Quyết định số 105/2026/QĐST-DS ngày 10/04/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 10 - Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long về tranh chấp hợp đồng trao đổi tài sản
- Thuộc tính
- Nội dung
- VB gốc
- VB liên quan
- Lược đồ
- Đính chính
- Án lệ
- BA/QĐ cùng nội dung
- Tải về
Tải văn bản
-
Quyết định số 105/2026/QĐST-DS
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
-
Quyết định số 105/2026/QĐST-DS
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Báo lỗi
Thuộc tính Quyết định 105/2026/QĐST-DS
| Tên Quyết định: | Quyết định số 105/2026/QĐST-DS ngày 10/04/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 10 - Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long về tranh chấp hợp đồng trao đổi tài sản |
|---|---|
| Quan hệ pháp luật: | Tranh chấp hợp đồng trao đổi tài sản |
| Cấp xét xử: | Sơ thẩm |
| Tòa án xét xử: | Tòa án nhân dân khu vực 10 - Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long |
| Số hiệu: | 105/2026/QĐST-DS |
| Loại văn bản: | Quyết định |
| Ngày ban hành: | 10/04/2026 |
| Lĩnh vực: | Dân sự |
| Áp dụng án lệ: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Đính chính: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Thông tin về vụ/việc: | tranh chấp hợp đồng mua bán thức ăn |
Tóm tắt Quyết định
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
Tải văn bản

TÒA ÁN NHÂN DÂN
KHU VỰC 10 – VĨNH LONG
TỈNH VĨNH LONG
Số: 105/2026/QĐST - DS
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Vĩnh Long, ngày 10 tháng 4 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
Căn cứ vào Điều 212 và Điều 213 của Bộ luật tố tụng dân sự;
Căn cứ vào biên bản hòa giải thành ngày 02 tháng 4 năm 2026 về việc các
đương sự thỏa thuận được với nhau về việc giải quyết toàn bộ vụ án dân sự sơ
thẩm thụ lý số: 162/2026/TLST-DS ngày 05/3/2026
XÉT THẤY:
Các thỏa thuận của các đương sự được ghi trong biên bản hòa giải thành về
việc giải quyết toàn bộ vụ án là tự nguyện; nội dung thỏa thuận giữa các đương
sự không vi phạm điều cấm của luật và không trái đạo đức xã hội.
Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập biên bản hòa giải thành, không có đương
sự nào thay đổi ý kiến về sự thỏa thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhận sự thỏa thuận của các đương sự:
- Nguyên đơn: Ông Trần Văn Đ, sinh năm 1963
Địa chỉ: ấp H, xã N, tỉnh Vĩnh Long
Người đại diện theo ủy quyền của ông Trần Văn Đ: có ông Lê Văn H, sinh
năm 1965. Địa chỉ: số C, Nguyễn Chí T, khóm B, phường T, tỉnh Vĩnh Long, theo
Văn bản ủy quyền ngày 23/02/2026
- Bị đơn
1/ Ông Bùi Văn L, sinh năm 1968
2/ Bà Nguyễn Thị D, sinh năm 1968
Cùng địa chỉ: khóm V, phường L, tỉnh Vĩnh Long.
Người đại diện hợp pháp của bà Nguyễn Thị D: có ông Bùi Văn L, sinh
năm 1968. Đ1 chỉ: khóm V, phường L, tỉnh Vĩnh Long, theo Văn bản ủy quyền
ngày 01/4/2026.
2. Sự thỏa thuận của các đương sự cụ thể như sau:
Đại diện nguyên đơn ông Lê Văn H và bị đơn ông Bùi Văn L, ông L cũng
là người đại diện bị đơn bà Nguyễn Thị D thỏa thuận thống nhất như sau: Ông
Bùi Văn L và bà Nguyễn Thị D đồng ý trả cho ông Trần Văn Đ tổng số tiền vốn
gốc 802.195.000đ (T1 trăm lẽ hai triệu một trăm chín mươi lăm nghìn đồng). Ông
Trần Văn Đ không yêu cầu tính lãi.
Kể từ ngày quyết định có hiệu lực pháp luật (đối với các trường hợp cơ
quan thi hành án có quyền chủ động ra quyết định thi hành án) hoặc kể từ ngày có
đơn yêu cầu thi hành án của người được thi hành án (đối với các khoản tiền phải
trả cho người được thi hành án) cho đến khi thi hành án xong, tất cả các khoản
tiền, hàng tháng bên phải thi hành án còn phải chịu khoản tiền lãi của số tiền còn
phải thi hành án theo mức lãi suất quy định tại Điều 357, khoản 2 Điều 468 Bộ
luật dân sự năm 2015.
* Về án phí dân sự sơ thẩm: 18.032.000 đồng
Ông Bùi Văn L và bà Nguyễn Thị D phải chịu 9.016.000đ (Chín triệu không
trăm mười sáu nghìn đồng) án phí dân sự sơ thẩm
Do ông Trần Văn Đ là người cao tuổi nên miễn án phí dân sự sơ thẩm cho
ông Trần Văn Đ đối với số tiền 9.016.000đ (Chín triệu không trăm mười sáu nghìn
đồng)
3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và
không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
4. Quyết định này được thi hành theo quy định tại Điều 2 Luật Thi hành án
dân sự thì người được thi hành án dân sự, người phải thi hành án dân sự có quyền
thỏa thuận thi hành án, tự nguyện thi hành án hoặc bị cưỡng chế thi hành án theo
quy định tại các Điều 6, 7, 7a, 7b và Điều 9 Luật Thi hành án dân sự; thời hiệu
thi hành án được thực hiện theo quy định tại Điều 30 Luật thi hành án dân sự.
* Nơi nhận:
- TAND tỉnh Vĩnh Long;
- VKSND Khu vực 10;
- Phòng THADS Khu vực 10:
- Các đương sự;
- Lưu hồ sơ vụ án.
THẨM PHÁN
Huỳnh Kim Triều
Tải về
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Bản án/ Quyết định cùng đối tượng
1
Ban hành: 30/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
2
Ban hành: 30/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
3
Ban hành: 30/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
4
Ban hành: 27/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
5
Ban hành: 25/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
6
Ban hành: 23/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
7
Ban hành: 20/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
8
Ban hành: 20/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
9
Ban hành: 18/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
10
Ban hành: 18/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
11
Ban hành: 16/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm