Quyết định số 81/2018/QĐST- ngày 27/04/2018 của TAND huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An về vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình
- Thuộc tính
- Nội dung
- VB gốc
- VB liên quan
- Lược đồ
- Đính chính
- Án lệ
- BA/QĐ cùng nội dung
- Tải về
Tải văn bản
-
Quyết định số 81/2018/QĐST-
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Báo lỗi
Thuộc tính Quyết định 81/2018/QĐST-
| Tên Quyết định: | Quyết định số 81/2018/QĐST- ngày 27/04/2018 của TAND huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An về vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình |
|---|---|
| Quan hệ pháp luật: | Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình |
| Cấp xét xử: | Sơ thẩm |
| Tòa án xét xử: | TAND huyện Yên Thành (TAND tỉnh Nghệ An) |
| Số hiệu: | 81/2018/QĐST- |
| Loại văn bản: | Quyết định |
| Ngày ban hành: | 27/04/2018 |
| Lĩnh vực: | Hôn nhân gia đình |
| Áp dụng án lệ: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Đính chính: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Thông tin về vụ/việc: | Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa |
Tóm tắt Quyết định
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
Tải văn bản

1
1
Tßa ¸n nh©n d©n céng hoµ x· héi chñ nghÜa viÖt nam
HuyÖn Yªn Thµnh §éc lËp - Tù do - H¹nh phóc
TØnh NghÖ An
Sè:81/2018/Q§ST- HNG§ Yªn Thµnh, ngµy 27 th¸ng 4 n¨m 2018
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN
VÀ SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
Căn cứ hồ sơ vụ án dân sự thụ lý số: 86/2018/TLST- HNGĐ ngày 26 tháng
3 năm 2018 giữa:
- Nguyên đơn: Anh Phan Quốc B - sinh ngày 06/11/1982.
Địa chỉ: xóm 4, xã H, huyện Y, tỉnh Nghệ An.
Nghề nghiệp: Làm ruộng.
- Bị đơn: Chị Nguyễn Thị H - sinh ngày 13/9/1981.
Địa chỉ: xóm 4, xã H, huyện Y, tỉnh Nghệ An.
Nghề nghiệp: Làm ruộng.
Căn cứ vào Điều 212; Điều 213, Điều 147 của Bộ luật tố tụng dân sự; Điều
26; Điều 27 của nghị quyết số: 326/2016/UBTVQH14, ngày 30/12/2016 của Ủy
ban thường vụ Quốc Hội qui định về mức thu, miễn giảm, thu nộp quản lý và sử
dụng án phí và lệ phí Tòa án.
Căn cứ vào các điều 55; 81; 82; 83 và Điều 110 của Luật hôn nhân và gia
đình.
Căn cứ vào biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hoà giải thành ngày
20 tháng 4 năm 2018.
XÉT THẤY
Việc thuận tình ly hôn và thoả thuận của các đương sự được ghi trong biên
bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hoà giải thành ngày 20 tháng 4 năm 2018 là
hoàn toàn tự nguyện và không vi phạm điều cấm của luật, không trái đạo đức xã
hội.
Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn
và hoà giải thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thoả thuận đó.
QuyÕt ®Þnh
1. Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa: Anh Phan Quốc B và chị Nguyễn
Thị H.
2. Sự thỏa thuận của các đương sự cụ thể như sau:
- Về quan hệ con chung: Giao hai con chung cháu Phan Quốc Th(Giới tính:
nam), sinh ngày 13/4/2005 và cháu Phan Thị Như Qu(Giới tính: nữ), sinh ngày
2
2
24/9/2008 cho chị Nguyễn Thị H trực tiếp chăm sóc nuôi dưỡng cho đến lúc con
chung đủ tuổi trưởng thành.
Anh Phan Quốc B có nghĩa vụ cấp dưỡng nuôi hai con chung cùng chị
Nguyễn Thị H mỗi tháng 2.000.000đ (Hai triệu đồng), mỗi cháu 1.000.000đ (Một
triệu đồng).Thời gian thực hiện nghĩa nghĩa vụ cấp dưỡng kể từ tháng 5 năm
2018.
Anh Phan Quốc B có quyền và nghĩa vụ đi lại thăm nom chăm sóc con chung
không được ai cản trở.
Kể từ ngày có đơn yêu cầu thi hành án, nếu bên phải thi hành án không thi
hành thì hàng tháng còn phải chịu tiền lãi suất theo mức lãi suất cơ bản do Ngân
hàng nhà nước Việt nam qui định tương ứng với thời gian và số tiền còn phải thi
hành án.
- Về quan hệ tài sản: Anh Phan Quốc B và chị Nguyễn Thị H không yêu cầu
Tòa án giải quyết.
- Về án phí: Anh Phan Quốc B nộp 150.000đ(Một trăm năm mươi nghìn
đồng) án phí ly hôn sơ thẩm và 150.000đ (Một trăm năm mươi nghìn đồng) án phí
cấp dưỡng nuôi con sơ thẩm. Nhưng được tính trừ trong số tiền 300.000đ(Ba trăm
nghìn đồng) tiền tạm ứng án phí anh đã nộp tại Chi cục thi hành án dân sự huyện
Yên Thành, tỉnh Nghệ An, theo biên lai nộp tiền số: 0003359 ngày 23/3/2018.
Anh Phan Quốc B đã nộp đủ án phí.
3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và
không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
“ Trường hợp bản án, quyết định được thi hành theo qui định tại Điều 2 Luật thi
hành án dân sự thì người được thi hành án dân sự, người phải thi hành án dân sự
có quyền thỏa thuận thi hành án, quyền yêu cầu thi hành án, tự nguyện thi hành án
hoặc bị cưỡng chế thi hành án theo qui định tại các Điều 6, Điều 7 và Điều 9 Luật
thi hành án dân sự. Thời hiệu thi hành án được thực hiện theo qui định tại Điều 30
Luật thi hành án dân sự.”
THẨM PHÁN
N¬i nhËn:
- Các đương sự
- VKSND Yên Thành (Đã ký)
- Lưu HS - Vào kết quả
- Chi cục THADS - Yên Thành
- UBND xã H(nơi ĐKKH)
Vò Anh Ngäc
Tải về
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Bản án/ Quyết định cùng đối tượng
1
Ban hành: 10/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
2
Ban hành: 10/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
3
Ban hành: 10/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
4
Ban hành: 09/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
5
Ban hành: 09/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
6
Ban hành: 09/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
7
Ban hành: 06/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
8
Ban hành: 06/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
9
Ban hành: 06/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
10
Ban hành: 06/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
11
Ban hành: 06/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
12
Ban hành: 05/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
13
Ban hành: 05/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
14
Ban hành: 05/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
15
Ban hành: 05/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
16
Ban hành: 05/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
17
Ban hành: 04/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
18
Ban hành: 04/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
19
Ban hành: 03/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
20
Ban hành: 03/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm