Quyết định số 98/2026/QĐST-HNGĐ ngày 03/04/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 9 - Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa về vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình

  • Thuộc tính
  • Nội dung
  • VB gốc
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Đính chính
  • Án lệ
  • BA/QĐ cùng nội dung
  • Tải về
Tải văn bản
Báo lỗi
  • Gửi liên kết tới Email
  • Chia sẻ:
  • Chế độ xem: Sáng | Tối
  • Thay đổi cỡ chữ:
    17

Thuộc tính Quyết định 98/2026/QĐST-HNGĐ

Tên Quyết định: Quyết định số 98/2026/QĐST-HNGĐ ngày 03/04/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 9 - Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa về vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình
Quan hệ pháp luật: Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình
Cấp xét xử: Sơ thẩm
Tòa án xét xử: Tòa án nhân dân khu vực 9 - Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa
Số hiệu: 98/2026/QĐST-HNGĐ
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 03/04/2026
Lĩnh vực: Hôn nhân gia đình
Áp dụng án lệ:
Đã biết

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Đính chính:
Đã biết

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Thông tin về vụ/việc: Anh L khởi kiện yêu cầu ly hôn chị T
Tóm tắt Quyết định

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải văn bản

TOÀ ÁN NHÂN DÂN
KHU VỰC 9 - THANH HOÁ
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: 98/2026/QĐST-HNGĐ
Thanh Hóa, ngày 03 tháng 4 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN VÀ SỰ THOẢ THUẬN
CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
Căn cứ hồ sơ vụ án dân sự thụ lý số 35/2026/TLST-HNGĐ ngày 20 tháng 01
năm 2026, về việc: Ly hôn, tranh chấp nuôi con khi ly hôn, giữa:
Nguyên đơn: Anh Lê Đình L - sinh ngày: 28/9/1997
Địa chỉ: Tổ dân phố T, phường H, tỉnh Thanh Hóa
CCCD số: 038097009505
Bị đơn: Chị Lê Thị T - sinh ngày: 27/3/1997
Địa chỉ: Tổ dân phố T, phường H, tỉnh Thanh Hóa
CCCD số: 038197016387
Căn cứ vào Điều 212 và Điều 213 của Bộ luật tố tụng dân sự;
Căn cứ vào Điều 55; Điều 81; Điều 82; Điều 83 của Luật hôn nhân gia
đình;
Căn cứ vào khoản 3 Điều 147 Bộ luật TTDS; Điều 6; điểm a khoản 1 Điều
24; khoản 7 Điều 26 Nghị quyết số 326/2016/UBTVQH14 ngày 30/12/2016 của U
về mức thu, miễn, giảm, nộp, quản lý và sử dụng án phí, lệ phí Tòa án.
Căn cứ vào biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn hoà giải thành ngày 26
tháng 3 năm 2026.
XÉT THẤY
Việc thuận tình ly hôn thoả thuận của các đương sđược ghi trong biên
bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn hoà giải thành ngày 26 tháng 3 năm 2026
hoàn toàn tự nguyện và không trái pháp luật, không trái đạo đức xã hội.
Đã hết thời hạn 07 ngày, ktừ ngày lập biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly
hôn và hoà giải thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thoả thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa anh Lê Đình L và chị Lê Thị T.
2. Công nhận sự thoả thuận của các đương sự cụ thể như sau:
- Về hôn nhân: anh Lê Đình L và chị Lê Thị Thanh thống N thuận tình ly hôn.
- Về con chung: anh Lê Đình L chị Lê Thị Thanh thống N: Vợ chồng có 02
con chung : Thị Thu P, sinh ngày 08/12/2016 Bảo T1, sinh ngày
2
16/10/2018. Cả hai cháu hiện đang với anh L phát triển bình thường về thể
chất, trí tuệ.
Hai bên thỏa thuận: khi ly hôn, anh L trực tiếp nuôi cả hai cháu Thị Thu P
Bảo T1. Chị T cấp dưỡng nuôi con chung cùng anh L mỗi cháu một tháng
1.500.000 đồng (một triệu năm trăm nghìn đồng); thời gian cấp dưỡng tính từ
tháng 4/2026 cho đến khi người được cấp dưỡng đủ 18 tuổi.
- Về tài sản công nợ: anh Đình L chị Thị Thanh thống N không
yêu cầu Tòa án giải quyết.
- Về án phí: Anh Lê Đình L và chị Lê Thị Thanh thống N: anh L chịu 150.000
đồng án phí ly hôn thẩm nộp thay cho chị T 150.000 đồng án pcấp dưỡng
nuôi con. Số tiền án phí anh L phải chịu nộp thay cho chị T được trừ vào tiền
tạm ứng án phí anh đã nộp là 300.000 đồng theo biên lai số 0000499 ngày
20/01/2026 tại Phòng thi hành án dân sự khu vực 9 - Thanh Hóa. Anh L chị T
đã nộp đủ tiền án phí.
Trường hợp Quyết định được thi hành theo quy định tại điều 2 Luật Thi hành
án dân sự thì người được thi hành án dân sự, người phải thi hành án dân sự
quyền thoả thuận thi hành án, quyền yêu cầu thi hành án, tự nguyện thi hành án
hoặc bị cưỡng chế thi hành án theo quy định tại các điều 6, 7, 7a 9 Luật Thi
hành án dân sự; Thời hiệu thi hành án được thực hiện theo quy định tại điều 30
Luật Thi hành án dân sự.
3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và không
bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm./.
Nơi nhận:
- Các đương sự;
- VKSND khu vực 9;
- TAND tỉnh Thanh Hoá;
- Phòng THADS khu vực 9;
- UBND phường Hải Bình;
- Lưu hồ sơ.
THẨM PHÁN
Lê Đình Huy
Tải về
Quyết định số 98/2026/QĐST-HNGĐ Quyết định số 98/2026/QĐST-HNGĐ

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Quyết định số 98/2026/QĐST-HNGĐ Quyết định số 98/2026/QĐST-HNGĐ

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Bản án/ Quyết định cùng đối tượng

Quyết định cùng lĩnh vực

Quyết định mới nhất