Quyết định số 64/2026/QĐST-DS ngày 31/03/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 1 - Cần Thơ, TP. Cần Thơ về tranh chấp hợp đồng vay tài sản
- Thuộc tính
- Nội dung
- VB gốc
- VB liên quan
- Lược đồ
- Đính chính
- Án lệ
- BA/QĐ cùng nội dung
- Tải về
Tải văn bản
-
Quyết định số 64/2026/QĐST-DS
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
-
Quyết định số 64/2026/QĐST-DS
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Báo lỗi
Thuộc tính Quyết định 64/2026/QĐST-DS
| Tên Quyết định: | Quyết định số 64/2026/QĐST-DS ngày 31/03/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 1 - Cần Thơ, TP. Cần Thơ về tranh chấp hợp đồng vay tài sản |
|---|---|
| Quan hệ pháp luật: | Tranh chấp hợp đồng vay tài sản |
| Cấp xét xử: | Sơ thẩm |
| Tòa án xét xử: | Tòa án nhân dân khu vực 1 - Cần Thơ, TP. Cần Thơ |
| Số hiệu: | 64/2026/QĐST-DS |
| Loại văn bản: | Quyết định |
| Ngày ban hành: | 31/03/2026 |
| Lĩnh vực: | Dân sự |
| Áp dụng án lệ: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Đính chính: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Thông tin về vụ/việc: | Quyết định 64 |
Tóm tắt Quyết định
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
Tải văn bản

1
TÒA ÁN NHÂN DÂN
KHU VỰC 1- CẦN THƠ
Số: 64/2026/QĐST-DS
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Cần Thơ, ngày 31 tháng 3 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
Căn cứ vào Điều 212 và Điều 213 Bộ luật tố tụng dân sự;
Căn cứ vào biên bản hòa giải thành ngày 24 tháng 3 năm 2026 về việc các đương sự
thỏa thuận được với nhau việc giải quyết toàn bộ vụ án dân sự thụ lý số
332/2026/TLST-DS ngày 03 tháng 3 năm 2026.
XÉT THẤY:
Các thỏa thuận của các đương sự được ghi trong biên bản hòa giải thành về việc
giải quyết toàn bộ vụ án là tự nguyện; nội dung thỏa thuận giữa các đương sự không
trái pháp luật, không trái đạo đức xã hội.
Đã hết thời hạn bảy ngày kể từ ngày lập biên bản hòa giải thành, không có đương
sự nào thay đổi ý kiến về sự thỏa thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhận sự thỏa thuận của các đương sự:
- Nguyên đơn: Ông Trần Văn A, sinh năm 1960.
Địa chỉ: Số C Khu V, phường C, thành phố Cần Thơ
Đại diện theo ủy quyền: Ông Trần Công T, sinh năm 1989.
Địa chỉ: C đường số E, khu dân cư T, phường C, thành phố Cần Thơ.
- Bị đơn: Bà Lê Thị P, sinh năm 1979.
Địa chỉ: Số A Khu V, phường A, thành phố Cần Thơ.
Người có quyền lợi và nghĩa vụ liên quan:
Bà Võ Phương Y, sinh năm 2004.
Địa chỉ: Số A Khu V, phường A, thành phố Cần Thơ.
2. Sự thỏa thuận của các đương sự cụ thể như sau:
Bà Lê Thị P và bà Võ Phương Y tự nguyện thanh toán cho nguyên đơn ông Trần
Văn A tổng số tiền nợ gốc 50.000.000 đồng (Năm mươi triệu đồng) và nợ lãi
17.000.000 đồng (Mười bảy triệu đồng). Tổng số tiền gốc và lãi phải thanh toán cho
ông Trần Văn A là 67.000.000 đồng (Sáu mươi bảy triệu đồng). Theo biên nhận nợ ghi
ngày 12/7/2023 và ngày 12/12/2023.
Thời gian và cách trả hai bên thống nhất như sau: Mỗi tháng bà Lê Thị P và bà
Võ Phương Y phải thanh toán cho ông Trần Văn A số tiền 2.000.000 đồng/tháng cho
đến khi thanh toán hết khoản nợ 67.000.000 đồng (Sáu mươi bảy triệu đồng).

2
Thời gian thanh toán là vào ngày 30 mỗi tháng bắt đầu từ ngày 30/5/2026 cho đến
khi thanh toán hết khoản nợ trên. Nếu trong thời hạn 7 ngày kể từ ngày 30 mỗi tháng
mà bà Lê Thị P và bà Võ Phương Y không thanh toán số tiền 2.000.000 đồng/tháng,
thì ông A có quyền yêu cầu thi hành án theo quy định pháp luật.
- Kể từ khi người được thi hành án có đơn yêu cầu thi hành án thì người phải thi
hành án còn phải tiếp tục chịu khoản tiền lãi của số tiền còn phải thi hành án theo mức
lãi suất quy định tại khoản 2 Điều 468 Bộ luật dân sự cho đến khi thanh toán xong.
- Về án phí dân sự sơ thẩm: 1.675.000 đồng (Một triệu sáu trăm bảy mươi lăm
nghìn đồng) bà Lê Thị P và bà Võ Phương Y phải chịu.
3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và không bị
kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
4. Trường hợp quyết định được thi hành theo quy định tại Điều 2 Luật thi hành án
dân sự thì người được thi hành án dân sự, người phải thi hành án dân sự có quyền thoả
thuận thi hành án, quyền yêu cầu thi hành án hoặc bị cưỡng chế thi hành án theo quy
định tại các điều 6, 7 và 9 Luật thi hành án dân sự; thời hiệu thi hành án được thực hiện
theo quy định tại Điều 30 Luật thi hành án dân sự.
Nơi nhận:
- Các đương sự;
- VKSND KV 1- CT
- Lưu hồ sơ.
THẨM PHÁN
Phạm Thị Kim Tiến
Tải về
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Bản án/ Quyết định cùng đối tượng
1
Ban hành: 31/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
2
Ban hành: 30/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
3
Ban hành: 27/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
4
Ban hành: 19/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
5
Ban hành: 19/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
6
Ban hành: 19/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
7
Ban hành: 19/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
8
Ban hành: 18/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
9
Ban hành: 18/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
10
Ban hành: 18/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
11
Ban hành: 18/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
12
Ban hành: 18/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
13
Ban hành: 17/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
14
Ban hành: 17/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
15
Ban hành: 17/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
16
Ban hành: 17/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
17
Ban hành: 17/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
18
Ban hành: 16/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
19
Ban hành: 16/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm