Quyết định số 181/2026/QĐST-HNGĐ ngày 03/04/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 2 - Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai về yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn

  • Thuộc tính
  • Nội dung
  • VB gốc
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Đính chính
  • Án lệ
  • BA/QĐ cùng nội dung
  • Tải về
Tải văn bản
Báo lỗi
  • Gửi liên kết tới Email
  • Chia sẻ:
  • Chế độ xem: Sáng | Tối
  • Thay đổi cỡ chữ:
    17

Thuộc tính Quyết định 181/2026/QĐST-HNGĐ

Tên Quyết định: Quyết định số 181/2026/QĐST-HNGĐ ngày 03/04/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 2 - Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai về yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn
Quan hệ pháp luật: Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn...
Cấp xét xử: Sơ thẩm
Tòa án xét xử: Tòa án nhân dân khu vực 2 - Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai
Số hiệu: 181/2026/QĐST-HNGĐ
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 03/04/2026
Lĩnh vực: Hôn nhân gia đình
Áp dụng án lệ:
Đã biết

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Đính chính:
Đã biết

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Thông tin về vụ/việc: T-H THUẬN TÌNH LY HÔN
Tóm tắt Quyết định

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải văn bản

1
TÒA ÁN NHÂN DÂN
KHU VỰC 2 – ĐỒNG NAI
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: 181/2026/QĐST-HNGĐ
Đồng Nai, ngày 03 tháng 4 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN
VÀ SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƢƠNG SỰ
TÒA ÁN NHÂN DÂN KHU VỰC 2 – ĐỒNG NAI
Căn cứ các Điều 212, 213, 361 Điều 397của Bộ luật Tố tụng dân sự;
Điều 55 và Điều 58 của Luật Hôn nhân và Gia đình năm 2014;
Căn cứ Luật Phí Lệ phí năm 2015; Nghị quyết số 326/2016/UBTVQH14
ngày 30/12/2016 của Ủy ban Thường vQuốc hội quy định về mức thu, miễn,
giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng án phí và lệ phí Tòa án;
Sau khi nghiên cứu hồ việc dân sự thụ số 402/2026/TLST-HNGĐ
ngày 19 tháng 3 năm 2026 về việc “Thuận tình ly hôn”, gồm những người tham
gia tố tụng sau đây:
Người yêu cầu giải quyết việc dân sự:
Anh Nguyễn Đức T, sinh năm 1996
Địa chỉ thường trú: Tổ A, ấp K, xã L, tỉnh Đồng Nai.
Chị Phạm Thị Phƣơng H, sinh năm 1998
Địa chỉ thường trú: Ấp P, xã Đ, tỉnh Đồng Nai.
NHẬN ĐỊNH CỦA TÒA ÁN:
Anh Nguyễn Đức T chị Phạm Thị Phương H kết hôn trên sở tự
nguyện, đăng kết hôn tại Ủy ban nhân dân thị trấn L, huyện L, tỉnh Đồng
Nai (nay L, tỉnh Đồng Nai). Được UBND thị trấn L cấp giấy chứng nhận kết
hôn số 173 ngày 12/10/2020 nên được công nhận là hôn nhân hợp pháp. Trong
thời khôn nhân, chị H anh T 02 con chung cháu Nguyễn Đức T1, sinh
ngày 26/4/2021 và Nguyễn Tâm A, sinh ngày 17/9/2023. Quá trình chung sống, v
chồng bất đồng quan điểm nên thường xảy ra mâu thuẫn, hôn nhân không hạnh
phúc nên chị H anh T thống nhất yêu cầu Tòa án công nhận cho anh chị thuận
tình ly hôn.
Ngày 26 tháng 3 năm 2026, Tòa án nhân dân khu vực 2 Đồng Nai đã tiến
hành hòa giải đoàn t đối với chị Phạm Thị Phương H anh Nguyễn Đức T
nhưng không thành; Các đương sự thống nhất thuận tình ly hôn đã thỏa thuận
được với nhau về việc giải quyết toàn bộ các vấn đề liên quan. Thỏa thuận của các
đương sự ghi nhận tại biên bản hòa giải đoàn tụ không thành ngày 26 tháng 3 năm
2
2026 hoàn toàn tnguyện không vi phạm điều cấm của luật, không trái đạo
đức xã hội. Cụ thể như sau:
[1]Về quan hệ hôn nhân: Chị Phạm Thị Phương H anh Nguyễn Đức T
thuận tình ly hôn.
[2] Về con chung: Chị H và anh T có 02 con chung là cháu Nguyễn Đức T1,
sinh ngày 26/4/2021 Nguyễn m A, sinh ngày 17/9/2023. Chị H anh T
thống nhất giao con chung cháu Đức T1 cháu m A cho anh T nuôi dưỡng;
Chị H nghĩa vụ cấp dưỡng nuôi con chung mỗi cháu 1.500.000 đồng/tháng
(tổng 02 con chung là 3.000.000 đồng/tháng).
Thời hạn cấp dưỡng nuôi con tính từ ngày Quyết định này hiệu lực pháp
luật đến ngày cháu Đức T1, cháu Tâm A thành niên và khả năng lao động hoặc
có tài sản để tự nuôi mình.
Chị H được quyền thăm nom con chung không ai được cản trở. Vì quyền lợi
của con chung, khi cần thiết các đương sự được quyền yêu cầu thay đổi người trực
tiếp nuôi con hoặc thay đổi mức cấp dưỡng nuôi con chung theo quy định của pháp
luật.
[3] Về tài sản chung: Các đương sự khai không có, không yêu cầu Tòa án
giải quyết nên không xem xét.
[4] Về nợ chung: Các đương sự khai không có, không yêu cầu Tòa án giải
quyết nên không xem xét.
[5] Về lệ phí Tòa án: Chị Phạm Thị Phương H anh Nguyễn Đức T mỗi
người chịu lệ pthẩm giải quyết việc dân sự về vhôn nhân gia đình
150.000 (một trăm năm mươi nghìn) đồng.
Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập Biên bản hòa giải đoàn tụ không
thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thoả thuận nêu trên.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhận thuận tình ly hôn sthoả thuận của các đương sự, cụ thể
như sau:
- Về quan hệ hôn nhân: Chị Phạm Thị Phương H anh Nguyễn Đức T
thuận tình ly hôn.
- Về con chung: Giao con chung cháu Nguyễn Đức T1, sinh ngày
26/4/2021 và Nguyễn m A, sinh ngày 17/9/2023 cho anh T nuôi dưỡng sau khi
ly hôn. Chị H có nghĩa vụ cấp dưỡng nuôi con chung mỗi cháu 1.500.000
đồng/tháng (tổng 02 con chung là 3.000.000 đồng/tháng).
Thời hạn cấp dưỡng nuôi con tính tngày Quyết định này hiệu lực pháp
luật đến ngày cháu Đức T1, cháu Tâm A thành niên và khả năng lao động hoặc
có tài sản để tự nuôi mình.
Chị H được quyền thăm nom con chung không ai được cản trở. Vì quyền lợi
của con chung, khi cần thiết các đương sự được quyền yêu cầu thay đổi người trực
3
tiếp nuôi con hoặc thay đổi mức cấp dưỡng nuôi con chung theo quy định của pháp
luật.
- Về tài sản chung: Các đương sự khai không có nên không xem xét.
- Về nợ chung: Các đương sự khai không có nên không xem xét.
2. Về lệ phí: Chị Phạm Thị Phương H và anh Nguyễn Đức T mỗi người phải
chịu 150.000 (Một trăm năm mươi nghìn) đồng lệ phí thẩm giải quyết việc dân
sự về hôn nhân và gia đình, được khấu trừ vào số tiền tạm ứng lệ phí chị H anh
T đã nộp 300.000 (ba trăm nghìn đồng) theo biên lai thu tạm ứng án phí, lệ phí
tòa án số 0005646 ngày 16/3/2026 của Phòng thi hành án dân s khu vực 2
Đồng Nai. Chị H và anh T đã nộp xong lệ phí.
3. Quyết định này hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành
không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
4.Quyết định này được thi hành theo quy định tại Điều 2 Luật Thi hành án
dân sự thì người được thi hành án dân sự, người phải thi hành án dân sự quyền
thỏa thuận thi hành án, quyền yêu cầu thi hành án, tự nguyện thi hành án hoặc bị
cưỡng chế thi hành án theo quy định tại các Điều 6, 7 9 Luật Thi hành án dân
sự; thời hiệu thi hành án được thực hiện theo quy định tại Điều 30 Luật thi hành án
dân sự.
Nơi nhận:
- Đương sự;
- VKSND khu vực 2 – Đồng Nai;
- Thi hành án dân sự tỉnh Đồng Nai
(Phòng thi hành án dân sự
khu vực 2 – Đồng Nai);
- UBND xã (phường) nơi đăng ký kết hôn;
- Lưu hồ sơ vụ án
THẨM PHÁN
(Đã ký)
Trần Nguyên Vũ
Tải về
Quyết định số 181/2026/QĐST-HNGĐ Quyết định số 181/2026/QĐST-HNGĐ

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Quyết định số 181/2026/QĐST-HNGĐ Quyết định số 181/2026/QĐST-HNGĐ

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Bản án/ Quyết định cùng đối tượng

Quyết định cùng lĩnh vực

Quyết định mới nhất