Bản án số 44/2025/HNGĐ-ST ngày 03/06/2025 của Tòa án nhân dân khu vực 5 - Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long về vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình

  • Thuộc tính
  • Nội dung
  • VB gốc
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Đính chính
  • Án lệ
  • BA/QĐ cùng nội dung
  • Tải về
Tải văn bản
Báo lỗi
  • Gửi liên kết tới Email
  • Chia sẻ:
  • Chế độ xem: Sáng | Tối
  • Thay đổi cỡ chữ:
    17

Thuộc tính Bản án 44/2025/HNGĐ-ST

Tên Bản án: Bản án số 44/2025/HNGĐ-ST ngày 03/06/2025 của Tòa án nhân dân khu vực 5 - Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long về vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình
Quan hệ pháp luật: Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình
Cấp xét xử: Sơ thẩm
Tòa án xét xử: Tòa án nhân dân khu vực 5 - Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long
Số hiệu: 44/2025/HNGĐ-ST
Loại văn bản: Bản án
Ngày ban hành: 03/06/2025
Lĩnh vực: Hôn nhân gia đình
Áp dụng án lệ:
Đã biết

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Đính chính:
Đã biết

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Thông tin về vụ/việc: Ly hôn giữa chị Nguyễn Thị Hồng NĐ với bị đơn Trần Chí BĐ
Tóm tắt Bản án

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải văn bản

TÒA ÁN NHÂN DÂN CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
HUYN CHÂU THÀNH Độc lp T do Hnh phúc
TNH BN TRE
Bn án s: 44/2025/HN-ST
Ngày: 03-6-2025
V/v ly hôn
NHÂN DANH
C CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
TÒA ÁN NHÂN DÂN HUYN CHÂU THÀNH, TNH BN TRE
- Vi thành phn Hội đồng xét x sơ thẩm gm có:
Thm phán Ch ta phiên tòa: Bà Lê Th Lăng
Các Hi thm nhân dân: Ông Nguyn Tng Nê, Bà Âu Th Kiều Sương
- Thư phiên tòa: Ông Kinh Luân Thư ký Tòa án nhân dân huyn
Châu Thành, tnh Bến Tre
Ngày 03 tháng 6 năm 2025, ti tr s Tòa án nhân dân huyn Châu Thành
công khai xét x thẩm v án hôn nhân gia đình th s 655/2024/TLST -
HN ngày 13 tháng 12 năm 2024 v vic ly hôn theo quyết định đưa vụ án ra
xét x s 31/2025/QĐXXST HNGĐ ngày 15/5/2025. Giữa các đương sự:
1.  Nguyễn Thị Hồng , sinh năm 1983 (có mặt)
Nơi cư trú: ấp ĐN, xã LQ, huyện GT, tỉnh Bến Tre.
 Trần Chí , sinh năm 1977 (Xin vắng mặt)
Nơi cư trú: số 313/1 ấp PH, xã TP, huyện CT, tỉnh Bến Tre
NI DUNG V ÁN
 
 trình bày: chị anh Trần Chí kết hôn năm 2004 trên sở quen
biết, tự nguyện, đăng kết hôn tại UBND Tam Phước, huyện Châu Thành,
tỉnh Bến Tre. Sau khi kết hôn, anh chị chỉ hạnh phúc được thời gian đầu sau đó
thường xuyên xảy ra mâu thuẫn, cự cãi do tính tình không hợp nhau, bất đồng quan
điểm sống. Anh chị đã ly thân đến nay 07 năm, nay không còn tình cảm không
thể tiếp tục tình trạng hôn nhân nên chị yêu cầu Tòa án giải quyết cho chị ly
hôn với anh .
Về con chung: chị anh 02 con chung n Trần Thị Huỳnh N, sinh
ngày 29/9/2004 Trần Thị Huỳnh T, sinh ngày 07/8/2006 hiện đã trưởng thành,
có khả năng lao động nuôi sống bản thân.
V tài sn chung: chanh t tha thun phân chia, không yêu cu Tòa
án gii quyết.
2
V n chung: ch xác định gia ch anh không n chung nên
không yêu cu Tòa án gii quyết.
T trình bày: anh đồng ý ly hôn
với chị Nguyễn Thị Hồng . Về nuôi con chung: anh chị 02 con chung
Trần Thị Huỳnh N, sinh ngày 29/9/2004 Trần Thị Huỳnh T, sinh ngày
07/8/2006 đã trưởng thành, có khả năng lao động. Về tài sản chung giữa anh và chị
thì anh và chị sẽ tự thỏa thuận, không yêu cầu Tòa án giải quyết. Giữa anh
và chị không có nợ chung nên không yêu cầu Tòa án giải quyết.
NHẬN ĐỊNH CA TOÀ ÁN
[1] Sau khi nghiên cu chng c trong h vụ án đưc thm tra ti
phiên tòa và căn c vào kết qu tranh lun, Hội đồng xét x nhận định đây là vụ án
hôn nhân gia đình v việc ly hônthuộc thm quyn gii quyết ca Tòa án nhân
dân huyn Châu Thành.
B đơn yêu cu Tòa án gii quyết vng mặt nên căn cứ theo Điều 227 và
Điu 228 B lut t tng dân s, tiến hành xét x vng mt b đơn.
[2] Xét yêu cu ly hôn ca ch Nguyn Th Hng đối vi anh Trn C
, thy rng:
V hôn nhân: Ch Nguyn Th Hng anh Trn Chí kết hôn trên
s t nguyện, đăng kết hôn ti quan Nhà nước thm quyn, không vi
phạm các điều kin kết hôn nên hôn nhân gia anh ch là hợp pháp, được pháp lut
công nhn bo v. Ch xác định gia anh ch mâu thun trong hôn nhân,
bất đồng quan điểm sống và đã ly thân nhiều năm. Nay chị yêu cu ly hôn, anh
đng ý ly hôn nên căn cứ vào Điều 55 Luật Hôn nhân Gia đình, công nhn
s thun tình ly hôn ca ch và anh .
V nuôi con chung: ch và anh 02 con chung Trần Thị Huỳnh N,
sinh ngày 29/9/2004 và Trần Thị Huỳnh T, sinh ngày 07/8/2006 hiện cả hai đã
trưởng thành, có khả năng lao động nuôi sống bản thân.
V tài sn chung v n chung: Do các đương s t tha thun v tài sn
chung, t trình bày không có n chung và cũng không yêu cu gii quyết v tài sn
chung, n chung nên không gii quyết v tài sn chung và n chung ca ch
anh trong cùng v án.
[3] Án phí hôn nhân gia đình thẩm: ch Nguyn Th Hng nguyên
đơn phi chu 300.000 đồng nhưng được tr vào s tin tm ng án phí đã nộp ti
Chi Cc Thi hành án dân s huyn Châu Thành, tnh Bến Tre.
Vì các l trên,
QUYẾT ĐỊNH
3
Áp dng các Điu 55 Lut Hôn nhân Gia đình năm 2014; Điu 227, 228
B lut T tng dân s; Ngh quyết 326/2016/UBTVQH 14 ngày 30/12/2016 ca
Ủy ban thường v Quc hi.
[1] V hôn nhân: Công nhn s thun tình ly hôn gia ch Nguyn Th Hng
và anh Trn Chí .
[2] V nuôi con chung: Ch Nguyn Th Hng anh Trn Chí
02 con chung Trần Thị Huỳnh N, sinh ngày 29/9/2004 Trần Thị Huỳnh T,
sinh ngày 07/8/2006 hiện cả hai đã trưởng thành, có khả năng lao động nuôi sống
bản thân.
[3] V tài sn chung v n chung: không gii quyết v tài sn chung
n chung ca ch Nguyn Th Hng anh Trn Chí trong cùng v án do
các đương s t tha thun v tài sn chung, t trình bày không n chung
cũng không yêu cu gii quyết v tài sn chung, n chung.
[4] Án phí hôn nhân gia đình sơ thẩm 300.000 đồng ch Nguyn Th Hng
phi chịu nhưng được tr vào tin tm ứng án phí đã nộp ti biên lai thu s
0006345 ngày 04/12/2024 ca Chi cc Thi hành án dân s huyn Châu Thành, tnh
Bến Tre.
Nguyên đơn mt có quyn kháng cáo bn án trong thi hn 15 ngày k t
ngày tuyên án, b đơn vắng mt quyn kháng cáo bn án trong thi hn 15 ngày
k t ngày đưc tống đạt hp l bản án để yêu cu Tòa án nhân dân tnh Bến Tre
xét x phúc thm.
Trường hp bản án được thi hành theo quy đnh tại điều 2 Lut Thi hành án
dân s thì người được thi hành án dân sự, người phi thi hành án dân s quyn
tho thun thi hành án, quyn yêu cu thi hành án, t nguyn thi hành án hoc b
ng chế thi hành án theo quy định tại các điều 6, 7, 7a và 9 Lut Thi hành án dân
s; thi hiệu thi hành án được thc hiện theo quy đnh tại điều 30 Lut thi hành án
dân s.
Nơi nhận: TM. HỘI ĐỒNG XÉT X SƠ THẨM
- TAND tnh Bến Tre; THM PHÁN CH TA PHIÊN TÒA
- VKSND huyn Châu Thành;
- Chi Cc THADS huyn Châu Thành;
- Các đương sự;
- UBNDTam Phước
(S 33, ngày 31/5/2004);
- Lưu HS, VP
Lê Th Lăng
Tải về
Bản án số 44/2025/HNGĐ-ST Bản án số 44/2025/HNGĐ-ST

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Bản án số 44/2025/HNGĐ-ST Bản án số 44/2025/HNGĐ-ST

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Bản án/ Quyết định cùng đối tượng

Bản án cùng lĩnh vực

Bản án mới nhất