Quyết định số 184/2026/QĐST-HNGĐ ngày 01/04/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 5 - Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long về yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn

  • Thuộc tính
  • Nội dung
  • VB gốc
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Đính chính
  • Án lệ
  • BA/QĐ cùng nội dung
  • Tải về
Tải văn bản
Báo lỗi
  • Gửi liên kết tới Email
  • Chia sẻ:
  • Chế độ xem: Sáng | Tối
  • Thay đổi cỡ chữ:
    17

Thuộc tính Quyết định 184/2026/QĐST-HNGĐ

Tên Quyết định: Quyết định số 184/2026/QĐST-HNGĐ ngày 01/04/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 5 - Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long về yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn
Quan hệ pháp luật: Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn...
Cấp xét xử: Sơ thẩm
Tòa án xét xử: Tòa án nhân dân khu vực 5 - Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long
Số hiệu: 184/2026/QĐST-HNGĐ
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 01/04/2026
Lĩnh vực: Hôn nhân gia đình
Áp dụng án lệ:
Đã biết

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Đính chính:
Đã biết

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Thông tin về vụ/việc: công nhận thuận tình ly hôn
Tóm tắt Quyết định

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải văn bản

-1-
TÒA ÁN NHÂN DÂN
KHU VC 5 VĨNH LONG
TỈNH VĨNH LONG
Số: 184/2026/QĐST-HNGĐ
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
Vĩnh Long, ngày 01 tháng 4 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN
VÀ SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
TÒA ÁN NHÂN DÂN KHU VỰC 5 – VĨNH LONG
Căn cứ các Điều 212, 213 và 397 B lut T tng dân s;
Căn cứ vào các Điều 55, 58, 81, 82, 83, 84, 115 Luật hôn nhân và gia đình;
Căn cứ Lut Phí và L phí năm 2015;
Căn cứ Ngh quyết s 326/2016/UBTVQH14 ngày 30 tháng 12 năm 2016 ca
Ủy ban thưng v Quc hội quy đnh v mc thu, min, gim, thu, np, qun lý
s dng án phí và l phí Tòa án.
Sau khi nghiên cu h sơ việc dân s ths 216/2026/TLST-HNGĐ ngày
16 tháng 3 năm 2026 v việc Yêu cu công nhn thun tình ly hôn, tha thun nuôi
con”, giữa những người yêu cu sau đây:
- Ông Nguyễn Văn G, sinh năm 1986.
Căn cước công dân s: S; cấp ngày 13/02/2022; nơi cp: Cc Cnh sát qun
lý hành chính v trt t xã hi.
Địa ch: s C, khu ph M, phường A, tỉnh Vĩnh Long.
- Bà Đinh Thị K, sinh năm 1989.
Căn cước công dân s: S; cấp ngày 13/4/2021; nơi cấp: Cc Cnh sát qun lý
hành chính v trt t xã hi.
Địa ch: s C, khu ph M, phường A, tỉnh Vĩnh Long.
NHẬN ĐNH CA TÒA ÁN:
[1] V hôn nhân: ông Nguyễn Văn GĐinh Thị K t nguyn kết hôn, đã
đưc y ban nhân dân M, th B, tnh Bến Tre (nay Ủy ban nhân dân phường
A, tỉnh Vĩnh Long) cp giy chng nhn kết hôn vào ngày 22/01/2009 nên đưc
xem hôn nhân hợp pháp, được pháp lut công nhn bo v. Tại đơn yêu cầu
công nhn thun tình ly n, bn t khai, đơn yêu cầu gii quyết vng mt cùng ngày
04/3/2026, ông Nguyễn Văn G và bà Đinh Thị K t nguyn ly hôn là phù hp theo
quy định tại Điều 55 Luật Hôn nhân và gia đình.
[2] Vcon chung: ông Nguyễn Văn G Đinh Thị K tha thun sau khi ly
hôn ông G đưc quyn trc tiếp nuôi dưỡng 02 con chung Nguyễn Huỳnh
Diễm M, sinh ngày 01/4/2011 và Nguyễn Huỳnh Trà M1, sinh ngày 14/9/2016; bà
K không phải cấp dưỡng nuôi con.
[3] Tài sản chung: ông G K tthỏa thuận không yêu cầu Tòa án giải
quyết.
[4] Về nợ chung: ông G và bà K cùng khai là không có.
-2-
[5] L phí gii quyết vic dân s: ông Nguyn Văn G và bà Đinh Thị K phi
nộp 300.000 đồng.
Đã hết thi hn 07 (By) ngày, k t ngày ông Nguyễn Văn Gbà Đinh Thị
K np bn t khai và đơn yêu cầu gii quyết vng mt cùng ngày 04/3/2026, không
có đương sự nào thay đổi ý kiến v s tha thun đó.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhận thuận tình ly hôn và sự thỏa thuận của các đương sự, cụ thể như
sau:
- Về quan hệ hôn nhân: ông Nguyễn Văn G và Đinh Thị K thuận tình ly
hôn.
- Vcon chung: ông Nguyễn Văn G người được quyền trực tiếp nuôi 02
con chung Nguyễn Huỳnh Diễm M, sinh ngày 01/4/2011 Nguyễn Huỳnh Trà
M1, sinh ngày 14/9/2016.
Ghi nhận ông Nguyễn Văn G tự nguyện không yêu cầu Đinh Thị K cấp
dưỡng nuôi con.
Đinh Thị K được quyền thăm nom, chăm sóc, giáo dục con chung không
ai được quyền ngăn cản. Vì lợi ích của con chung, một hoặc cả hai bên được quyền
yêu cầu thay đổi người trực tiếp nuôi con hoặc việc cấp dưỡng nuôi con.
- Về tài sản chung: ông Nguyễn Văn G Đinh Thị Kiều T thỏa thuận,
không yêu cầu Tòa án giải quyết.
- Về nợ chung: ông Nguyễn Văn G và bà Đinh Thị Kng khai không có.
2. Về lệ phí Tòa án: ông Nguyễn Văn G Đinh Thị K phải chịu lệ phí giải
quyết việc dân sự sơ thẩm là 300.000 (Ba trăm nghìn) đồng, nhưng được trừ vào số
tiền tạm ứng lệ phí đã nộp 300.000 (Ba trăm nghìn) đồng theo biên lai thu tạm
ứng án phí, lệ phí Tòa án số 0003957 ngày 09 tháng 3 năm 2026 của Thi hành án
dân sự tỉnh Vĩnh Long. Ông Nguyễn Văn G và bà Đinh Thị K đã nộp đủ lệ phí.
3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và không
bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
Trường hợp quyết định được thi hành theo quy định tại Điều 2 Luật thi hành
án dân sự thì người được Thi hành án dân sự, người phải thi hành án dân sự quyền
thỏa thuận thi hành án, quyền yêu cầu thi hành án, tự nguyện thi hành án, hoặc bị
cưỡng chế thi hành án theo quy định tại các Điều 6, 7, 7a và 9 Luật Thi hành án dân
sự; thời hiệu thi hành án được thực hiện theo quy định tại Điều 30 Luật thi hành án
dân sự.
Nơi nhận:
- Các đương sự.
- TAND tỉnh Vĩnh Long.
- VKSND khu vc 5 - Vĩnh Long.
- THADS tỉnh Vĩnh Long.
- UBND phường A, tỉnh Vĩnh Long
THM PHÁN
(Đã ký)
Trn Th Như Phương
-3-
(ĐKKH tại UBND xã M, tx B, tỉnh Bến
Tre).
- Lưu hồ sơ việc dân s.
- Văn phòng.
Tải về
Quyết định số 184/2026/QĐST-HNGĐ Quyết định số 184/2026/QĐST-HNGĐ

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Quyết định số 184/2026/QĐST-HNGĐ Quyết định số 184/2026/QĐST-HNGĐ

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Bản án/ Quyết định cùng đối tượng

Quyết định cùng lĩnh vực

Quyết định mới nhất