Quyết định số 72/2026/QĐST-HNGĐ ngày 27/03/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 4 - Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang về vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình

  • Thuộc tính
  • Nội dung
  • VB gốc
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Đính chính
  • Án lệ
  • BA/QĐ cùng nội dung
  • Tải về
Tải văn bản
Báo lỗi
  • Gửi liên kết tới Email
  • Chia sẻ:
  • Chế độ xem: Sáng | Tối
  • Thay đổi cỡ chữ:
    17

Thuộc tính Quyết định 72/2026/QĐST-HNGĐ

Tên Quyết định: Quyết định số 72/2026/QĐST-HNGĐ ngày 27/03/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 4 - Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang về vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình
Quan hệ pháp luật: Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình
Cấp xét xử: Sơ thẩm
Tòa án xét xử: Tòa án nhân dân khu vực 4 - Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang
Số hiệu: 72/2026/QĐST-HNGĐ
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 27/03/2026
Lĩnh vực: Hôn nhân gia đình
Áp dụng án lệ:
Đã biết

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Đính chính:
Đã biết

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Thông tin về vụ/việc: Ly hôn, tranh chấp về nuôi con khi ly hôn
Tóm tắt Quyết định

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải văn bản

TÒA ÁN NHÂN DÂN
KHU VỰC 4 - TUYÊN QUANG
Số: 72/2026/QĐST-HNGĐ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Tuyên Quang, ngày 27 tháng 3 m 2026
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN
VÀ SỰ THOẢ THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
Căn cứ hồ vụ án dân sự thụ lý số: 58/2026/TLST-HNGĐ ngày 12 tháng
02 năm 2026, giữa:
- Nguyên đơn: Thị N; căn cước công dân số: xxxxxxxxxxxx.
- Bị đơn: Ông Chẩu Văn H; n cước công dân số: xxxxxxxxxxxx.
ng địa chỉ: Thôn B, xã B, tỉnh Tun Quang.
Căn cứ vào Điều 147, Điều 212 và Điều 213 của Bộ luật Tố tụng dân sự;
Căn cứ vào các điều 55, 57, 58, 59, 81, 82 và 83 của Luật Hôn nhân
gia đình;
Căn cứ Điều 27 Nghị quyết số 326/2016/UBTVQH14 ngày 30 tháng 12
năm 2016 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội quy định về mức thu, miễn, giảm, thu,
nộp, quản lý và sử dụng án phí và lệ phí Tòa án;
Căn cứ vào biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hoà giải thành ngày
19 tháng 3 năm 2026.
XÉT THẤY:
Việc thuận nh ly hôn thoả thuận của các đương sđược ghi trong biên
bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và h giải thành ngày 19 tháng 3 năm 2026
hoàn toàn tự nguyện và không vi phạm điều cấm của luật, không trái đạo đức
hội.
Đã hết thi hạn 07 ngày, ktừ ngày lập biên bản ghi nhn stnguyện
ly n hoà giải thành, không đương sự nào thay đổi ý kiến v sự thoả
thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa Vù Thị N và ông Chẩu Văn H.
2. Công nhận sự thoả thuận của các đương sự cụ thể như sau:
- Về quan hệ hôn nhân: Th N và ông Chẩu Văn H nhất trí thuận
tình ly hôn.
- Về con chung: Thị N và ông Chẩu Văn H xác nhận 02 con chung
cháu Chẩu Minh H, sinh ngày 19/5/2011 cháu Chẩu Hồng H, sinh ngày
30/8/2017. Sau khi ly hôn, ông Chẩu n H là người trực tiếp nuôi cháu Chẩu
2
Minh H, bà Vù Thị N là người trực tiếp nuôi cháu Chẩu Hồng H cho đến khi con
chung đủ 18 tuổi. Về cấp dưỡng nuôi con chung, N và ông H tự thỏa thuận,
không yêu cầu Tòa án giải quyết.
- Về tài sản chung: Tự thỏa thuận, không yêu cầu Tòa án giải quyết.
- Về án phí: Vù Thị N tự nguyện chịu toàn bộ án phí dân sự sơ thẩm số
tiền 150.000 đồng (Một trăm năm mươi nghìn đồng), được trừ vào số tiền tạm
ứng án phí Vù Thị N đã nộp là 300.000 đồng (Ba trăm nghìn đồng), theo Biên
lai thu tạm ứng án phí, lệ phí Tòa án số: 0000284 ngày 12/02/2026 của Thi hành
án dân sự tỉnh Tuyên Quang. Hoàn trả cho Thị N số tiền tạm ứng án phí đã
nộp là 150.000 đồng (Một trăm năm mươi nghìn đồng).
3. Quyết định này hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành
không bị kháng cáo, kng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
Trường hợp bản án, quyết định được thi hành theo quy định tại Điều 2 Luật
Thi hành án dân sự thì người được thi hành án dân sự, người phải thi hành án
dân sự có quyền tho thuận thi hành án, quyền yêu cầu thi hành án, tự nguyện thi
hành án hoặc bị cưỡng chế thi hành án theo quy định tại các điều 6, 7, 7a 9
Luật Thi hành án dân sự; thời hiệu thi hành án được thực hiện theo quy định tại
Điều 30 của Luật Thi hành án dân sự.
Nơi nhận:
- Đương sự;
- TAND tỉnh Tuyên Quang;
- VKSND KV4 - Tuyên Quang;
- Thi hành án DS tnh Tuyên Quang;
- UBND xã B, tỉnh Tuyên Quang;
- Lưu hồ sơ vụ án.
THẨM PHÁN
(Đã ký)
Hoàng Khánh Phương
Tải về
Quyết định số 72/2026/QĐST-HNGĐ Quyết định số 72/2026/QĐST-HNGĐ

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Quyết định số 72/2026/QĐST-HNGĐ Quyết định số 72/2026/QĐST-HNGĐ

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Bản án/ Quyết định cùng đối tượng

Quyết định cùng lĩnh vực

Quyết định mới nhất