/02/1972; số CCCD:
037072002255; Địa chỉ: Thôn Đ, xã Q, tỉnh Ninh Bình.
Ông Hoàng Văn D ủy quyền cho bà Đoàn Thị Thanh H theo văn bản ủy quyền
ngày 27/01/2026.
- Bị đơn: Bà Phạm Thị T sinh năm 1980; Số CCCD: 037180003453; Địa chỉ:
Thôn C, xã Q, tỉnh Ninh Bình.
2. Sự thỏa thuận của các đương sự cụ thể như sau:
2.1. Bà Phạm Thị T có nghĩa vụ nợ cho ông Hoàng Văn D, bà Đoàn Thị
Thanh H số tiền đã vay tính đến ngày 31/12/2025 với tổng số tiền là là
1.890.000.000 đồng (trong đó nợ gốc là 900.000.000 đồng; nợ lãi là 990.000.000
đồng).

2.2. Thời điểm thanh toán: Ngày 31/5/2026, bà Phạm Thị T phải trả toàn bộ
số nợ nêu trên cho ông Hoàng Văn D và bà Đoàn Thị Thanh H là 1.890.000.000
đồng (trong đó nợ gốc là 900.000.000 đồng; nợ lãi là 990.000.000 đồng).
2.3. Trường hợp khi đến thời điểm thanh toán, bên có nghĩa vụ chậm trả tiền
thì bên đó phải trả lãi đối với số tiền chậm trả tương ứng với thời gian chậm trả. Lãi
suất phát sinh do chậm trả tiền được xác định theo thỏa thuận của các bên nhưng
không được vượt quá mức lãi suất được quy định tại khoản 1 Điều 468 của Bộ luật
Dân sự; nếu không thỏa thuận thì thực hiện theo quy định tại khoản 2 Điều 468 của
Bộ luật Dân sự.
2.4. Về án phí dân sự sơ thẩm:
Bà Phạm Thị T phải nộp số tiền là 34.350.000 đồng (Ba mươi tư triệu ba
trăm năm mươi nghìn đồng) án phí dân sự sơ thẩm.
Trả lại cho ông Hoàng Văn D và bà Đoàn Thị Thanh H số tiền tạm ứng án
phí đã nộp là 34.350.000 đồng (Ba mươi tư triệu ba trăm năm mươi nghìn đồng)
theo biên lai thu số 0000640, ngày 03 tháng 02 năm 2026 của Thi hành án dân sự
tỉnh Ninh Bình.
3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và
không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
4. Quyết định này được thi hành theo quy định tại Điều 2 Luật Thi hành án
dân sự thì người được thi hành án dân sự, người phải thi hành án dân sự có quyền
thỏa thuận thi hành án, quyền yêu cầu thi hành án, tự nguyện thi hành án hoặc bị
cưỡng chế thi hành án theo quy định tại các Điều 6, 7 và 9 Luật thi hành án dân sự;
thời hiệu thi hành án được thực hiện theo quy định tại Điều 30 Luật thi hành án dân
sự.
Nơi nhận:
- TAND tỉnh Ninh Bình;
- VKSND Khu vực 3- Ninh Bình;
- THADS tỉnh Ninh Bình;
- Đương sự;
- Lưu HS./.
THẨM PHÁN
Nguyễn Thị Hƣơng Quỳnh
Tải về
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Bản án/ Quyết định cùng đối tượng
1
Ban hành: 10/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
2
Ban hành: 06/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
3
Ban hành: 06/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
4
Ban hành: 06/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
5
Ban hành: 06/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
6
Ban hành: 06/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
7
Ban hành: 03/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
8
Ban hành: 03/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
9
Ban hành: 02/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
10
Ban hành: 01/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
11
Ban hành: 01/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
12
Ban hành: 01/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
13
Ban hành: 31/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
14
Ban hành: 31/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
15
Ban hành: 31/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
16
Ban hành: 31/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
17
Ban hành: 31/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
18
Ban hành: 30/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
19
Ban hành: 30/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm