Quyết định số 199/2026/QĐST-HNGĐ ngày 12/05/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 3 - Đà Nẵng, TP Đà Nẵng về yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn

  • Thuộc tính
  • Nội dung
  • VB gốc
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Đính chính
  • Án lệ
  • BA/QĐ cùng nội dung
  • Tải về
Tải văn bản
Báo lỗi
  • Gửi liên kết tới Email
  • Chia sẻ:
  • Chế độ xem: Sáng | Tối
  • Thay đổi cỡ chữ:
    17

Thuộc tính Quyết định 199/2026/QĐST-HNGĐ

Tên Quyết định: Quyết định số 199/2026/QĐST-HNGĐ ngày 12/05/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 3 - Đà Nẵng, TP Đà Nẵng về yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn
Quan hệ pháp luật: Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn...
Cấp xét xử: Sơ thẩm
Tòa án xét xử: Tòa án nhân dân khu vực 3 - Đà Nẵng, TP Đà Nẵng
Số hiệu: 199/2026/QĐST-HNGĐ
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 12/05/2026
Lĩnh vực: Hôn nhân gia đình
Áp dụng án lệ:
Đã biết

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Đính chính:
Đã biết

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Thông tin về vụ/việc: Bà Trần Thị N và ông Tô Hiền T yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn
Tóm tắt Quyết định

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải văn bản

TÒA ÁN NHÂN DÂN CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
KHU VỰC 3 - ĐÀ NẴNG Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: 199/2026/QĐST-HNGĐ Đà Nẵng, ngày 12 tháng 5 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN
VÀ SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
TÒA ÁN NHÂN DÂN KHU VỰC 3 - ĐÀ NẴNG
Căn cứ Điều 212, Điều 213 và Điều 397 của Bộ Luật tố tụng dân sự;
Căn cứ Điều 55 Luật Hôn nhân và Gia đình;
Căn cứ Luật Phí và Lệ phí năm 2015;
Căn cứ Nghị quyết 326/2016/UBTVQH14 ngày 30-12-2016 của Ủy ban Thường
vụ Quốc hội quy định về mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản sử dụng án phí
lệ phí Tòa án;
Sau khi nghiên cứu hồ việc dân sự thụ số: 260/2026/TLST-HNGĐ ngày
15 tháng 4 năm 2026 về việc yêu cầu công nhận thuận tình ly n, gồm những người
tham gia tố tụng sau đây:
Người yêu cầu giải quyết việc dân sự:
- Ông Tô Hin T, sinh năm: 1992. Địa ch: Thôn L, xã T, thành ph Đà Nng.
- Trn Th N, sinh năm: 1990. Địa ch: T B T; phường T, thành ph Đà
Nng.
NHẬN ĐỊNH CỦA TÒA ÁN:
[1] Về quan hệ hôn nhân: Ông Hin T Trn Th N kết hôn vi nhau
vào năm 2018 đăng kết hôn ti UBND phường T, qun T, thành ph Đà Nẵng
(theo Giy chng nhn kết hôn s 74/2018 ngày 19/07/2018) nay là UBND phường T,
thành ph Đà Nẵng. Hôn nhân trên sở t nguyn. Đây n nhân hợp pháp, được
pháp luật công nhận và bảo vệ. Sau khi kết hôn, ông T N v chung sng tại địa
ch: Thôn L, T, thành ph Đà Nẵng. Trong quá trình chung sống đến năm 2024 thì
ông phát sinh mâu thuẫn. Nguyên nhân do tính tình quan đim sng không
hp, v chng không trách nhim vi nhau dẫn đến thường xuyên xy ra cãi vã, k
t khi xy ra mâu thuẫn cho đến nay thì v chng ông T N đã tự động sng ly
thân vi nhau, phn ai ny sống không ai quan tâm đến ai. Mâu thun v chồng đã
được hai bên gia đình hòa giải nhiu lần nhưng không kết qu. Xét thấy, ông
Hin T Trn Th N đã thật sự tự nguyện ly hôn, mâu thuẫn gia đình ông T
N đã đến mc trm trng, mục đích hôn nhân không đạt được, hôn nhân không tn ti
trên thc tế nên cn áp dụng Điều 55 ca Luật hôn nhân gia đình chp nhận đơn
yêu cu công nhn thun tình ly hôn ca ông bà.
[2] Về con chung: Ông Hin T Trn Th N xác nhn không con
chung.
[3] Về tài sản chung: Ông Hin T Trn Th N xác nhn không tài
sn chung.
[4] Về nợ chung: Ông Hin T bà Trn Th N xác nhn không n
chung.
Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập Biên bản hòa giải đoàn tụ không thành,
không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thỏa thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhận thuận tình ly hôn sự thỏa thuận của các đương sự cụ thể như
sau:
- Về quan hệ hôn nhân: Ông Hin T Trn Th N thng nht thun tình
ly hôn.
- Về quan hệ con chung: Ông Hin T Trn Th N xác nhn không
con chung.
- V quan h tài sn chung: Ông Tô Hin T và Trn Th N xác nhn không có
tài sn chung.
- V quan h n chung: Ông Hin T Trn Th N xác nhn không n
chung.
2. Về lệ phí Tòa án: L phí Hôn nhân gia đình thẩm 300.000 đồng (ba
trăm nghìn đồng) ông Hin T Trn Th N t nguyn chịu nhưng đưc khu
tr vào s tin tm ng l phí 300.000 đồng ông Hin T Trn Th N đã
np theo biên lai thu s 0003808 ngày 14 tháng 4 năm 2026 của Thi hành án dân s
thành ph Đà Nẵng. Ông Hin T Trn Th N đã nộp đủ l phí Hôn nhân gia
đình sơ thẩm.
3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và không bị
kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
4. Trong trường hp quyết định được thi hành theo quy đnh tại Điều 2 Lut Thi
hành án dân sự, người được thi hành án dân sự, ngưi phi thi hành án dân s
quyn tho thun thi hành án, quyn yêu cu thi hành án, t nguyn thi hành án hoc
b ng chế thi hành án theo quy định tại các Điu 6, 7 và 9 Lut Thi hành án dân s.
Thi hiệu thi hành án được thc hiện theo quy định tại Điều 30 Lut Thi hành án dân
s.
Nơi nhận:
- Các đương sự;
- VKSND khu vc 3 - Đà Nẵng;
- Phòng THADS khu vc 3 - Đà Nẵng;
- UBND phường Thanh Khê;
- Lưu hồ .
THẨM PHÁN
Đỗ Thị Thu Trang
Tải về
Quyết định số 199/2026/QĐST-HNGĐ Quyết định số 199/2026/QĐST-HNGĐ

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Quyết định số 199/2026/QĐST-HNGĐ Quyết định số 199/2026/QĐST-HNGĐ

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Bản án/ Quyết định cùng đối tượng

Quyết định cùng lĩnh vực

Quyết định mới nhất