Quyết định số 7/2026/QĐST-DS ngày 06/04/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 11 - Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi về tranh chấp hợp đồng vay tài sản
- Thuộc tính
- Nội dung
- VB gốc
- VB liên quan
- Lược đồ
- Đính chính
- Án lệ
- BA/QĐ cùng nội dung
- Tải về
Tải văn bản
-
Quyết định số 7/2026/QĐST-DS
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
-
Quyết định số 7/2026/QĐST-DS
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Báo lỗi
Thuộc tính Quyết định 7/2026/QĐST-DS
| Tên Quyết định: | Quyết định số 7/2026/QĐST-DS ngày 06/04/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 11 - Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi về tranh chấp hợp đồng vay tài sản |
|---|---|
| Quan hệ pháp luật: | Tranh chấp hợp đồng vay tài sản |
| Cấp xét xử: | Sơ thẩm |
| Tòa án xét xử: | Tòa án nhân dân khu vực 11 - Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi |
| Số hiệu: | 7/2026/QĐST-DS |
| Loại văn bản: | Quyết định |
| Ngày ban hành: | 06/04/2026 |
| Lĩnh vực: | Dân sự |
| Áp dụng án lệ: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Đính chính: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Thông tin về vụ/việc: | Quyết định đã có hiệu lực pháp luật |
Tóm tắt Quyết định
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
Tải văn bản

TOÀ ÁN NHÂN DÂN
KHU VỰC 11- QUẢNG NGÃI
TỈNH QUẢNG NGÃI
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập- Tự do- Hạnh phúc
Số: 07/2026/QĐST-DS
Quảng Ngãi, ngày 06 tháng 4 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH CÔNG NHẬN
SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
Căn cứ vào Điều 212 và Điều 213 của Bộ luật tố tụng dân sự;
Căn cứ vào biên bản hoà giải thành ngày 27/3/2026 về việc các đương sự thoả
thuận được với nhau về việc giải quyết toàn bộ vụ án dân sự thụ lý số
07/2026/TLST- DS ngày 26 tháng 02 năm 2026.
XÉT THẤY:
Các thoả thuận của các đương sự được ghi trong biên bản hoà giải thành
về việc giải quyết toàn bộ vụ án là tự nguyện; nội dung thoả thuận giữa các
đương sự không vi phạm điều cấm của luật và không trái đạo đức xã hội.
Đã hết thời hạn bảy ngày, kể từ ngày lập biên bản hoà giải thành, không
có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thoả thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhận sự thoả thuận của các đương sự:
- Nguyên đơn: Chị Nguyễn Thị H, sinh năm 1985.
Địa chỉ: Thôn E, xã B, tỉnh Quảng Ngãi.
Người đại diện theo ủy quyền: Chị Bùi Thị N, sinh ngày 04/01/2005.
Địa chỉ: Thôn E, xã B, tỉnh Quảng Ngãi.
- Đồng bị đơn: Anh Bùi Văn A, sinh năm 1975 và chị Lưu Thị L, sinh
năm 1978.
Địa chỉ: Thôn D, xã B, tỉnh Quảng Ngãi.
2. Sự thoả thuận của các đương sự cụ thể như sau:
- Về số tiền nợ và thời gian trả: Anh Bùi Văn A và chị Lưu Thị L thống
nhất trả cho chị Nguyễn Thị H số tiền còn nợ là 415.000.000đ (Bốn trăm mười
lăm triệu đồng). Số tiền này anh Bùi Văn A và chị Lưu Thị L trả thành bốn đợt,
cụ thể:
+ Đợt 1: Vào ngày 31/12/2026, trả số tiền 100.000.000đ (Một trăm triệu
đồng);
+ Đợt 2: Vào ngày 31/12/2027, trả số tiền 100.000.000đ (Một trăm triệu
đồng);

2
+ Đợt 3: Vào ngày 31/12/2028, trả số tiền 100.000.000đ (Một trăm triệu
đồng);
+ Đợt 4: Vào ngày 31/12/2029, trả số tiền 115.000.000đ (Một trăm mười
lăm triệu đồng);
Về lãi suất chậm trả: Chị Nguyễn Thị H không yêu cầu anh Bùi Văn A và
chị Lưu Thị L phải trả.
- Về án phí dân sự sơ thẩm: Căn cứ Khoản 3 Điều 144, khoản 1; 3 Điều
147 Bộ luật tố tụng dân sự năm 2015, khoản 2, khoản 7 Điều 26 Nghị quyết số
326/2016/UBTVQH14 ngày 30/12/2016 của Uỷ ban thường vụ Quốc hội và
mục A phần II Danh mục mức án phí, lệ phí Toà án ban hành kèm theo Nghị
quyết số 326/2016/UBTVQH 14.
Anh Bùi Văn A và chị Lưu Thị L phải nộp số tiền án phí dân sự sơ thẩm
là 10.300.000đ (Mười triệu ba trăm ngàn đồng).
Chị Nguyễn Thị H không phải nộp tiền án phí dân sự sơ thẩm. Trả lại
cho chị Nguyễn Thị H toàn bộ tiền tạm ứng án phí đã nộp là 10.300.000đ (Mười
triệu ba trăm ngàn đồng) theo biên lai thu tạm ứng án phí, lệ phí Toà án số
0000716, ngày 26/02/2026 của Thi hành án dân sự tỉnh Quảng Ngãi.
3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và
không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
4. Trường hợp Quyết định này được thi hành theo quy định tại Điều 2
Luật Thi hành án dân sự thì người được thi hành án dân sự, người phải thi hành
án dân sự có quyền thỏa thuận thi hành án, quyền yêu cầu thi hành án, tự nguyện
thi hành án hoặc bị cưỡng chế thi hành án theo quy định tại các Điều 6, 7 và 9
Luật Thi hành án dân sự; thời hiệu thi hành án được thực hiện theo quy định tại
Điều 30 Luật Thi hành án dân sự./.
Nơi nhận:
- VKSND khu vực 11, Quảng Ngãi;
- Phòng THADS khu vực 11, Quảng Ngãi;
- Đương sự;
- Lưu hồ sơ
THẨM PHÁN
Trần Thị Phượng
Tải về
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Bản án/ Quyết định cùng đối tượng
1
Ban hành: 06/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
2
Ban hành: 06/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
3
Ban hành: 06/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
4
Ban hành: 01/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
5
Ban hành: 31/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
6
Ban hành: 31/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
7
Ban hành: 31/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
8
Ban hành: 31/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
9
Ban hành: 30/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
10
Ban hành: 27/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
11
Ban hành: 27/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
12
Ban hành: 25/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
13
Ban hành: 24/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
14
Ban hành: 23/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
15
Ban hành: 20/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
16
Ban hành: 19/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
17
Ban hành: 19/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
18
Ban hành: 19/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
19
Ban hành: 19/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm