Bản án số 63/2023/HNGĐ-ST ngày 27/04/2023 của TAND TP. Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk về tranh chấp về cấp dưỡng
- Thuộc tính
- Nội dung
- VB gốc
- VB liên quan
- Lược đồ
- Đính chính
- Án lệ
- BA/QĐ cùng nội dung
- Tải về
Tải văn bản
-
Bản án số 63/2023/HNGĐ-ST
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Báo lỗi
Thuộc tính Bản án 63/2023/HNGĐ-ST
| Tên Bản án: | Bản án số 63/2023/HNGĐ-ST ngày 27/04/2023 của TAND TP. Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk về tranh chấp về cấp dưỡng |
|---|---|
| Quan hệ pháp luật: | Tranh chấp về cấp dưỡng |
| Cấp xét xử: | Sơ thẩm |
| Tòa án xét xử: | TAND TP. Buôn Ma Thuột (TAND tỉnh Đắk Lắk) |
| Số hiệu: | 63/2023/HNGĐ-ST |
| Loại văn bản: | Bản án |
| Ngày ban hành: | 27/04/2023 |
| Lĩnh vực: | Hôn nhân gia đình |
| Áp dụng án lệ: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Đính chính: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Thông tin về vụ/việc: | ông Trần Quốc A đề nghị bà Võ Thị Bích B cấp dưỡng nuôi con chung |
Tóm tắt Bản án
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
Tải văn bản

1
TÒA ÁN NHÂN DÂN
63 /2023/- ST
Ngày: 27 -4-2023
V/v
NHÂN DANH
T NAM
TOÀ ÁN NHÂN DÂN -
- Thành phần Hội đồng xét xử sơ thẩm gồm có:
Thẩm phán – Chủ toạ phiên toà: .
Các Hội thẩm nhân dân:
- Thư ký phiên toà: Bà nh Toà án nhân dân
- Đại diện Viện kiểm sát nhân dân thành phố Buôn Ma Thuột tham gia
phiên tòa:
Ngày 27 4 23
công khai 976/2022/TLST-
ngày 1411 22 ; Theo
43/2023XX-163
2023 -
:
- A
TT, thành B
- B
Thôn H, xã H, tB
:
Trong đơn khởi kiện, quá trình giải quyết vụ án và tại phiên tòa nguyên
đơn ông Trần Quốc A trình bày:
Ông A và bà Võ ThB
thì -
iao 02
H, sinh ngày 15/8/2009 và cháu Tr, sinh
ngày 05/6/2016 cho ông A Ông A
2
khi B
B N
-
B
H
B
Quá trình giải quyết vụ án và tại phiên tòa bị đơn chị Võ Thị Bích B: Xác
A trình bày A ly hôn và giao 02
con chung là cháu HN, sinh
ngày 05/6/2016 cho ông A .
Nay ông A bà B
bà
- Sau khi ly hôn, bà B
bà B A bà B.
- N bà B có A giao cháu cho bà
A bà
bà
con chung là cháu Lan N .
- bà tháng
bà
H và cháu N theo ông A
A
cháu N
A, bà
- Về tố tụng:

3
Về nội dung:
yêu A
B
B cháu
HN, sinh ngày 05/6/2016
.
Bà B
:
[1] â
bà B xã H, Bnên
i
5 8; 35, B
[2] A
B H,
N, sinh ngày 05/6/2016.
Ông A và bà B là v
-
ngày 31/12/2019. iao H,
sinh ngày 15N, sinh ngày 05/6/2016; cho ông A
A
B
N,
-ST ngày
09/8/2022)
nay A H
cháu N
-
H nên ông A
ông A

4
B
.
bà B và ông A các con chung
niên và do ông A ông A
bà B
con và n và chi phí sinh
H và cháu N và
u N
Tòa ông A B
“Mức cấp dưỡng do người có nghĩa vụ cấp
dưỡng và người được cấp dưỡng hoặc người giám hộ của người đó thỏa thuận căn
cứ vào thu nhập, khả năng thực tế của người có nghĩa vụ cấp dưỡng và nhu cầu
thiết yếu của người được cấp dưỡng; nếu không thỏa thuận được thì yêu cầu Tòa
án giải quyết”.
Qua B
A
con chung
bà B c H, sinh ngày
N, sinh ngày 05/6/2016
là /tháng
[3] án phí: B theo quy
;
Vì các ,
:

5
[1] 5
326/2016/UBTVQH14 ngày
[2]Tuyên xử: ông
A B chung.
B cháu
HN, sinh ngày 05/6/2016
1.500/ cháu (
.
: B
tuyên án.
Trường hợp bản án, quyết định được thi hành theo quy định tại Điều 2 Luật
thi hành án dân sự thì người được thi hành án dân sự, người phải thi hành án dân
sự có quyền thoả thuận thi hành án, quyền yêu cầu thi hành án, tự nguyện thi hành
án hoặc bị cưỡng chế thi hành án theo quy định tại các Điều 6,7 và 9 Luật thi hành
án dân sự; thời hiệu thi hành án được thực hiện theo quy định tại Điều 30 Luật Thi
hành án dân sự .
Nơi nhận:
-
-VKSND Tp. BMT;
-
-
-
N
()
6
Tải về
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Bản án/ Quyết định cùng đối tượng