Quyết định số 136/2026/QĐST-HNGĐ ngày 09/04/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 3 - Đà Nẵng, TP Đà Nẵng về yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn

  • Thuộc tính
  • Nội dung
  • VB gốc
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Đính chính
  • Án lệ
  • BA/QĐ cùng nội dung
  • Tải về
Tải văn bản
Báo lỗi
  • Gửi liên kết tới Email
  • Chia sẻ:
  • Chế độ xem: Sáng | Tối
  • Thay đổi cỡ chữ:
    17

Thuộc tính Quyết định 136/2026/QĐST-HNGĐ

Tên Quyết định: Quyết định số 136/2026/QĐST-HNGĐ ngày 09/04/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 3 - Đà Nẵng, TP Đà Nẵng về yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn
Quan hệ pháp luật: Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn...
Cấp xét xử: Sơ thẩm
Tòa án xét xử: Tòa án nhân dân khu vực 3 - Đà Nẵng, TP Đà Nẵng
Số hiệu: 136/2026/QĐST-HNGĐ
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 09/04/2026
Lĩnh vực: Hôn nhân gia đình
Áp dụng án lệ:
Đã biết

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Đính chính:
Đã biết

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Thông tin về vụ/việc: Quyết định công nhận thuận tình ly hôn số 136/2026/QĐST-HNGĐ ngày 09/4/2026
Tóm tắt Quyết định

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải văn bản

1
TÒA ÁN NHÂN DÂN
KHU VỰC 3 - ĐÀ NẴNG
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: 136/2026/QĐST-HNGĐ
Đà Nẵng, ngày 09 tháng 4 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN
VÀ SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
TÒA ÁN NHÂN DÂN KHU VỰC 3 - ĐÀ NẴNG
Căn cứ Điều 212 Điều 213 khoản 4 Điều 397 Bộ luật Tố tụng dân
sự số 92/2015/QH13 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 85/2025/QH15;
Căn cứ Điều 55, Điều 81, Điều 82, Điều 83, Điều 116, Điều 117 Điều
131 của Luật Hôn nhân và Gia đình số 52/2014/QH13;
Căn cứ Luật Phí và Lệ phí số 97/2015/QH13;
Căn cứ Nghquyết s326/2016/UBTVQH14 ngày 30/12/2016 quy định
về mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng án phí, lệ phí Tòa án;
Sau khi nghiên cứu hồ việc Hôn nhân gia đình thụ số
141/2026/TLST-HNGĐ ngày 10 tháng 3 năm 2026 của người yêu cầu:
- Ông Trần Ngọc Quốc T, sinh năm 1988, CCCD số 048088008027 cấp
ngày 28/6/2021; Địa chỉ: Số B đường C, tổ G AK, phường A, thành phố Đà
Nẵng.
- Huỳnh Thị Thúy H, sinh năm 1990, CCCD số 049190019143 cấp
ngày 28/6/2021; Địa chỉ: Số B đường C, tổ G AK, phường A, thành phố Đà
Nẵng.
NHẬN ĐỊNH CỦA TÒA ÁN:
[1] Về quan hệ hôn nhân: Ông Trần Ngọc Quốc T Huỳnh Thị Thúy
H kết hôn với nhau vào năm 2014, đăng ký kết hôn tại Ủy ban nhân dân phường
H, quận T, thành phố Đà Nẵng (cũ), nay Ủy ban nhân dân phường T, thành
phố Đà Nẵng theo Giấy chứng nhận kết hôn số 15/2014, Quyển số 01/2014,
đăng ký ngày 11/3/2014. Hôn nhân trên cơ sở tự nguyện.
Sau khi kết hôn, vợ chồng ông Trần Ngọc Quốc T Huỳnh Thị Thúy
H chung sống tại địa chỉ: Số B đường C, tổ G AK, phường A, thành phố Đà
Nẵng. Trong quá trình chung sống đến năm 2026 thì vợ chồng phát sinh mâu
thuẫn. Nguyên nhân mâu thuẫn do bất đồng quan điểm sống, vợ chồng không
có tiếng nói chung, sống không hòa hợp.
Tại phiên hòa giải, ông Trần Ngọc Quốc T Huỳnh Thị Thúy H đều
xác định mâu thuẫn vợ chồng đã trầm trọng, không thể khắc phục, không thể
tiếp tục chung sống với nhau, vợ chồng không còn tình cảm nên yêu cầu Tòa án
công nhận việc thuận tình ly hôn. Xét yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn của
ông Trần Ngọc Quốc T Huỳnh Thị Thúy H hoàn toàn tự nguyện, do đó
cần căn cứ Điều 55 Luật Hôn nhân và Gia đình số 52/2014/QH13 công nhận sự
thoả thuận thuận tình ly hôn của ông Trần Ngọc Quốc T và Huỳnh Thị Thúy
H.
2
[2] Về con chung: Ông Trần Ngọc Quốc T Huỳnh Thị Thúy H xác
nhận vchồng 02 con chung thống nhất thỏa thuận nuôi con như sau:
Giao con chung tên Trần Quốc H1, sinh ngày 20/7/2014 Trần Quốc H2, sinh
ngày 28/6/2017 cho Huỳnh Thị Thúy H trực tiếp nuôi dưỡng cho đến khi các
con chung lần lượt đủ 18 tuổi; ông Trần Ngọc Quốc T không thực hiện nghĩa vụ
cấp dưỡng nuôi con.
Ông Trần Ngọc Quốc T và bà Huỳnh Thị Thúy H tự nguyện thỏa thuận về
người nhận trực tiếp nuôi con và cấp dưỡng sau ly hôn nên cần áp dụng Điều 81,
82, 83 của Luật Hôn nhân Gia đình số 52/2014/QH13 chấp nhận thỏa thuận
nuôi con chung của ông bà.
Bên không nuôi con vẫn mi quyền nghĩa vụ đối với con chung
theo quy định của pháp luật.
[3] Về quan hệ tài sản chung: Ông Trần Ngọc Quốc T Huỳnh Thị
Thúy H xác định tự thỏa thuận, không yêu cầu Tòa án giải quyết.
[4] Về nợ chung: Ông Trần Ngọc Quốc T Huỳnh Thị Thúy H xác
định không có.
[5] Lệ phí yêu cầu giải quyết việc hôn nhân gia đình: 300.000 đồng (ba
trăm nghìn đồng) ông Trần Ngọc Quốc T bà Huỳnh Thị Thúy H mỗi người
phải chịu một nửa là 150.000 đồng (một trăm năm mươi ngàn đồng) nhưng được
trừ vào số tiền tạm ứng lệ phí 300.000 đồng (ba trăm ngàn đồng) đã nộp tại biên
lai thu số 0000042 ngày 11 tháng 3 năm 2026 của Thi hành án dân sự thành phố
Đà Nẵng. Ông Trần Ngọc Quốc T bà Huỳnh Thị Thúy H đã nộp đủ lệ phí
Hôn nhân gia đình sơ thẩm.
[5] Việc thuận tình ly hôn của các đương sự được ghi trong Biên bản hòa
giải đoàn tụ không thành lập ngày 01 tháng 4 năm 2026 hoàn toàn tự nguyện
và không vi phạm điều cấm của luật, không trái đạo đức xã hội.
Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập Biên bản hòa giải đoàn tụ không
thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thỏa thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhận sự thuận tình ly hôn sự thỏa thuận của các đương sự cụ
thể như sau:
- Về quan hệ hôn nhân: Ông Trần Ngọc Quốc T và bà Huỳnh Thị Thúy H
thống nhất thuận tình ly hôn.
(Giấy chứng nhận kết hôn s 15/2014, Quyển số 01/2014, đăng ngày
11/3/2014 đăng tại Ủy ban nhân dân phường H, quận T, thành phố Đà Nẵng
(cũ), nay là Ủy ban nhân dân phường T, thành phố Đà Nẵng )
[2] Về con chung: Ông Trần Ngọc Quốc T Huỳnh Thị Thúy H xác
nhận vchồng 02 con chung thống nhất thỏa thuận nuôi con như sau:
Giao con chung tên Trần Quốc H1, sinh ngày 20/7/2014 Trần Quốc H2, sinh
ngày 28/6/2017 cho Huỳnh Thị Thúy H trực tiếp nuôi dưỡng cho đến khi các
con chung lần lượt đủ 18 tuổi; ông Trần Ngọc Quốc T không thực hiện nghĩa vụ
cấp dưỡng nuôi con.
Cả hai bên đều quyền nghĩa vụ đối với con chung. Bên không trực
tiếp nuôi con quyền thăm nom, chăm sóc, bên trực tiếp nuôi con không được
quyền ngăn cản. Khi cần thiết quyền yêu cầu Toà án thẩm quyền giải
3
quyết về thay đổi người trực tiếp nuôi con chung cũng như việc cấp dưỡng nuôi
con chung.
- Về quan htài sản chung: Ông Trần Ngọc Quốc T Huỳnh Thị
Thúy H xác định tự thỏa thuận, không yêu cầu Tòa án giải quyết
- Về nợ chung: Ông Trần Ngọc Quốc T và bà Huỳnh Thị Thúy H xác định
không có.
2. Lệ phí yêu cầu giải quyết việc hôn nhân gia đình 300.000 đồng (ba
trăm nghìn đồng) ông Trần Ngọc Quốc T Huỳnh Thị Thúy H mỗi người
phải chịu một nửa là 150.000 đồng (một trăm năm mươi ngàn đồng) nhưng được
trừ vào số tiền tạm ứng lệ phí 300.000 đồng (ba trăm ngàn đồng) đã nộp tại biên
lai thu số 0000042 ngày 11 tháng 3 năm 2026 của Thi hành án dân sự thành phố
Đà Nẵng. Ông Trần Ngọc Quốc T bà Huỳnh Thị Thúy H đã nộp đủ lệ phí
Hôn nhân gia đình sơ thẩm.
3. Quyết định này hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành
không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
4. Quyết định này được thi hành theo quy định tại Điều 2 Luật Thi hành
án dân sự số 26/2008/QH12, được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 64/2014/QH13
thì người được thi hành án dân sự, người phải thi hành án dân sự quyền thỏa
thuận thi hành án, quyền yêu cầu thi hành án, tự nguyện thi hành án hoặc bị
cưỡng chế thi hành án theo quy định tại các Điều 6, 7 và 9 Luật Thi hành án dân
sự số 26/2008/QH12 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 64/2014/QH13; thời
hiệu thi hành án được thực hiện theo quy định tại Điều 30 Luật thi hành án dân
sự số 26/2008/QH12 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 64/2014/QH13.
Nơi nhận:
- Đương sự;
- VKSND khu vực 3 – Đà Nẵng;
- UBND phường Thanh Khê, TP. Đà Nẵng;
- THADS TP. Đà Nẵng;
- Phòng THADS khu vực 3 - Đà Nẵng;
- Lưu hồ sơ việc HNGĐ.
THẨM PHÁN
Ngô Thị Kiều Trang
Tải về
Quyết định số 136/2026/QĐST-HNGĐ Quyết định số 136/2026/QĐST-HNGĐ

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Quyết định số 136/2026/QĐST-HNGĐ Quyết định số 136/2026/QĐST-HNGĐ

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Bản án/ Quyết định cùng đối tượng

Quyết định cùng lĩnh vực

Quyết định mới nhất