Quyết định số 195/2026/QĐST-HNGĐ ngày 07/05/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 1 - Quảng Ninh, tỉnh Quảng Ninh về yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn

  • Thuộc tính
  • Nội dung
  • VB gốc
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Đính chính
  • Án lệ
  • BA/QĐ cùng nội dung
  • Tải về
Tải văn bản
Báo lỗi
  • Gửi liên kết tới Email
  • Chia sẻ:
  • Chế độ xem: Sáng | Tối
  • Thay đổi cỡ chữ:
    17

Thuộc tính Quyết định 195/2026/QĐST-HNGĐ

Tên Quyết định: Quyết định số 195/2026/QĐST-HNGĐ ngày 07/05/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 1 - Quảng Ninh, tỉnh Quảng Ninh về yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn
Quan hệ pháp luật: Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn...
Cấp xét xử: Sơ thẩm
Tòa án xét xử: Tòa án nhân dân khu vực 1 - Quảng Ninh, tỉnh Quảng Ninh
Số hiệu: 195/2026/QĐST-HNGĐ
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 07/05/2026
Lĩnh vực: Hôn nhân gia đình
Áp dụng án lệ:
Đã biết

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Đính chính:
Đã biết

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Thông tin về vụ/việc: QĐCNTT ly hôn
Tóm tắt Quyết định

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải văn bản

TÒA ÁN NHÂN DÂN
KHU VỰC 1 - QUẢNG NINH
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: 195/2026/QĐST - HNGĐ
Quảng Ninh, ngày 07 tháng 5 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN
VÀ SỰ THOẢ THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
TÒA ÁN NHÂN DÂN KHU VỰC 1 - QUẢNG NINH
Căn cứ vào các Điều 212; Điều 213; Điều 397 của Bộ luật Ttụng dân
sự;
Căn cứ vào Điều 55, Điều 81, Điều 82, Điều 83 Luật Hôn nhân gia
đình;
Căn cứ Luật Phí và lệ phí năm 2015;
Căn cứ Nghị quyết số 326/2016/UBTVQH14 ngày 30/12/2016 của Ủy
ban Thường vụ Quốc hội, quy định về mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và
sử dụng án phí và lệ phí Tòa án;
Sau khi nghiên cứu hồ việc dân sự thụ số: 186/2026/TLST-HN
ngày 17 tháng 4 năm 2026 về việc: Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn, thỏa
thuận nuôi con khi ly hôn”, gồm những người tham gia tố tụng sau đây:
- Ngưi yêu cu giải quyết việc dân sự:
+ Anh Hà Quyết T; sinh năm 1977
Nơi thường trú: Hoàng Văn T1, xã Đ, tỉnh Qung Ninh.
+ Ch Phm Th H, sinh năm 1987
Nơi thường trú: 94, khu ph Đ, phường T, tnh Qung Ninh.
NHẬN ĐỊNH CỦA TÒA ÁN:
[1] Quan hệ hôn nhân giữa anh Quyết T chị Phm Th H hợp
pháp, được UBND phường H, thành phố H, tỉnh Quảng Ninh (nay Ủy ban
nhân dân phường T, tỉnh Quảng Ninh) cấp Giấy chứng nhận kết hôn số 66 ngày
03/6/2011. Trong quá trình chung sống, vợ chồng anh T, chị H đã nảy sinh
nhiều mâu thuẫn và ngày càng trầm trọng. Nay anh T, chH xác định không còn
tình cảm, không còn khả năng đoàn tụ, không thể tiếp tục kéo dài đời sống
chung. vậy, việc anh T, chị H yêu cầu Tòa án công nhận thuận tình ly hôn
có cơ sở để chấp nhận.
[2] Về con chung: anh Quyết T chị Phm Th H có 01 con chung là
Khánh V sinh ngày 27/11/2011. Nay ly hôn anh T, chị H thống nhất, thỏa
thuận: chị H người trực tiếp trông nom, chăm sóc, nuôi dưỡng, giáo dục, con
chung đến khi thành niên (đủ 18 tuổi). Anh T không phải cấp dưỡng nuôi con
chung.
[3] V tài sn chung: anh Quyết T ch Phm Th H tthỏa thuận,
không yêu cu Tòa án gii .
V công n chung: không có
2
[4] Về lệ phí: anh Hà Quyết T chị Phm Th H thỏa thuận: chị Phm
Th H người chịu toàn bộ lệ phí giải quyết việc hôn nhân gia đình thẩm
theo quy định pháp luật.
Việc thuận tình ly n thoả thuận của các đương sđược ghi trong
Biên bản hòa giải đoàn tụ không thành của các đương sự ngày 29 tháng 4 năm
2026 là hoàn toàn tự nguyện và không vi phạm điều cấm của luật, không trái đạo
đức xã hội.
Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập Biên bản hòa giải đoàn tụ không
thành không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thoả thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH:
1. ng nhận thuận tình ly hôn sự thoả thuận của các đương sự cụ thể
như sau:
- Về quan hhôn nhân: anh Quyết T chị Phm Th H thuận tình ly
hôn.
- Về con chung: anh Quyết T chị Phm Th H 01 con chung
Khánh V - sinh ngày 27/11/2011. Chị H người trực tiếp trông nom, chăm
sóc, nuôi dưỡng, giáo dục, con chung đến khi thành niên (đủ 18 tuổi). Anh T
không phải cấp dưỡng nuôi con chung quyền, nghĩa vụ thăm nom con
chung mà không ai được cản trở.
- V tài sn chung: anh Quyết T chị Phm Th H tthỏa thuận,
không yêu cu Tòa án gii quyết.
- V công n chung: không có
2. Về lệ phí Tòa án: chị Phm Th H tự nguyện chịu toàn bộ 300.000
đ
(ba
trăm nghìn đồng) lệ phí giải quyết việc hôn nhân gia đình sơ thẩm, được trừ vào
số tiền tạm ứng lệ phí chị H đã nộp theo Giấy thu tiền tạm ứng án phí, lệ phí Tòa
án số 000015085287 ngày 17/4/2026 của Công ty cổ phần thanh toán Quốc gia
Việt Nam Biên lai thu tiền tạm ứng án phí, lệ phí Tòa án số 126 ngày
21/4/2026 của Thi hành án dân sự tỉnh Quảng Ninh. Chị H đã nộp đủ lệ phí giải
quyết việc hôn nhân gia đình sơ thẩm.
3. Quyết định này hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành
không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
Trưng hợp quyết định này được thi hành theo quy định tại Điều 2 Luật
Thi hành án dân sự thì ngưi được thi hành án dân sự, ngưi phải thi hành án
dân sự quyền thỏa thuận thi hành án, quyền yêu cầu thi hành án, tnguyện
thi hành án hoặc bị cưỡng chế thi hành án theo quy định tại các Điều 6, 7, 7a và
9 Luật Thi hành án dân sự; thi hiệu thi hành án được thực hiện theo quy định
tại Điều 30 Luật thi hành án dân sự.
Nơi nhận:
- Đương sự;
- TAND tỉnh Quảng Ninh;
- VKSND khu vực 1 – Quảng Ninh;
- THADS tỉnh Quảng Ninh;
- UBND phường T, tỉnh Quảng Ninh;
- Lưu hồ sơ việc dân sự; Văn phòng.
THM PHÁN
(đã ký)
Nguyễn Thị Bạch Bích
3
Tải về
Quyết định số 195/2026/QĐST-HNGĐ Quyết định số 195/2026/QĐST-HNGĐ

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Quyết định số 195/2026/QĐST-HNGĐ Quyết định số 195/2026/QĐST-HNGĐ

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Bản án/ Quyết định cùng đối tượng

Quyết định cùng lĩnh vực

Quyết định mới nhất