Quyết định số 267/2026/QĐST-HNGĐ ngày 15/05/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 5 - Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long về vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình
- Thuộc tính
- Nội dung
- VB gốc
- VB liên quan
- Lược đồ
- Đính chính
- Án lệ
- BA/QĐ cùng nội dung
- Tải về
Tải văn bản
-
Quyết định số 267/2026/QĐST-HNGĐ
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
-
Quyết định số 267/2026/QĐST-HNGĐ
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Báo lỗi
Thuộc tính Quyết định 267/2026/QĐST-HNGĐ
| Tên Quyết định: | Quyết định số 267/2026/QĐST-HNGĐ ngày 15/05/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 5 - Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long về vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình |
|---|---|
| Quan hệ pháp luật: | Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình |
| Cấp xét xử: | Sơ thẩm |
| Tòa án xét xử: | Tòa án nhân dân khu vực 5 - Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long |
| Số hiệu: | 267/2026/QĐST-HNGĐ |
| Loại văn bản: | Quyết định |
| Ngày ban hành: | 15/05/2026 |
| Lĩnh vực: | Hôn nhân gia đình |
| Áp dụng án lệ: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Đính chính: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Thông tin về vụ/việc: | Ly hôn giữa bà N và ông N |
Tóm tắt Quyết định
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
Tải văn bản

1
TÒA ÁN NHÂN DÂN CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
KHU VỰC 5 – VĨNH LONG Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: 267/2026/QĐST-HNGĐ Vĩnh Long, ngày 15 tháng 5 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN
VÀ SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
Căn cứ vào hồ sơ vụ án hôn nhân và gia đình sơ thẩm đã thụ lý số:
354/2026/TLST-HNGĐ ngày 20 tháng 4 năm 2026 giữa:
- Nguyên đơn: Bà Nguyễn Thị Thu N, sinh năm 1998;
Số CCCD: 083198000949;
Địa chỉ: C ấp P, xã L, tỉnh Vĩnh Long.
- Bị đơn: Ông Nguyễn Thanh N1, sinh năm 1986;
Số CCCD: 083086003050;
Địa chỉ: 2, khu phố B, phường A, tỉnh Vĩnh Long.
Căn cứ vào Điều 212 và Điều 213 của Bộ luật tố tụng dân sự năm 2015;
Căn cứ vào các Điều 55, 58, 81 82, 83, 84 của Luật hôn nhân và gia đình
năm 2014;
Căn cứ vào biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hòa giải thành lập
ngày 07 tháng 5 năm 2026;
XÉT THẤY:
Việc thuận tình ly hôn và thỏa thuận của các đương sự được ghi trong biên
bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hòa giải thành ngày 07 tháng 5 năm 2026 là
hoàn toàn tự nguyện và không trái pháp luật, không trái đạo đức xã hội.
Đã hết thời hạn 07 (bảy) ngày, kể từ ngày lập biên bản ghi nhận sự tự
nguyện ly hôn và hòa giải thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thỏa
thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa bà Nguyễn Thị Thu N và ông
Nguyễn Thanh N1.

2
2. Công nhận sự thoả thuận của các đương sự, cụ thể như sau:
2.1. Về quan hệ hôn nhân: Bà Nguyễn Thị Thu N và ông Nguyễn Thanh N1
thuận tình ly hôn.
2.2. Về con chung: có một con chung là Nguyễn Bình N2, sinh ngày
21/4/2023. Sau khi ly hôn, giao con chung cho ông Nguyễn Thanh N1 trực tiếp
nuôi dưỡng; ghi nhận ông Nguyễn Thanh N1 không yêu cầu bà Nguyễn Thị Thu N
cấp dưỡng nuôi con.
Người không trực tiếp nuôi con được quyền đến thăm, chăm sóc, giáo dục
con chung mà không ai được quyền ngăn cản. Vì lợi ích của con chung, khi cần
thiết các bên có quyền yêu cầu thay đổi người trực tiếp nuôi con cũng như mức cấp
dưỡng nuôi con.
2.3. Về tài sản chung và nợ chung: Bà Nguyễn Thị Thu N và ông Nguyễn
Thanh N1 thống nhất không có nên không xem xét giải quyết.
2.4. Về án phí: Án phí hôn nhân và gia đình sơ thẩm là 150.000 đồng (Bằng
chữ: Một trăm năm mươi nghìn đồng), bà Nguyễn Thị Thu N tự nguyện nộp nhưng
được khấu trừ vào số tiền tạm ứng án phí 300.000 đồng (Bằng chữ: Ba trăm nghìn
đồng) mà bà N đã nộp theo biên lai thu tiền tạm ứng án phí số 0007033 ngày
15/4/2026 của Thi hành án dân sự tỉnh Vĩnh Long. Thi hành án dân sự tỉnh V hoàn
lại cho bà Nguyễn Thị Thu N 150.000 đồng (Bằng chữ: Một trăm năm mươi nghìn
đồng) tiền tạm ứng án phí còn lại.
3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và
không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
Nơi nhận:
- VKSND Khu vực 5 – Vĩnh Long; THẨM PHÁN
- Thi hành án dân sự tỉnh Vĩnh Long;
- TAND tỉnh Vĩnh Long;
- UBND phường An Hội, tỉnh Vĩnh Long;
- Các đương sự;
- Lưu HS, VP.
Võ Thị Cẩm Trang
Tải về
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Bản án/ Quyết định cùng đối tượng
1
Ban hành: 14/05/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
2
Ban hành: 14/05/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
3
Ban hành: 14/05/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
4
Ban hành: 14/05/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
5
Ban hành: 14/05/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
6
Ban hành: 14/05/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
7
Ban hành: 14/05/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
8
Ban hành: 14/05/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
9
Ban hành: 14/05/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
10
Ban hành: 14/05/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
11
Ban hành: 14/05/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
12
Ban hành: 14/05/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
13
Ban hành: 14/05/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
14
Ban hành: 14/05/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
15
Ban hành: 14/05/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
16
Ban hành: 14/05/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
17
Ban hành: 14/05/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
18
Ban hành: 14/05/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
19
Ban hành: 14/05/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm