Quyết định số 112/2026/QĐST-HNGĐ ngày 10/04/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 11 - Đà Nẵng, TP Đà Nẵng về yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn

  • Thuộc tính
  • Nội dung
  • VB gốc
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Đính chính
  • Án lệ
  • BA/QĐ cùng nội dung
  • Tải về
Tải văn bản
Báo lỗi
  • Gửi liên kết tới Email
  • Chia sẻ:
  • Chế độ xem: Sáng | Tối
  • Thay đổi cỡ chữ:
    17

Thuộc tính Quyết định 112/2026/QĐST-HNGĐ

Tên Quyết định: Quyết định số 112/2026/QĐST-HNGĐ ngày 10/04/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 11 - Đà Nẵng, TP Đà Nẵng về yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn
Quan hệ pháp luật: Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn...
Cấp xét xử: Sơ thẩm
Tòa án xét xử: Tòa án nhân dân khu vực 11 - Đà Nẵng, TP Đà Nẵng
Số hiệu: 112/2026/QĐST-HNGĐ
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 10/04/2026
Lĩnh vực: Hôn nhân gia đình
Áp dụng án lệ:
Đã biết

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Đính chính:
Đã biết

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Thông tin về vụ/việc: Quyết định số 112
Tóm tắt Quyết định

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải văn bản

TOÀ ÁN NHÂN DÂN
KHU VC 11 ĐÀ NẴNG
Số: 112/2026/QĐST-HNGĐ
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
Đà Nẵng, ngày 10 tháng 4 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN
VÀ SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
TÒA ÁN NHÂN DÂN KHU VỰC 11 - ĐÀ NẴNG
Căn cứ các Điều 212, 396, 397 Bộ luật Tố tụng dân sự;
Căn cứ các Điều 55, 81, 82, 83, 84 Luật Hôn nhân và Gia đình;
Căn cứ Luật Phí và Lệ phí năm 2015;
Căn cứ Nghị quyết số 326/2016/UBTVQH14 ngày 30-12-2016 của Ủy
ban Thường vụ Quốc hội quy định về mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý
sử dụng án phí và lệ phí Tòa án;
Sau khi nghiên cứu hồ việc hôn nhân gia đình thụ số
111/2026/TLST-HNGĐ ngày 02 tháng 4 năm 2026 về việc Yêu cầu công nhận
thuận tình ly hôn, thoả thuận nuôi con, chia tài sản khi ly hôn”, gồm những
người tham gia tố tụng sau đây:
- Người yêu cầu giải quyết việc dân sự:
1. Anh Nguyn Trung V; sinh năm 1989; địa chỉ: tổ F tổ dân phố T, T,
thành phố Đà Nẵng.
2. Ch Nguyn Thy Ái V1; sinh năm 1989; địa chỉ: số A đường A, thôn L,
xã H, thành phố Đà Nẵng.
NHẬN ĐỊNH CỦA TÒA ÁN:
[1] Về quan hệ hôn nhân:
Anh Nguyn Trung V ch Nguyn Thy Ái V1 t nguyn xác lp quan
h hôn nhân, t chc l ới đăng kết hôn ti UBND th trn T, huyn
N, tnh Qung Nam vào năm 2017. Đây quan h hôn nhân hp pháp theo
quy định pháp lut.
Xét thc trng quan h hôn nhân v chng thì thy: Sau khi kết hôn v
chng chung sng hạnh phúc đến tháng 10 năm 2024 thì phát sinh mâu thun
trm trng do v chng bất đồng quan điểm sng, không tiếng nói chung; v
chồng đã ly thân nhau t tháng 10/2024 đến nay. Nay anh V ch V1 xét thy
hnh phúc v chồng đã thực s tan v, mâu thuẫn đã trầm trng nên tha thun
ly n yêu cu Tòa án gii quyết công nhn vic thun tình ly hôn gia v
chng. Xét s thun tình ly hôn gia v chng là t nguyn, phù hp vi thc tế
và không vi phm pháp luật, không trái đạo đức xã hi nên công nhn.
[2] Về con chung: Anh V chị V1 thống nhất khai vợ chồng 03 con
chung Nguyn Trung B (sinh ngày 26/01/2017), Nguyn Bo C (sinh ngày
10/4/2018) cháu Nguyn Bo N (sinh ngày 17/8/2020). Hiện nay 03 con
chung đang sống với anh V.
Nay ly hôn anh V ch V1 thng nht giao 03 con chung cho anh V
ngưi trc tiếp chăm sóc, nuôi dưỡng, giáo dục cho đến khi các con chung đủ 18
tui, có kh năng lao động.
Anh V không yêu cu ch V1 cp dưỡng nuôi con chung.
Xét thoả thuận vgiao nuôi con chung của vợ chồng phù hợp với thực
tế và không trái pháp luật nên công nhận.
[3] Về tài sản chung: anh V và ch V1 cùng khai v chng không tài
sn chung nên không yêu cu Toà án gii quyết.
[4] Về lệ phí việc dân sự sơ thẩm: V l phí gii quyết vic ly hôn anh V
và ch V1 đồng ý cùng chịu là 300.000 đồng (Ba trăm ngàn đồng).
Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập Biên bản hòa giải đoàn tụ không
thành ghi nhận ý kiến thuận tình ly hôn ngày 02/4/2026, không đương s
nào thay đổi ý kiến về sự thoả thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhận thuận tình ly hôn và sự thoả thuận của các đương sự cụ
thể như sau:
1.1. Về quan h hôn nhân: Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa anh
Nguyễn Trung V và chị Nguyễn Thụy Ái V1.
1.2. V con chung: Sau khi ly hôn, anh Nguyn Trung V là người trc tiếp
chăm sóc, nuôi dưỡng, giáo dc 03 con chung Nguyn Trung B (sinh ngày
26/01/2017), Nguyn Bo C (sinh ngày 10/4/2018) và cháu Nguyn Bo N (sinh
ngày 17/8/2020) cho đến khi các cháu B, C, N đủ 18 tui, có kh năng lao động.
Anh Nguyn Trung V không yêu cu ch Nguyễn Thụy Ái V1 cấp dưỡng
nuôi con chung.
Ch V1 quyền, nghĩa vụ thăm nom, chăm c con chung không ai
quyn cn tr.
1.3. V tài sn chung: V chng cùng khai nhn không nên không yêu
cu Tòa án gii quyết.
1.4. Về lệ phí Tòa án: L phí việc hôn nhân gia đình thẩm s tin
300.000 đồng (Ba trăm ngàn đồng) anh Nguyn Trung V và ch Nguyn Thy Á
V1 phi chịu, được khu tr vào s tin tm ng l phí 300.000 (Ba trăm ngàn)
đồng anh V ch V1 đã nộp theo biên lai thu s 0003070 ngày 02/4/2026 ca
Thi hành án dân s thành ph Đà Nẵng.
2. Quyết định này hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành
và không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
Nơi nhận:
- Đương sự;
- TAND thành ph Đà Nẵng
- VKSND Khu vc 11- Đà Nẵng;
- Phòng THADS Khu vc 11- Đà Nẵng
- UBND xã Thành M, xã Hà Nha;
- Lưu: Hồ sơ việc dân s
THM PHÁN
Nguyn Hùng
Tải về
Quyết định số 112/2026/QĐST-HNGĐ Quyết định số 112/2026/QĐST-HNGĐ

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Quyết định số 112/2026/QĐST-HNGĐ Quyết định số 112/2026/QĐST-HNGĐ

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Bản án/ Quyết định cùng đối tượng

Quyết định cùng lĩnh vực

Quyết định mới nhất