Quyết định số 15/2026/QĐST-DS ngày 03/04/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 8 - Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên về tranh chấp hợp đồng vay tài sản
- Thuộc tính
- Nội dung
- VB gốc
- VB liên quan
- Lược đồ
- Đính chính
- Án lệ
- BA/QĐ cùng nội dung
- Tải về
Tải văn bản
-
Quyết định số 15/2026/QĐST-DS
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
-
Quyết định số 15/2026/QĐST-DS
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Báo lỗi
Thuộc tính Quyết định 15/2026/QĐST-DS
| Tên Quyết định: | Quyết định số 15/2026/QĐST-DS ngày 03/04/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 8 - Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên về tranh chấp hợp đồng vay tài sản |
|---|---|
| Quan hệ pháp luật: | Tranh chấp hợp đồng vay tài sản |
| Cấp xét xử: | Sơ thẩm |
| Tòa án xét xử: | Tòa án nhân dân khu vực 8 - Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên |
| Số hiệu: | 15/2026/QĐST-DS |
| Loại văn bản: | Quyết định |
| Ngày ban hành: | 03/04/2026 |
| Lĩnh vực: | Dân sự |
| Áp dụng án lệ: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Đính chính: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Thông tin về vụ/việc: | QĐ CNSTT giữa ông Ng và anh Th, chị H |
Tóm tắt Quyết định
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
Tải văn bản

TOÀ ÁN NHÂN DÂN
KHU VỰC 8-HƯNG YÊN
Số: 15/2026/QĐST-DS
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Hưng Yên, ngày 03 tháng 4 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN SỰ THOẢ THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
Căn cứ vào Điều 212 và Điều 213 của Bộ luật Tố tụng dân sự;
Căn cứ vào biên bản hòa giải thành ngày 26 tháng 3 năm 2026 về việc các
đương sự đã thỏa thuận được với nhau về việc giải quyết toàn bộ vụ án dân sự thụ
lý số 31/2026/TLST- DS ngày 20 tháng 01 năm 2026,
XÉT THẤY:
Các thỏa thuận của các đương sự được ghi trong biên bản hoà giải thành về
việc giải quyết toàn bộ vụ án là tự nguyện; nội dung thỏa thuận giữa các đương sự
không vi phạm điều cấm của luật và không trái đạo đức xã hội.
Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập biên bản hoà giải thành, không có
đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thoả thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH:
I. Công nhận sự thỏa thuận của các đương sự:
1. Nguyên đơn: ông Đỗ Xuân N, sinh năm 1967; địa chỉ: thôn Trần Xá, xã
Diên Hà, tỉnh Hưng Yên
2. Bị đơn: anh Đỗ Xuân T, sinh năm 1973 và chị Mai Thị H, sinh năm 1983;
đều ở địa chỉ: thôn T, xã D, tỉnh Hưng Yên
II. Sự thoả thuận của các đương sự cụ thể như sau:
1. Về số tiền nợ: anh Đỗ Xuân T và chị Mai Thị H nợ ông Đỗ Xuân N số tiền
nợ gốc là 90.000.000 đồng (Chín mươi triệu đồng) và không tính lãi suất.
2. Về nghĩa vụ, phương thức và thời gian trả nợ: anh Đỗ Xuân T và chị Mai
Thị H có trách nhiệm trả ông Đỗ Xuân N số tiền nợ gốc là 90.000.000 đồng (Chín
mươi triệu đồng); trả toàn bộ số tiền nợ gốc một lần, hạn trả nợ cuối cùng là ngày
26/5/2026.
Kể từ ngày quyết định có hiệu lực pháp luật (đối với các trường hợp cơ quan
thi hành án có quyền chủ động ra quyết định thi hành án) hoặc kể từ ngày có đơn
yêu cầu thi hành án của người được thi hành án (đối với các khoản tiền phải trả
cho người được thi hành án) cho đến khi thi hành án xong, bên phải thi hành án
còn phải chịu khoản tiền lãi của số tiền còn phải thi hành án theo mức lãi suất quy
định tại Điều 357, Điều 468 của Bộ luật Dân sự năm 2015, trừ trường hợp pháp
luật có quy định khác.
3. Về án phí: anh Đỗ Xuân T và chị Mai Thị H tự nguyện nộp toàn bộ án phí
dân sự sơ thẩm là 2.250.000 đồng (Hai triệu hai trăm năm mươi nghìn đồng)
2
III. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và
không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
IV. Quyết định này được thi hành theo quy định tại Điều 2 Luật Thi hành án
dân sự thì người được thi hành án dân sự, người phải thi hành án dân sự có quyền
thỏa thuận thi hành án, quyền yêu cầu thi hành án, tự nguyện thi hành án hoặc bị
cưỡng chế thi hành án theo quy định tại các Điều 6, 7, 7a và 9 Luật Thi hành án
dân sự; thời hiệu thi hành án được thực hiện theo quy định tại Điều 30 Luật thi
hành án dân sự.
Nơi nhận:
- Đương sự;
- TAND tỉnh Hưng Yên;
- VKSND tỉnh Hưng yên;
- VKSND khu vực 8, tỉnh Hưng Yên;
- Thi hành án dân sự tỉnh Hưng Yên;
- Phòng THADS khu vực 8, Hưng Yên;
- Lưu hồ sơ vụ án.
THẨM PHÁN
Nguyễn Thế Hùng
Tải về
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Bản án/ Quyết định cùng đối tượng
1
Ban hành: 10/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
2
Ban hành: 06/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
3
Ban hành: 06/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
4
Ban hành: 06/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
5
Ban hành: 06/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
6
Ban hành: 03/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
7
Ban hành: 01/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
8
Ban hành: 01/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
9
Ban hành: 01/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
10
Ban hành: 31/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
11
Ban hành: 31/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
12
Ban hành: 31/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
13
Ban hành: 31/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
14
Ban hành: 31/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
15
Ban hành: 30/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
16
Ban hành: 30/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
17
Ban hành: 27/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
18
Ban hành: 27/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
19
Ban hành: 25/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm