Quyết định số 145/2023/QĐST-DS ngày 15/12/2023 của TAND huyện Thanh Trì, TP. Hà Nội về tranh chấp hợp đồng tín dụng
- Thuộc tính
- Nội dung
- VB gốc
- VB liên quan
- Lược đồ
- Đính chính
- Án lệ
- BA/QĐ cùng nội dung
- Tải về
Tải văn bản
-
Quyết định số 145/2023/QĐST-DS
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Báo lỗi
Thuộc tính Quyết định 145/2023/QĐST-DS
| Tên Quyết định: | Quyết định số 145/2023/QĐST-DS ngày 15/12/2023 của TAND huyện Thanh Trì, TP. Hà Nội về tranh chấp hợp đồng tín dụng |
|---|---|
| Quan hệ pháp luật: | Tranh chấp hợp đồng tín dụng |
| Cấp xét xử: | Sơ thẩm |
| Tòa án xét xử: | TAND huyện Thanh Trì (TAND TP. Hà Nội) |
| Số hiệu: | 145/2023/QĐST-DS |
| Loại văn bản: | Quyết định |
| Ngày ban hành: | 15/12/2023 |
| Lĩnh vực: | Dân sự |
| Áp dụng án lệ: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Đính chính: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Thông tin về vụ/việc: | Công nhận thỏa thuận tranh chấp hợp đồng tín dụng |
Tóm tắt Quyết định
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
Tải văn bản

1
TÒA ÁN NHÂN DÂN HUYỆN THANH TRÌ
THÀNH PHỐ HÀ NỘI
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: 145/2023/QĐST-DS
Thanh Trì, ngày 15 tháng 12 năm 2023
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN SỰ THOẢ THUẬN CỦA CÁC ĐƢƠNG SỰ
Căn cứ Điều 212 và Điều 213 của Bộ luật Tố tụng dân sự;
Căn cứ Biên bản hoà giải thành ngày 07 tháng 12 năm 2023 về việc các
đương sự thỏa thuận được với nhau về việc giải quyết toàn bộ vụ án dân sự thụ lý
số 116/2023/TLST-DS ngày 01/11/2023 về việc “Tranh chấp hợp đồng tín
dụng”.
XÉT THẤY:
Các thỏa thuận của các đương sự được ghi trong Biên bản hòa giải thành
về việc giải quyết toàn bộ vụ án là tự nguyện; nội dung thỏa thuận giữa các
đương sự không vi phạm điều cấm của luật và không trái đạo đức xã hội.
Đã hết thời hạn 07 ngày kể từ ngày lập biên bản hoà giải thành, không có
đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thoả thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhận sự thỏa thuận của các đƣơng sự:
Nguyên đơn: Ngân hàng Thƣơng mại cổ phần Đ
Địa chỉ trụ sở: Số 22 N, phường T, quận H, TP.Hà Nội.
Đại diện theo pháp luật: ông Nguyễn Đình L1 - Chức vụ: Chủ tịch Hội
đồng Quản trị.
Đại diện theo ủy quyền: ông Mai Xuân T1 – Chức vụ: Giám đốc khối
Quản lý và tái cấu trúc tài sản
Người được ủy quyền lại: bà Hồ Hương L2, ông Nguyễn Ngọc H1, ông
Nguyễn Việt H2, ông Đặng Quốc H3 (Giấy ủy quyền số 16581/UQ-PVB ngày
20/7/2023)
Bị đơn: Bà Trƣơng Thị Huyền T2, Sinh năm 1986
Ông Trần Minh V, Sinh năm 1984
Hộ khẩu thường trú: Tập thể 105 thị trấn V, huyện T, thành phố Hà Nội.
Cùng trú tại: Số 10, ngách 160/3/6, đường P, thị trấn V, huyện T, Hà Nội
2. Sự thỏa thuận của các đƣơng sự cụ thể nhƣ sau:
2
1. Ngân hàng TMCP Đ và ông Trần Minh V, bà Trương Thị Huyền T2
xác nhận, tính đến ngày 06/12/2023, ông Trần Minh V, bà Trương Thị Huyền
T2 còn nợ Ngân hàng TMCP Đ số tiền theo Hợp đồng cho vay số
449/2018/HĐCV/PVB-HBT ngày 29/11/2018 như sau: Nợ gốc: 186.508.854
đồng; Nợ lãi trong hạn: 291.343 đồng; lãi quá hạn: 27.518.630 đồng; lãi phạt:
17.327.392 đồng; Tổng nợ: 231.646.219 đồng.
2. Ngày 29/02/2024, ông Trần Minh V, bà Trương Thị Huyền T2 có nghĩa
vụ thanh toán cho Ngân hàng TMCP Đ toàn bộ số tiền: Nợ gốc: 186.508.854
đồng; Nợ lãi trong hạn: 291.343 đồng; lãi quá hạn: 27.518.630 đồng; lãi phạt:
17.327.392 đồng; Tổng nợ: 231.646.219 đồng.
3. Kể từ ngày 07/12/2023, ông Trần Minh V, bà Trương Thị Huyền T2
còn phải tiếp tục chịu tiền lãi phát sinh theo mức lãi suất quy định trong Hợp
đồng cho vay số 449/2018/HĐCV/PVB-HBT ngày 29/11/2018 và các văn bản
tín dụng kèm theo cho đến thanh toán xong toàn bộ khoản vay.
4. Trường hợp ông Trần Minh V, bà Trương Thị Huyền T2 không thực
hiện hoặc thực hiện không đầy đủ nghĩa vụ thanh toán nợ cho Ngân hàng TMCP
Đ thì Ngân hàng TMCP Đ có quyền yêu cầu Cơ quan thi hành án có thẩm quyền
xử lý tài sản thế chấp là 01 xe ô tô nhãn hiệu Kia Cerato sản xuất năm 2018,
BKS: 30F-455.87, số máy: G4FGJH608685, số khung: 41A6JC141315 theo
giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô số 514929 do Phòng CSGT – Công An TP Hà
Nội cấp ngày 28/11/2018 cho Bà Trương Thị Huyền T2 theo Hợp đồng thế chấp
tài sản để vay vốn 754/2018/HĐBĐ/PVB-HBT ngày 29/11/2018 được đăng ký
giao dịch bảo đảm theo Đơn yêu cầu đăng ký giao dịch bảo đảm ngày
29/11/2018 tại Trung tâm đăng ký giao dịch, tài sản tại thành phố Hà Nội để thu
hồi khoản nợ.
5. Toàn bộ số tiền thu được từ việc xử lý tài sản bảo đảm được dùng để
thanh toán nghĩa vụ trả nợ của ông Trần Minh V, bà Trương Thị Huyền T2.
Trường hợp số tiền thu được từ xử lý tài sản bảo đảm không đủ để thanh toán
hết nợ thì ông Trần Minh V, bà Trương Thị Huyền T2 vẫn có nghĩa vụ trả hết
khoản nợ còn lại cho Ngân hàng TMCP Đ.
6. Về án phí: ông Trần Minh V, bà Trương Thị Huyền T2 tự nguyện chịu
toàn bộ 5.790.000 đồng án phí dân sự sơ thẩm có giá ngạch.
Hoàn trả Ngân hàng TMCP Đ số tiền tạm ứng án phí 5.465.000 đồng đã
nộp theo biên lai số 63964 ngày 11/10/2023 tại Chi cục Thi hành án dân sự
huyện Thanh Trì, thành phố Hà Nội.
3
Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và
không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
Quyết định này được thi hành theo quy định tại Điều 2 Luật Thi hành án
dân sự thì người được thi hành án dân sự, người phải thi hành án dân sự có
quyền thỏa thuận thi hành án, quyền yêu cầu thi hành án, tự nguyện thi hành án
hoặc bị cưỡng chế thi hành án theo quy định tại Điều 6, 7 và 9 Luật Thi hành án
dân sự; thời hiện thi hành án được thực hiện theo quy định tại Điều 30 Luật Thi
hành án dân sự.
Nơi nhận:
- Đương sự;
- VKSND huyện Thanh Trì;
- Lưu hồ sơ vụ án.
THẨM PHÁN
Nguyễn Văn Thắng
Tải về
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Bản án/ Quyết định cùng đối tượng
1
Ban hành: 31/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
2
Ban hành: 31/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
3
Ban hành: 31/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
4
Ban hành: 31/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
5
Ban hành: 30/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
6
Ban hành: 27/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
7
Ban hành: 26/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
8
Ban hành: 24/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
9
Ban hành: 23/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
10
Ban hành: 23/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
11
Ban hành: 23/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
12
Ban hành: 23/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
13
Ban hành: 23/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
14
Ban hành: 23/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
15
Ban hành: 23/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
16
Ban hành: 23/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
17
Ban hành: 23/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
18
Ban hành: 23/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
19
Ban hành: 20/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
20
Ban hành: 20/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm