Quyết định số 82/2026/QĐST-HNGĐ ngày 31/03/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 4 - Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang về yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn

  • Thuộc tính
  • Nội dung
  • VB gốc
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Đính chính
  • Án lệ
  • BA/QĐ cùng nội dung
  • Tải về
Tải văn bản
Báo lỗi
  • Gửi liên kết tới Email
  • Chia sẻ:
  • Chế độ xem: Sáng | Tối
  • Thay đổi cỡ chữ:
    17

Thuộc tính Quyết định 82/2026/QĐST-HNGĐ

Tên Quyết định: Quyết định số 82/2026/QĐST-HNGĐ ngày 31/03/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 4 - Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang về yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn
Quan hệ pháp luật: Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn...
Cấp xét xử: Sơ thẩm
Tòa án xét xử: Tòa án nhân dân khu vực 4 - Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang
Số hiệu: 82/2026/QĐST-HNGĐ
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 31/03/2026
Lĩnh vực: Hôn nhân gia đình
Áp dụng án lệ:
Đã biết

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Đính chính:
Đã biết

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Thông tin về vụ/việc: Đặng Thị N Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn với Lý Đức L
Tóm tắt Quyết định

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải văn bản

TOÀ ÁN NHÂN DÂN
KHU VỰC 4 - TUYÊN QUANG
Số: 82/2026/QĐST-HNGĐ
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Tuyên Quang, ngày 31 tháng 03 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN
SỰ THOẢ THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG S
A ÁN NHÂN DÂN KHU VỰC 4 - TUYÊN QUANG
Căn cứ o các Điều 149; Điều 212; Điều 213 và khoản 4 Điều 397 Bộ
luật Tố tụng dân sự;
Căn cứ vào Điều 55, 57, 81, 82, 83 Luật Hôn nhân và Gia đình;
Căn cứ Luật phí và Lệ phí năm 2015;
Căn cứ khoản 3, Điều 37 Nghị quyết số 326/2016/UBTVQH14 ngày 30
tháng 12 năm 2016 quy định về mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản sử
dụng án phí và lệ phí Tòa án của Ủy ban thường vụ Quốc hội.
Sau khi nghiên cứu hồ sơ việc HNGĐ thụ số: 99/2026/TLST-HNGĐ
ngày 19 tháng 03 năm 2026, về việc "Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn, nuôi
con chung", gồm những người tham gia tố tụng sau đây:
Người yêu cầu:
- Chị Đặng Thị N, sinh năm 2002; nghề nghiệp: Lao động tự do; CCCD
số 002302010xxx, Cc CSQLHC cấp ngày 15/4/2024.
- Anh Kim D, sinh năm 1997; nghề nghiệp: Lao động tự do; CCCD
số 002097008xxx, Cc CSQLHC cấp ngày 25/6/2021.
Cùng địa chỉ: Thôn Phìn Sảng, xã Minh Tân, tỉnh Tuyên Quang.
NHẬN ĐỊNH CỦA TÒA ÁN
Tại biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hòa giải thành ngày
23/03/2026, chị Đặng Thị N anh Lý Kim D thỏa thuận được với nhau về việc
giải quyết toàn bộ việc Hôn nhân gia đình cụ thể như sau:
[1] Về quan hệ hôn nhân: Chị Đặng Thị Nanh Lý Kim D nhất trí thuận
tình ly hôn.
[2] Về con chung: c đương sự thỏa thuận giao cháu Lý Thị Thanh H, sinh
ngày 19/9/2021 cho anh Kim D trực tiếp nuôi ỡng, chăm sóc, giáo dục cho
đến khi cu H trưởng thành đ18 tuổi. Chị N không phải cấp dưỡng nuôi con.
Việc nuôi con, cấp dưỡng nuôi con không cố định. Người không trực tiếp
nuôi con được quyền qua lại tm nom, chăm sóc, giáo dục con chung mà không ai
quyền ngăn cản.
[3] Vềi sản chung,ng nợ chung: Các đương sự tự thoả thuận không yêu
cầu a án giải quyết.
[4] Về lphí ly hôn: Chị Đặng Thị N tnguyện chịu toàn bộ lệ phí ly
hôn theo quy định.
Đã hết thời hạn 07 ngày, kể tngày lập biên bản hòa giải đoàn tụ không
thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thoả thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH
I. Công nhận sự thuận tình ly hôn sự thỏa thuận của các đương sự
cụ thể như sau:
1. V quan h hôn nhân: Chị Đặng Thị N anh Kim D thuận tình ly
hôn.
2. Về con chung: Giao Thị Thanh H, sinh ngày 19/9/2021 cho anh
Kim D trực tiếp nuôi ỡng, chăm sóc, giáo dục cho đến khi cháu H trưởng thành
đủ 18 tuổi. Chị N không phải cấp ỡng nuôi con.
Việc nuôi con, cấp dưỡng nuôi con không cố định. Người không trực tiếp
nuôi con được quyền qua lại tm nom, chăm sóc, giáo dục con chung mà không ai
quyền ngăn cản.
3. Về tài sản chung, công nợ chung: Không yêu cầu Toà án giải quyết.
4. Về lệ ply hôn: Chị Đặng Thị N tnguyện chịu toàn bộ lply n
300.00 (Ba trăm nghìn đồng). Được khấu trừ vào số tiền tạm ứng lệ phí
300.000đ (Ba trăm nghìn đồng) chị Đặng Thị N đã nộp tại Thi hành án dân s
tỉnh Tuyên Quang, biên lai thu số: 0000531, ngày 19 tháng 3 m 2026.
II. Quyết định này hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành
và không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
Trường hợp bản án, quyết định được thi hành theo quy định tại Điều 2 Luật
Thi hành án dân sự thì người được thi hành án dân sự, người phải thi hành án
dân sự quyền thỏa thuận thi hành án, quyền yêu cầu thi hành án, tự nguyện
thi hành án hoặc bị cưỡng chế thi hành án theo quy định tại các Điều 6, 7, 7a và
9 Luật Thi hành án dân sự; thời hiệu thi hành án được thực hiện theo quy định
tại Điều 30 Luật Thi hành án dân sự.
Nơi nhận:
- Đương sự;
- VKSND KV4 - Tuyên Quang;
- THA dân sự tỉnh Tuyên Quang;
- Phòng THADS KV4 - Tuyên Quang;
- TAND tỉnh Tuyên Quang;
- UBND xã M;
- Lưu hồ sơ vụ án.
THẨM PHÁN
Vũ Mỹ Lệ
THẨM PHÁN
Vũ Mỹ Lệ
Tải về
Quyết định số 82/2026/QĐST-HNGĐ Quyết định số 82/2026/QĐST-HNGĐ

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Quyết định số 82/2026/QĐST-HNGĐ Quyết định số 82/2026/QĐST-HNGĐ

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Bản án/ Quyết định cùng đối tượng

Quyết định cùng lĩnh vực

Quyết định mới nhất