Quyết định số 193/2026/QĐST-HNGĐ ngày 08/04/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 2 - Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai về yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn

  • Thuộc tính
  • Nội dung
  • VB gốc
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Đính chính
  • Án lệ
  • BA/QĐ cùng nội dung
  • Tải về
Tải văn bản
Báo lỗi
  • Gửi liên kết tới Email
  • Chia sẻ:
  • Chế độ xem: Sáng | Tối
  • Thay đổi cỡ chữ:
    17

Thuộc tính Quyết định 193/2026/QĐST-HNGĐ

Tên Quyết định: Quyết định số 193/2026/QĐST-HNGĐ ngày 08/04/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 2 - Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai về yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn
Quan hệ pháp luật: Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn...
Cấp xét xử: Sơ thẩm
Tòa án xét xử: Tòa án nhân dân khu vực 2 - Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai
Số hiệu: 193/2026/QĐST-HNGĐ
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 08/04/2026
Lĩnh vực: Hôn nhân gia đình
Áp dụng án lệ:
Đã biết

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Đính chính:
Đã biết

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Thông tin về vụ/việc: D-V yêu cầu thuận tình ly hôn
Tóm tắt Quyết định

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải văn bản

1
TÒA ÁN NHÂN DÂN
KHU VỰC 2 – ĐỒNG NAI
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: 193/2026/QĐST-HNGĐ
Đồng Nai, ngày 08 tháng 4 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN
VÀ SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
TÒA ÁN NHÂN DÂN KHU VỰC 2 – ĐỒNG NAI
Căn cứ các Điều 212, 213, 361 Điều 397của Bộ luật Tố tụng dân sự;
Điều 55 và Điều 58 của Luật Hôn nhân và Gia đình năm 2014;
Căn cứ Luật Phí Lệ phí năm 2015; Nghị quyết số 326/2016/UBTVQH14
ngày 30/12/2016 của Ủy ban Thường vQuốc hội quy định về mức thu, miễn,
giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng án phí và lệ phí Tòa án;
Sau khi nghiên cứu hồ việc dân sự thụ số 465/2026/TLST-HNGĐ
ngày 26 tháng 3 năm 2026 về việc “Thuận tình ly hôn”, gồm những người tham
gia tố tụng sau đây:
Người yêu cầu giải quyết việc dân sự:
Anh Huỳnh Minh Đ, sinh năm 1983
Chị Thị V, sinh năm 1985
Cùng địa chỉ thường trú: Tổ A, ấp B, xã N, tỉnh Đồng Nai
NHẬN ĐỊNH CỦA TÒA ÁN:
Anh Huỳnh Minh Đ chị Thị V kết hôn trên sở tự nguyện, đăng
kết hôn tại Ủy ban nhân dân thị trấn N, huyện H, tỉnh Bạc Liêu (nay UBND xã
H, tỉnh Mau). Được UBND thị trấn N cấp giấy chứng nhận kết hôn số 57 ngày
12/5/2009 nên được công nhận là hôn nhân hợp pháp. Trong thời kỳ hôn nhân, anh
Đ chị V 02 con chung là cháu Huỳnh Minh M, sinh ngày 27/02/2010
Huỳnh Minh Đ1, sinh ngày 14/02/2013. Quá trình chung sống, vợ chồng bất đồng
quan điểm nên thường xảy ra mâu thuẫn, hôn nhân không hạnh phúc nên anh Đ
chị V thống nhất yêu cầu Tòa án công nhận cho anh chị thuận tình ly hôn.
Ngày 31 tháng 3 năm 2026, Tòa án nhân dân khu vực 2 Đồng Nai đã tiến
hành hòa giải đoàn t đối với anh Huỳnh Minh Đ chị Thị V nhưng không
thành; Các đương sự thống nhất thuận tình ly hôn và đã thỏa thuận được với nhau
về việc giải quyết toàn bộ các vấn đề liên quan. Thỏa thuận của các đương sự ghi
nhận tại biên bản hòa giải đoàn tụ không thành ngày 31 tháng 3 năm 2026 hoàn
toàn tự nguyện và không vi phạm điều cấm của luật, không trái đạo đức xã hội. Cụ
thể như sau:
2
[1]Về quan hệ hôn nhân: Anh Huỳnh Minh Đ chị Thị V thuận tình ly
hôn.
[2] Về con chung: Anh Đ và chị V có 02 con chung là cháu Huỳnh Minh M,
sinh ngày 27/02/2010 Huỳnh Minh Đ1, sinh ngày 14/02/2013. Anh Đ chị V
thống nhất giao con chung cháu Minh M cháu Minh Đ1 cho anh Đ nuôi dưỡng;
Tạm thời chị V không phải cấp dưỡng nuôi con chung.
Chị V được quyền thăm nom con chung không ai được cản trở. Vì quyền lợi
của con chung, khi cần thiết các đương sự được quyền yêu cầu thay đổi người trực
tiếp nuôi con hoặc yêu cầu cấp dưỡng nuôi con chung theo quy định của pháp luật.
[3] Về tài sản chung: Các đương skhai không có, không yêu cầu Tòa án
giải quyết nên không xem xét.
[4] Về nợ chung: Các đương sự khai không có, không yêu cầu Tòa án giải
quyết nên không xem xét.
[5] Về lệ phí Tòa án: Anh Huỳnh Minh Đ chị Thị V mỗi người chịu lệ
phí thẩm giải quyết việc dân sự về về hôn nhân gia đình 150.000 (một
trăm năm mươi nghìn) đồng.
Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập Biên bản hòa giải đoàn tụ không
thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thoả thuận nêu trên.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhận thuận tình ly hôn sthoả thuận của các đương sự, cụ thể
như sau:
- Về quan hệ hôn nhân: Anh Huỳnh Minh Đ và chị Thị V thuận tình ly hôn.
- Về con chung: Giao con chung cháu Huỳnh Minh M, sinh ngày
27/02/2010 Huỳnh Minh Đ1, sinh ngày 14/02/2013 cho anh Đ nuôi dưỡng sau
khi ly hôn. Tạm thời chị V không phải cấp dưỡng nuôi con chung.
Chị V được quyền thăm nom con chung không ai được cản trở. Vì quyền lợi
của con chung, khi cần thiết các đương sự được quyền yêu cầu thay đổi người trực
tiếp nuôi con hoặc yêu cầu cấp dưỡng nuôi con chung theo quy định của pháp luật.
- Về tài sản chung: Các đương sự khai không có nên không xem xét.
- Về nợ chung: Các đương sự khai không có nên không xem xét.
2. Về lệ phí: Anh Huỳnh Minh Đ chị Thị V mỗi người phải chịu 150.000
(Một trăm năm mươi nghìn) đồng lệ phí sơ thẩm giải quyết việc dân sự về hôn
nhân gia đình, được khấu trừ vào số tiền tạm ứng lệ phí anh Đ chị V đã nộp
300.000 đồng (ba trăm nghìn đồng) theo biên lai thu tạm ứng án phí, lệ phí tòa
án s0006607 ngày 25/3/2026 của Phòng thi hành án dân sự khu vực 2 Đồng
Nai. Anh Đ và chV đã nộp xong lệ phí.
3. Quyết định này hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành
không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
3
4.Quyết định này được thi hành theo quy định tại Điều 2 Luật Thi hành án
dân sự thì người được thi hành án dân sự, người phải thi hành án n sự quyền
thỏa thuận thi hành án, quyền yêu cầu thi hành án, tự nguyện thi hành án hoặc bị
cưỡng chế thi hành án theo quy định tại các Điều 6, 7 9 Luật Thi hành án dân
sự; thời hiệu thi hành án được thực hiện theo quy định tại Điều 30 Luật thi hành án
dân sự.
Nơi nhận:
- Đương sự;
- VKSND khu vực 2 – Đồng Nai;
- Phòng thi hành án dân sự khu vực 2 - Đồng Nai;
- UBND xã (phường) nơi đăng ký kết hôn;
- Lưu hồ sơ vụ án
THẨM PHÁN
(Đã ký)
Trần Nguyên Vũ
Tải về
Quyết định số 193/2026/QĐST-HNGĐ Quyết định số 193/2026/QĐST-HNGĐ

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Quyết định số 193/2026/QĐST-HNGĐ Quyết định số 193/2026/QĐST-HNGĐ

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Bản án/ Quyết định cùng đối tượng

Quyết định cùng lĩnh vực

Quyết định mới nhất