Bản án số 31.2024/2024/HNGĐ-ST ngày 11/07/2024 của TAND huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước về vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình

  • Thuộc tính
  • Nội dung
  • VB gốc
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Đính chính
  • Án lệ
  • BA/QĐ cùng nội dung
  • Tải về
Tải văn bản
Báo lỗi
  • Gửi liên kết tới Email
  • Chia sẻ:
  • Chế độ xem: Sáng | Tối
  • Thay đổi cỡ chữ:
    17

Thuộc tính Bản án 31.2024/2024/HNGĐ-ST

Tên Bản án: Bản án số 31.2024/2024/HNGĐ-ST ngày 11/07/2024 của TAND huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước về vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình
Quan hệ pháp luật: Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình
Cấp xét xử: Sơ thẩm
Tòa án xét xử: TAND huyện Lộc Ninh (TAND tỉnh Bình Phước)
Số hiệu: 31.2024/2024/HNGĐ-ST
Loại văn bản: Bản án
Ngày ban hành: 11/07/2024
Lĩnh vực: Hôn nhân gia đình
Áp dụng án lệ:
Đã biết

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Đính chính:
Đã biết

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Thông tin về vụ/việc: BẢN ÁN PHẠM THỊ N, TRẦN ANH D
Tóm tắt Bản án

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải văn bản

1
TÒA ÁN NHÂN DÂN CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
HUYN LC NINH Độc lp T do Hnh phúc
TỈNH BÌNH PHƢC
Bn án s: 31/2024/HNGĐ – ST
Ngày: 11/7/2024
V/v “Xin ly hôn
NHÂN DANH
C CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
TÒA ÁN NHÂN DÂN HUYN LC NINH TỈNH BÌNH PHƢỚC
- Thành phn Hội đồng xét x thẩm gm có:
Thm phán - Ch ta phiên tòa: Bà Lê Th Kiu Chinh
Các Hi thm nhân dân:
1. Ông Nguyn Thành Vui
2. Trần Xuân Đạm
- Thư ký phiên tòa: Ông Nguyn Bá Anh Hùng Thư ký Tòa án.
- Đại din vin kim sát nhân dân huyn Lc Ninh: Ông Cao Thanh Nam Kim sát
viên.
Ngày 11 tháng 7 năm 2024 ti tr s Tòa án nhân dân huyn Lc Ninh xét x
thm công khai v án hôn nhân gia đình th s: 194/2024/TLST-
HNGĐ ngày 05
tháng 6 năm 2024 v vic Ly hôn theo Quyết định đưa vụ án ra xét x s:
29/2024/QĐXX-HNGĐ ngày 24 tháng 6 năm 2024, gia:
Nguyên đơn: Phm Th N, sinh năm: 1969 (có mt)
B đơn: Ông Trn Anh D, sinh năm: 1967 (có đơn xin vằng)
Cùng địa ch: p 4, xã , huyn Lc Ninh, tỉnh Bình Phước.
NỘI DUNG VỤ ÁN
Nguyên đơn Phm Th N trình bày: N ông Trn Anh D t nguyn chung
sng với nhau năm 1988 t chc l ới nhưng không đăng kết hôn. Trước khi
chung sng tìm hiu khoảng 01 năm. N ông D sng hòa thun, hạnh phúc đến
năm 2020 thì phát sinh mâu thun, nguyên nhân bất đồng quan điểm, tính tình không
hp và ly thân t năm 2023 đến nay. Nay nhn thy không th sống chung được na nên
bà N xin ly hôn vi ông Trn Anh D.
V con chung: Có 03 ngưi con tên Trn Anh V, sinh ngày 01/01/1989, Trn Anh
T, sinh ngày 01/01/1990 Trn Th Thanh T1, sinh năm 1994. Khi ly hôn các con đã
trưởng thành nên không yêu cu Tòa án gii quyết vic nuôi con.
V tài sn chung: Bà N, ông D t tha thun nên không yêu cu Tòa án gii quyết.
2
V n: Không có.
B đơn ông Trn Anh D trình bày: Thng nht v quan h hôn nhân, thi gian
phát sinh mâu thuẫn như bà N trình bày. Nay ông Trn Anh D cũng đồng ý ly hôn vi
N.
V con chung: 03 người con tên Trn Anh V, sinh ngày 01/01/1989, Trn
Anh T, sinh ngày 01/01/1990 và Trn Th Thanh T1, sinh năm 1994. Khi ly hôn các con
đã trưởng thành nên không yêu cu Tòa án gii quyết vic nuôi con.
V tài sn chung: N ông D t tha thun nên không yêu cu Tòa án gii
quyết.
V n: Không có.
Tại phiên tòa đại diện Viện kiểm sát phát biểu quan điểm:
- Vic t tng: Tòa án th v án đúng thm quyền. Xác định đúng quan hệ
tranh chp, thc hin th tc cp tống đạt các văn bản t tng, thu thp chng c, m
phiên hp kim tra vic giao np, tiếp cn, công khai chng c hòa gii, chuyn h
cho Viện kim sát. Ti phiên tòa, Thẩm phán, Thư phiên tòa thực hiện theo đúng
quy định ca B lut T tng dân s.
- V ni dung: Đề ngh không công nhn bà N và ông D là v chng.
V con chung: 03 người con tên Trn Anh V, sinh ngày 01/01/1989, Trn
Anh T, sinh ngày 01/01/1990 Trn Th Thanh T1, sinh năm 1994. Các con đã trưởng
thành nên không xem xét.
V tài sn chung: Không yêu cu Tòa án gii quyết.
V n: Bà N và ông D không n ai và cũng không ai nợ li
NHẬN ĐỊNH CỦA TÒA ÁN
Sau khi nghiên cứu các tài liệu trong hồ vụ án được thẩm tra tại phiên tòa
căn cứ vào kết quả tranh luận tại phiên tòa, Hội đồng xét xử nhận định:
[1] V t tng:
Nguyên đơn bà Phm Th N đơn khởi kin ti Tòa án nhân dân huyn Lc
Ninh gii quyết ly hôn vi ông Trn Anh D nên v án được quy đnh ti khoản 1 Điều
28 ca B lut t tng dân s. Ông Trn Anh D cư trú tại , huyn Lc Ninh nên v
án thuc thm quyn gii quyết ca Tòa án nhân dân huyn Lc Ninh theo quy định ti
Điều 35 và Điều 39 ca B lut t tng dân s.
Tại phiên tòa ông D vắng mặt, tuy nhiên đơn xin vắng. Căn cứ vào Điều 227,
Điều 228 của Bộ luật tố tụng dân sự Tòa án vẫn tiến hành xét xử vụ án.
[2] V ni dung:
3
[2.1] V quan h hôn nhân: N ông D t nguyn chung sng vi nhau t
năm1988 nhưng không đăng kết hôn. Quá trình sng chung tuy đủ điu kin
nhưng cũng không đi đăng kết hôn. Trong thi gian chung sng, đến năm 2020 gia
N và ông D phát sinh mâu thun, nguyên nhân tính tình không hp, bất đng quan
đim nên ly thân t m 2023 đến nay. Nay bà N yêu cầu được ly hôn vi ông D, ông D
cũng đồng ý ly hôn.
Theo quy định tại khoản 1, điều 14 Luật hôn nhân gia đình năm 2014 “Nam, nữ
đủ điều kiện kết hôn theo quy định của Luật này chung sống với nhau nvợ chồng
không đăng kết hôn thì không làm phát sinh quyền, nghĩa vụ giữa vợ và chồng”...
Tại khoản 2 Điều 53 Luật hôn nhân gia đình năm 2014 Trong trường hợp không đăng
kết hôn yêu cầu ly hôn thì Tòa án thụ tuyên bố không công nhận quan hệ
vợ chồng theo quy định tại khoản 1 Điều 14 của Luật này; …”. vậy Hội đồng xét x
không công nhận bà N ông D vợ chồng.
[2.2] V con chung: 03 ngưi con tên Trn Anh V, sinh ngày 01/01/1989,
Trn Anh T, sinh ngày 01/01/1990 Trn Th Thanh T1, sinh năm 1994. Các con ca
bà N ông D đã trưởng thành n Hi đồng xét x không xem xét việc nuôi dưỡng.
[2.3] V tài sn chung: N ông D t tha thun, không yêu cu gii quyết
nên Hội đồng xét x không xem xét.
[2.4] Về nợ chung: Bà N và ông D không nợ ai và không ai nợ lại.
[3] Quan điểm của đại diện Viện kiểm sát phù hợp nhận định của Tòa án nên chấp
nhận.
[4] V án phí: Căn cứ khon 4 Điu 147 ca B lut T tng dân s; Ngh quyết
326/2016/UBTVQH14 ngày 30/12/2016 ca Ủy ban thường v Quc hi quy ñònh veà
mc thu, min, gim, thu, np, qun s dng án phí l phí Tòa án thì nguyên
đơn phải chu án phí dân s thm trong v án ly n không ph thuc vào vic Tòa
án chp nhn hay không chp nhn yêu cu của nguyên đơn. Như vy N phi chu s
tiền án phí Hôn nhân gia đình sơ thẩm là 300.000đồng (Ba trăm nghìn đồng).
Vì các l trên;
QUYẾT ĐỊNH
Căn cứ:
- Khoản 1 Điều 28, đim a khoản 1 Điều 35, điểm a khoản 1 Điều 39, khon 4
Điu 147, Điu 227, Điều 228, Điều 271 và khon 1 Điu 273 B lut t tng dân s;
- Điu 39 B lut dân s;
4
- Khoản 1, Điều 14, khon 2 Điều 53 ca Luật Hôn nhân và gia đình;
- Đim a khoản 5 Điều 27 Ngh quyết 326/2016/UBTVQH14 ngày 30/12/2016
ca Ủy ban thường v Quc hội quy đnh v mc thu, min, gim, thu, np, qun
s dng án phí và l phí Tòa án.
Chp nhn yêu cu xin ly hôn ca bà Phm Th N;
1. Tuyên b: Không công nhn bà Phm Th N và ông Trn Anh D là v chng.
2. V con chung: Các con ca bà N ông D tên Trn Anh V, sinh ngày 01/01/1989,
Trn Anh T, sinh ngày 01/01/1990 Trn Th Thanh T1, sinh năm 1994 đã trưởng
thành nên không xem xét việc nuôi dưỡng.
3. V tài sn chung: Bà N và ông D không yêu cu gii quyết.
4. V n chung: Không có.
5. V án phí: N chịu 300.000đ (Ba trăm ngàn đồng) án phí Hôn nhân thm,
đưc khu tr vào s tiền 300.000đ (Ba trăm ngàn đng) tm ứng án phí đã nộp ti Chi
cc thi hành án dân s huyn Lc Ninh theo biên lai thu tm ng án phí, l phí Tòa án s
0006333 ngày 05 tháng 6 năm 2024.
6. Quyn kháng cáo: Nguyên đơn mặt ti phiên toà quyn kháng cáo bn án
trong thi hn 15 ngày k t ngày tuyên án, b đơn vắng mt ti phiên toà quyn
kháng cáo bn án trong thi hn 15 ngày k t ngày nhận được bn án hoc bản án được
niêm yết theo quy định ca pháp lut.
Nơi nhận : T.M HỘI ĐỒNG XÉT XỬ SƠ THẨM
- TAND tỉnh Bình Phước THẨM PHÁN - CHỦ TỌA PHIÊN TÒA
- VKS huyện Lộc Ninh
- Các đương sự.
- UBND xã
- THA DS huyện Lộc Ninh
- Lưu hồ sơ
Lê Th Kiu Chinh
Tải về
Bản án số 31.2024/2024/HNGĐ-ST Bản án số 31.2024/2024/HNGĐ-ST

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Bản án số 31.2024/2024/HNGĐ-ST Bản án số 31.2024/2024/HNGĐ-ST

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Bản án/ Quyết định cùng đối tượng

Bản án cùng lĩnh vực

Bản án mới nhất