Quyết định số 88/2026/QĐST-HNGĐ ngày 11/05/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 5 - Quảng Trị, tỉnh Quảng Trị về yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn

  • Thuộc tính
  • Nội dung
  • VB gốc
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Đính chính
  • Án lệ
  • BA/QĐ cùng nội dung
  • Tải về
Tải văn bản
Báo lỗi
  • Gửi liên kết tới Email
  • Chia sẻ:
  • Chế độ xem: Sáng | Tối
  • Thay đổi cỡ chữ:
    17

Thuộc tính Quyết định 88/2026/QĐST-HNGĐ

Tên Quyết định: Quyết định số 88/2026/QĐST-HNGĐ ngày 11/05/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 5 - Quảng Trị, tỉnh Quảng Trị về yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn
Quan hệ pháp luật: Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn...
Cấp xét xử: Sơ thẩm
Tòa án xét xử: Tòa án nhân dân khu vực 5 - Quảng Trị, tỉnh Quảng Trị
Số hiệu: 88/2026/QĐST-HNGĐ
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 11/05/2026
Lĩnh vực: Hôn nhân gia đình
Áp dụng án lệ:
Đã biết

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Đính chính:
Đã biết

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Thông tin về vụ/việc: Đào Minh L và Hoàng Thị Ph
Tóm tắt Quyết định

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải văn bản

TOÀ ÁN NHÂN DÂN CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
KHU VỰC 5- QUẢNG TRỊ Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: 88/2026/QĐST-HNGĐ Quảng Trị, ngày 11 tháng 5 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN
VÀ SỰ THOẢ THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
TÒA ÁN NHÂN DÂN KHU VỰC 5 - QUẢNG TRỊ
Căn cứ vào Điều 212; Điều 213 và Điều 397 của Bộ luật Tố tụng dân sự;
Căn cứ o Điều 55, Điều 81, Điều 82 Điều 83 của Luật hôn nhân
gia đình;
Căn cứ Luật Phí và lệ phí 2015;
Căn cứ Nghị quyết số 326/2016/UBTVQH14 ngày 30 tháng 12 năm 2016
của Ủy ban Thường vụ Quốc hội quy định về mức thu, miễn, giảm, thu, nộp,
quản lý và sử dụng án phí và Lệ phí Tòa án;
Sau khi nghiên cứu hồ việc hôn nhân gia đình thụ số
116/2026/TLST-HNGĐ ngày 21 tháng 4 năm 2026 về việc: Yêu cầu công nhận
thuận tình ly hôn, thoả thuận về nuôi con”, gồm những người tham gia tố tụng
sau đây:
Người yêu cầu: Anh Đào Minh L, sinh năm 1997; CCCD: 045097005756;
chị Hoàng Thị P, sinh năm 1999; CCCD: 045990050049; Cùng địa chỉ: Khu
phố C, phường Đ, tỉnh Quảng Trị.
NHẬN ĐỊNH CỦA TÒA ÁN:
1. Về quan hệ hôn nhân: Anh Đào Minh L, sinh năm 1997; CCCD:
045097005756; chị Hoàng Thị P đăng kết hôn ngày 15/03/2021 tại U (nay
UBND phường Đ) tỉnh Quảng Trị trên sở tự nguyện hợp pháp. Nay, anh
L chị P yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn. Yêu cầu của anh L chị P hoàn
toàn tự nguyện và phù hợp với quy định của pháp luật.
2. Về con chung: Anh Đào Minh L và chị Hoàng Thị P thoả thuận: Giao
cháu Đào Ngọc Như Ý, sinh ngày 27/6/2022 cho chị Hoàng Thị P quyền trực tiếp
chăm sóc, nuôi dưỡng. Anh Đào Minh Lành nghĩa vụ cấp dưỡng nuôi con,
mỗi tháng 3.000.000 đồng.
Thời gian cấp dưỡng ktừ tháng 5/2026 cho đến khi cháu Như Ý đủ tuổi
thành niên và có khả năng lao động.
3. Vtài sản chung nợ chung: Anh Đào Minh L chị Hoàng Thị P
không yêu cầu Tòa án giải quyết nên không xem xét.
4. Về lệ phí Tòa án: Anh Đào Minh L chHoàng Thị P thỏa thuận chịu
lệ phí việc hôn nhân gia đình sơ thẩm theo quy định (mỗi người 150.000 đồng).
Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly
hôn hòa giải đoàn tkhông thành, không đương snào thay đổi ý kiến về
sự thoả thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhận sự thuận tình ly hôn sự thỏa thuận của các đương sự, cụ
thể như sau:
1.1. Về quan hệ hôn nhân: Anh Đào Minh L và chị Hoàng Thị P thuận tình
ly hôn.
Giá trị pháp của Giấy chứng nhận kết hôn số 05 do Ủy ban nhân dân
Phường U (nay là UBND phường Đ), tỉnh Quảng Trị cấp ngày 15/03/2021, chấm
dứt kể từ ngày ban hành quyết định này (ngày 11/5/2026).
2.2. Về con chung: Giao cháu Đào Ngọc Như Ý, sinh ngày 27/6/2022 cho
chị Hoàng Thị P trực tiếp chăm sóc, nuôi dưỡng. Anh Đào Minh Lành nghĩa
vụ cấp dưỡng nuôi con, mỗi tháng 3.000.000 đồng.
Thời gian cấp dưỡng ktừ tháng 5/2026 cho đến khi cháu Như Ý đủ tuổi
thành niên và có khả năng lao động.
Anh Đào Minh L quyền thăm nom, chăm sóc con chung, không ai được
cản trở anh L thực hiện quyền này.
Kể từ ngày người được thi hành án đơn yêu cầu thi hành án, nếu người
phải thi hành án chậm thi hành khoản tiền phải thi hành án thì hàng tháng còn
phải chịu thêm lãi suất tương ứng với thời gian chậm trả tại thời điểm thanh toán
theo mức lãi suất quy định tại Điều 357 Bộ luật dân sự.
Trường hợp Quyết định này được thi hành theo quy định tại Điều 2 Luật
Thi hành án dân sự thì người được thi hành án dân sự, người phải thi hành án
dân sự có quyền thỏa thuận thi hành án, quyền yêu cầu thi hành án, tự nguyện thi
hành án hoặc bị cưỡng chế thi hành án theo quy định tại các Điều 6, 7 9 Luật
Thi hành án dân sự; thời hiệu thi hành án được thực hiện theo quy định tại Điều
30 Luật thi hành án dân sự.
2.3. Vtài sản chung nợ chung: Anh Đào Minh L chị Hoàng Thị P
không yêu cầu Tòa án giải quyết.
2.4. Vlệ pTòa án: Anh Đào Minh L chị Hoàng Thị P phải chịu
300.000 lệ phí thẩm giải quyết yêu cầu vdân sự (mỗi người 150.000 đồng),
nhưng được khấu trừ vào số tiền tạm ứng lệ phí dân sự sơ thẩm đã nộp là 300.000
đồng theo Biên lai thu tiền tạm ứng án phí, lệ phí số 0001618 ngày 14/4/2026 của
Phòng Thi hành án dân sự Khu vực 5, tỉnh Quảng Trị. Anh L chị P đã nộp đủ
lệ phí).
3. Quyết định này hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và
không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
Nơi nhận: THẨM PHÁN
- TAND tỉnh Quảng Trị;
- VKSND KV5 - Quảng Trị;
- THADS tỉnh Quảng Trị;
- UBND phường Đông Hà;
- Đương sự;
- Lưu hồ sơ vụ án. Hồ Thị Xuân Hương
Tải về
Quyết định số 88/2026/QĐST-HNGĐ Quyết định số 88/2026/QĐST-HNGĐ

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Quyết định số 88/2026/QĐST-HNGĐ Quyết định số 88/2026/QĐST-HNGĐ

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Bản án/ Quyết định cùng đối tượng

Quyết định cùng lĩnh vực

Quyết định mới nhất