Quyết định số 208/2026/QĐST-HNGĐ ngày 17/04/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 15 - Hồ Chí Minh, TP. Hồ Chí Minh về yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn

  • Thuộc tính
  • Nội dung
  • VB gốc
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Đính chính
  • Án lệ
  • BA/QĐ cùng nội dung
  • Tải về
Tải văn bản
Báo lỗi
  • Gửi liên kết tới Email
  • Chia sẻ:
  • Chế độ xem: Sáng | Tối
  • Thay đổi cỡ chữ:
    17

Thuộc tính Quyết định 208/2026/QĐST-HNGĐ

Tên Quyết định: Quyết định số 208/2026/QĐST-HNGĐ ngày 17/04/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 15 - Hồ Chí Minh, TP. Hồ Chí Minh về yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn
Quan hệ pháp luật: Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn...
Cấp xét xử: Sơ thẩm
Tòa án xét xử: Tòa án nhân dân khu vực 15 - Hồ Chí Minh, TP. Hồ Chí Minh
Số hiệu: 208/2026/QĐST-HNGĐ
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 17/04/2026
Lĩnh vực: Hôn nhân gia đình
Áp dụng án lệ:
Đã biết

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Đính chính:
Đã biết

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Thông tin về vụ/việc: Bà Lê Thị Thiên và ông Trần Văn Hùng thuận tình ly hôn.
Tóm tắt Quyết định

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải văn bản

TÒA ÁN NHÂN DÂN
KHU VỰC 15
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: 208/2026/QĐST-HNGĐ
Thành phố Hồ Chí Minh, ngày 17 tháng 4 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN
VÀ SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
TÒA ÁN NHÂN DÂN KHU VỰC 15 – THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH.
Căn cứ vào các điều 149, 212, 213 và Điều 397 của Bộ luật tố tụng dân sự;
Căn cứ vào các điều 51, 54, 55 của Luật hôn nhân và gia đình;
Căn cứ Luật Phí và Lệ phí năm 2015;
Căn cứ Nghị quyết số 326/2016/UBTVQH14 ngày 30/12/2016 của Ủy ban
thường vụ Quốc hội khóa XIV quy định về mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản
sử dụng án phí và lệ phí Tòa án.
Sau khi nghiên cứu hồ việc dân sự thụ s 310/2026/TLST-HNGĐ ngày
06/4/2026 v việc “Công nhận thuận tình ly hôn, nuôi con”, gồm những người tham
gia tố tụng sau đây:
Người yêu cầu giải quyết việc dân sự:
- Thị T, sinh năm 1988; CCCD số: 024187007597; thường trú: Thôn M,
C, tỉnh Tĩnh. Tạm trú: Nhà riêng Thị L, thửa đất số 832, tờ bản đồ số 12,
khu phố B, phường P, Thành phố Hồ Chí Minh.
- Ông Trần Văn H, sinh năm 1988; CCCD số: 042088019876; thường trú: Thôn
M, C, tỉnh Tĩnh. Tạm trú: Nhà riêng Thị L, thửa đất số 832, tờ bản đồ số
12, khu phố B, phường P, Thành phố Hồ Chí Minh.
NHẬN ĐỊNH CỦA TÒA ÁN:
[1] Về quan hệ hôn nhân: Tại biên bản hòa giải đoàn tụ không thành ngày
09/4/2026, Thị T ông Trần Văn H đều xác định mâu thuẫn vợ chồng đã đến
mức trầm trọng, không thể hàn gắn, đời sống chung không thể kéo dài, mục đích của
hôn nhân không đạt được nên Thị T ông Trần Văn H yêu cầu Tòa án công
nhận thuận tình ly hôn. Xét thấy, việc Thị T ông Trần Văn H thật sự tự
nguyện ly hôn phù hợp với quy định tại Điều 55 của Luật hôn nhân gia đình nên
Tòa án công nhận.
[2] Về con chung: Quá trình chung sống, vợ chồng có 02 con chung tên Trần Bảo
A, sinh ngày 10/9/2016 Trần An N, sinh ngày 30/8/2022. Sau khi ly hôn,
Thị T được trực tiếp chăm sóc nuôi dưỡng 02 con chung cháu Trần Bảo A, sinh
ngày 10/9/2016 Trần An N, sinh ngày 30/8/2022. Về cấp dưỡng: Ông H cấp
dưỡng nuôi 02 con chung mỗi tháng 5.000.000 đồng cho đến khi 02 con đủ 18 tuổi..
[3] Về tài sản chung nợ chung: Các đương sự không yêu cầu a án giải
quyết.
[4] Vlệ phí thẩm: Thị T ông Trần Văn H mỗi phải nộp số tiền
150.000đ
(một trăm năm mươi nghìn đồng) được trừ hết vào số tiền tạm ứng 300.000đ
(ba trăm ngàn đồng) đã nộp theo Biên lai thu tạm ứng án phí, lệ phí Tòa án số 0019177
ngày 27/3/2026 của Thi hành án dân sự Thành phố Hồ Chí Minh.
2
Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập Biên bản hòa giải đoàn tụ không thành,
không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thỏa thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhận thuận tình ly hôn sự thỏa thuận của các đương sự cụ thể n
sau:
- Về quan hệ hôn nhân: Bà Lê Thị T và ông Trần Văn H thuận tình ly hôn.
- Về con chung: Giao 02 con chung tên Trần Bảo A, sinh ngày 10/9/2016
Trần An N, sinh ngày 30/8/2022 cho Lê Thị T trực tiếp chăm sóc, nuôi dưỡng.
Về cấp dưỡng: Ông H Trần Văn cấp dưỡng nuôi 02 con chung mỗi tháng 5.000.000
đồng (năm triệu đồng/tháng) cho đến khi 02 con đủ 18 tuổi.
Kể từ ngày Thị T đơn yêu cầu thi hành án nếu ông Trần Văn H không
thực hiện nghĩa vụ cấp dưỡng thì hàng tháng phải chịu tiền lãi theo mức lãi suất quy
định tại Khoản 2 Điều 468 Bộ luật Dân sự năm 2015 ơng ứng với số tiền thời
gian chậm thi hành án.
Người không trực tiếp nuôi con được quyền đi lại thăm nom, chăm sóc con
chung không ai được cản trở. Để đảm bảo quyền lợi ích hợp pháp của con chưa
thành niên, theo yêu cầu của một hoặc cả hai bên, Tòa án giải quyết thay đổi người
nuôi con và mức cấp dưỡng nuôi con sau này khi có yêu cầu.
quyền lợi ích hợp pháp của con chung chưa thành niên, Tòa án thể
quyết định việc thay đổi người trực tiếp nuôi con, mức cấp dưỡng nuôi con theo quy
định pháp luật khi có yêu cầu.
- Về tài sản chung và nợ chung: Các đương sự không yêu cầu Tòa án giải quyết.
- Về lệ phí thẩm: Thị T ông Trần Văn H mỗi người phải nộp
150.000
đ
(Một trăm năm mươi nghìn đồng) lệ phí việc dân sự thẩm, tổng cộng
300.000 đồng (ba trăm ngàn đồng) được khấu trừ hết vào số tiền tạm ứng lệ phí đã nộp
theo biên lai thu số 0019177 ngày 27/3/2026 của Thi hành án dân sự Thành phố H
Chí Minh.
3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và không bị
kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm./.
Nơi nhn:
- TAND Thành phố Hồ Chí Minh;
- VKSND khu vực 15 - TPHCM;
- THADS Thành phố Hồ Chí Minh;
- Người yêu cầu;
- Lưu: Hồ sơ vụ án, VT.
THM PHÁN
Lại Thị Ngọc Liên
Tải về
Quyết định số 208/2026/QĐST-HNGĐ Quyết định số 208/2026/QĐST-HNGĐ

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Quyết định số 208/2026/QĐST-HNGĐ Quyết định số 208/2026/QĐST-HNGĐ

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Bản án/ Quyết định cùng đối tượng

Quyết định cùng lĩnh vực

Quyết định mới nhất