Quyết định số 19/2026/QĐST-HNGĐ ngày 06/01/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 1 - Hà Nội, TP. Hà Nội về yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn
- Thuộc tính
- Nội dung
- VB gốc
- VB liên quan
- Lược đồ
- Đính chính
- Án lệ
- BA/QĐ cùng nội dung
- Tải về
Tải văn bản
-
Quyết định số 19/2026/QĐST-HNGĐ
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
-
Quyết định số 19/2026/QĐST-HNGĐ
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Báo lỗi
Thuộc tính Quyết định 19/2026/QĐST-HNGĐ
| Tên Quyết định: | Quyết định số 19/2026/QĐST-HNGĐ ngày 06/01/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 1 - Hà Nội, TP. Hà Nội về yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn |
|---|---|
| Quan hệ pháp luật: | Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn... |
| Cấp xét xử: | Sơ thẩm |
| Tòa án xét xử: | Tòa án nhân dân khu vực 1 - Hà Nội, TP. Hà Nội |
| Số hiệu: | 19/2026/QĐST-HNGĐ |
| Loại văn bản: | Quyết định |
| Ngày ban hành: | 06/01/2026 |
| Lĩnh vực: | Hôn nhân gia đình |
| Áp dụng án lệ: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Đính chính: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Thông tin về vụ/việc: | Thuận tình ly hôn |
Tóm tắt Quyết định
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
Tải văn bản
TÒA ÁN NHÂN DÂN
KHU VỰC I - HÀ NỘI
_________________
Số: 19/2026/QĐST-HNGĐ
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
____________________________________
Hà Nội, ngày 06 tháng 01 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN
VÀ SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
-------------------------------------------
TÒA ÁN NHÂN DÂN KHU VỰC I – HÀ NỘI
- Căn cứ vào Điều 212, 213 và 397 của Bộ luật Tố tụng dân sự năm 2015;
- Căn cứ các Điều 51, 55, 57, 81, 82, 83 Luật Hôn nhân và gia đình;
- Căn cứ Luật phí và Lệ phí năm 2015;
- Căn cứ khoản 3 Điều 37 Nghị quyết 326/2016/UBTVQH14 ngày
30/12/2016 của Ủy ban thường vụ Quốc Hội quy định về mức thu, miễn, giảm,
thu, nộp, quản lý và sử dụng án phí lệ phí Tòa án;
Sau khi nghiên cứu hồ sơ việc hôn nhân và gia đình thụ lý số:
962/2025/TLST-HNGĐ ngày 26/12/2025 về việc “Yêu cầu công nhận thuận tình
ly hôn” giữa:
Người yêu cầu:
1- Anh Đỗ Đình H, sinh ngày 2x/0x/19xx; Căn cước số 00108502xxxx do Bộ
Công an cấp ngày 0x/0x/20xx; HKTT và nơi ở: Số x ngõ 8x/3x/5x đường L, tổ 1x,
phường T, thành phố H.
2- Chị Nguyễn Thị Quỳnh T, sinh ngày 1x/1x/19xx; Căn cước công dân số
01119200xxxx do Cục cảnh sát quản lý hành chính về trật tự xã hội cấp ngày
2x/0x/20xx; HKTT và nơi ở: Số x ngõ 8x/3x/5x đường L, tổ 1x, phường T, thành
phố H.
NHẬN ĐỊNH CỦA TÒA ÁN
[1]. Anh Đỗ Đình H và chị Nguyễn Thị Quỳnh T kết hôn trên cơ sở tự
nguyện, có tổ chức đám cưới, có đăng ký kết hôn ngày 0x/0x/20xx, số 4x/20xx
quyển số 0x/20xx tại UBND phường B, quận T, thành phố H. Đây là hôn nhân hợp
pháp.
[2]. Anh Đỗ Đình H và chị Nguyễn Thị Quỳnh T yêu cầu Tòa án nhân dân
khu vực 1 – Hà Nội công nhận thuận tình ly hôn vì cả hai đều xác nhận mâu thuẫn
vợ chồng đã trầm trọng, tình cảm vợ chồng không còn, khả năng đoàn tụ là không
có. Việc yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn của hai bên đã được ghi nhận trong
Biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hòa giải đoàn tụ không thành lập ngày
2x/1x/20xx tại Tòa án nhân dân khu vực 1 – Hà Nội là hoàn toàn tự nguyện và
không trái pháp luật, không trái đạo đức xã hội nên được chấp nhận.
[3]. Về con chung: Anh Đỗ Đình H và chị Nguyễn Thị Quỳnh T có 01 con
chung là cháu Đỗ Diệp V, sinh ngày 3x/0x/20xx. Hiện nay cháu V đang ở với chị
T. Ly hôn vợ chồng thỏa thuận chị T trực tiếp chăm sóc, nuôi dưỡng con chung
cháu Đỗ Diệp V. Tạm hoãn nghĩa vụ đóng góp cấp dưỡng nuôi con chung đối với
anh H đến khi cháu Đỗ Diệp V trưởng thành tròn 18 tuổi hoặc có sự thay đổi khác
của pháp luật.

[4]. Về tài sản và nhà ở chung: Anh Đỗ Đình H và chị Nguyễn Thị Quỳnh T
không có nên không yêu cầu tòa án giải quyết.
[5]. Về nợ chung: Anh Đỗ Đình H và chị Nguyễn Thị Quỳnh T xác nhận
không có nên không yêu cầu tòa án giải quyết.
[6]. Về lệ phí tòa án: Chị Nguyễn Thị Quỳnh T tự nguyện chịu cả 300.000
đồng lệ phí ly hôn sơ thẩm.
Đã hết thời hạn 07 ngày kể từ ngày lập Biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly
hôn và hòa giải thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thỏa thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH
1. Công nhận thuận tình ly hôn và sự thỏa thuận của các đương sự cụ thể
như sau:
- Về quan hệ hôn nhân: Công nhận thuận tình ly hôn giữa anh Đỗ Đình H và
chị Nguyễn Thị Quỳnh T.
- Về con chung: Anh Đỗ Đình H và chị Nguyễn Thị Quỳnh T có 01 con
chung là cháu Đỗ Diệp V, sinh ngày 3x/0x/20xx. Giao cháu Đỗ Diệp V cho chị
Nguyễn Thị Quỳnh T trực tiếp chăm sóc nuôi dưỡng. Tạm hoãn nghĩa vụ đóng góp
cấp dưỡng nuôi con chung đối với anh Đỗ Đình H đến khi cháu Đỗ Diệp V trưởng
thành tròn 18 tuổi hoặc có sự thay đổi khác của pháp luật.
Anh Đỗ Đình H có quyền đi lại thăm nom chăm sóc con chung không ai
được ngăn cản.
- Về tài sản và nhà ở chung: Anh Đỗ Đình H và chị Nguyễn Thị Quỳnh T
không có nên không yêu cầu tòa án giải quyết.
- Về nợ chung: Anh Đỗ Đình H và chị Nguyễn Thị Quỳnh T không có,
không yêu cầu tòa án giải quyết.
2. Về lệ phí Tòa án: Chị Nguyễn Thị Quỳnh T tự nguyện chịu cả 300.000
đồng lệ phí LHST, được trừ vào tiền tạm ứng lệ phí theo biên lai thu tiền số
0021xxx ngày 2x/1x/20xx tại Thi hành án dân sự thành phố Hà Nội (KV1).
3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và
không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm./.
Nơi nhận:
- VKSND khu vực 1 – Hà Nội;
- CQ đã thực hiện việc đăng ký KH
- Các đương sự;
- Lưu hồ sơ
Thẩm phán
Vũ Thị Nguyệt
Tải về
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Bản án/ Quyết định cùng đối tượng
1
Ban hành: 19/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
2
Ban hành: 16/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
3
Ban hành: 16/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
4
Ban hành: 16/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
5
Ban hành: 16/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
6
Ban hành: 16/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
7
Ban hành: 16/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
8
Ban hành: 15/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
9
Ban hành: 15/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
10
Ban hành: 15/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
11
Ban hành: 14/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
12
Ban hành: 14/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
13
Ban hành: 14/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
14
Ban hành: 13/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
15
Ban hành: 13/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
16
Ban hành: 13/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
17
Ban hành: 13/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
18
Ban hành: 13/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
19
Ban hành: 13/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
20
Ban hành: 12/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm