Quyết định số 20/2026/QĐST-HNGĐ ngày 10/03/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 8 - Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang về vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình

  • Thuộc tính
  • Nội dung
  • VB gốc
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Đính chính
  • Án lệ
  • BA/QĐ cùng nội dung
  • Tải về
Tải văn bản
Báo lỗi
  • Gửi liên kết tới Email
  • Chia sẻ:
  • Chế độ xem: Sáng | Tối
  • Thay đổi cỡ chữ:
    17

Thuộc tính Quyết định 20/2026/QĐST-HNGĐ

Tên Quyết định: Quyết định số 20/2026/QĐST-HNGĐ ngày 10/03/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 8 - Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang về vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình
Quan hệ pháp luật: Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình
Cấp xét xử: Sơ thẩm
Tòa án xét xử: Tòa án nhân dân khu vực 8 - Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang
Số hiệu: 20/2026/QĐST-HNGĐ
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 10/03/2026
Lĩnh vực: Hôn nhân gia đình
Áp dụng án lệ:
Đã biết

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Đính chính:
Đã biết

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Thông tin về vụ/việc: 1. Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa
Tóm tắt Quyết định

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải văn bản

TÒA ÁN NHÂN DÂN
KHU VC 8 TUYÊN QUANG
Số: 20/2026/QĐST-HNGĐ
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
Tuyên Quang, ngày 10 tháng 3 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHN THUN TÌNH LY HÔN
VÀ S THO THUN CA CÁC ĐƯƠNG SỰ
Căn cứ h vụ án dân s ths: 56/2025/TLST-HNGĐ ngày 23 tháng 10
năm 2025, giữa:
- Nguyên đơn: Chị Th T, sinh năm 1999; dân tộc: Lô; ngh nghip:
Lao động t do; S căn cước công dân: 002199001886, cấp ngày 24/4/2023, nơi cấp:
Cc Cnh sát Qun lý hành chính v trt thi; địa ch: T C, xã M, tnh Tuyên
Quang.
- B đơn: Anh Lý A Đ, sinh năm sinh năm 1993; dân tộc: Giáy; ngh nghip:
Lao động t do; S căn cước công dân: 002093005654, cấp ngày 25/6/2021, nơi cấp:
Cc Cnh sát Qun hành chính v trt t xã hi; địa ch: Thôn B, T, tnh Tuyên
Quang.
Căn cứ vào Điều 147, Điều 212 và Điều 213 ca B lut T tng dân s;
Căn cứ vào các Điều 55, Điều 57, Điều 81, Điều 82, Điều 83 ca Lut Hôn
nhân và gia đình;
n co khon 1 Điều 6, khon 7 Điều 26, khon 5, khon 6 Điều 27 Ngh
quyết 326/UBTVQH14 ngày 30/12/2016 ca Ủy ban Thường v Quc hi khóa 14 quy
định v mc thu, min, gim, thu, np, qun và s dng án phí l phí Tòa án;
Căn cứ vào biên bn ghi nhn s t nguyn ly hôn và hoà gii thành ngày 02
tháng 3 năm 2026.
XÉT THY:
Vic thun tình ly hôn tho thun của các đương sự đưc ghi trong biên
bn ghi nhn s t nguyn ly hôn hoà giải thành ngày 02 tháng 3 năm 2026
hoàn toàn t nguyn và không vi phạm điều cm ca luật, không trái đạo đc hi.
Đã hết thi hn 07 ngày, k t ngày lp biên bn ghi nhn s t nguyn ly hôn
và hòa giải thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến v s tho thun đó.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhn s thun tình ly hôn gia: Ch Lò Th T và anh Lý A Đ.
2. Công nhn s tho thun của các đương sự c th như sau:
- V quan h hôn nhân: Ch Lò Th T anh A Đ nht trí thun nh ly
hôn, (theo giy chng nhn kết hôn s: 21/2019 ngày 06/5/2019 ca y ban nhân
dân th trn M, huyn M, tnh Hà Giang; nay là xã M, tnh Tuyên Quang).
- V con chung: : Ch Th T anh A Đ tha thun, anh A Đ
ngưi trc tiếp trông nom, chăm sóc, nuôi ng, giáo dc con chung cháu
Anh Q, sinh ngày 04/8/2019 cho đến khi cháu đủ 18 tui. Ch Th T trách
nhim cấp dưỡng nuôi con vi mức 2.000.000 đồng / tháng, phương thức cấp dưỡng
theo hàng tháng, thi gian cấp dưỡng k t tháng 9/2026 cho đến khi con đủ 18 tui,
ngưi nhn tin là anh A Đ. Thời điểm giao con k t ngày quyết đnh ca Tòa
án có hiu lc pháp lut.
Người không trc tiếp nuôi con có quyền, nghĩa vụ thăm nom con không
ai được cn tr. Vic nuôi con và cấp dưỡng nuôi con là không c định.
- V tài sn, công n chung: Ch Th T và anh Lý A Đ xác nhn không có,
không yêu cu Tòa án gii quyết.
- V án phí: Ch Lò Th T t nguyn chu toàn b tin án phí dân s sơ thẩm
150.000
đ
(một trăm năm mươi nghìn đng), bao gm c phn án phí dân s
thm ca anh Lý A Đ phi chịu và án phí người có nghĩa vụ cấp dưỡng là 150.000
đ
(mt trăm năm mươi nghìn đồng). Được khu tr vào s tin tm ng án phí, l phí
Tòa án 300.000
đ
(ba trăm nghìn đng) ch đã nộp ti biên lai thu s: 0000975 ngày
23/10/2025 ca Thi hành án dân s tnh Tuyên Quang.
K t ngày quyết định có hiu lc pháp lut hoc k t ngày đơn yêu cu
thi hành án của người được thi hành án cho đến khi thi hành án xong, bên phi thi
hành án phi chu khon tin lãi ca s tin còn phi thi hành án theo mc lãi sut
quy định tại Điều 357, Điều 468 B lut Dân s, tr trường hp pháp lut quy
định khác.
3. Quyết định này có hiu lc pháp luật ngay sau khi được ban hành và không
b kháng cáo, kháng ngh theo th tc phúc thm.
4. Trường hp quyết định được thi hành theo quy đnh tại Điều 2 ca Lut Thi
hành án dân s thì người được thi hành án và người phi thi hành án có quyn tha
thun thi hành án, quyn yêu cu thi hành án, t nguyn thi hành án hoc b ng
chế thi hành án theo quy đnh tại Điều 6, Điều 7, Điều 7a, Điu 9 ca Lut Thi hành
án dân s; thi hiệu thi hành án được thc hiện theo quy đnh tại Điều 30 ca Lut
Thi hành án dân s./.
Nơi nhận:
- TAND tnh Tuyên Quang;
- VKSND tnh Tuyên Quang;
- VKSND khu vc 8 - Tuyên Quang;
- THADS tnh Tuyên Quang;
- UBND xã M V, tnh Tuyên Quang;
- Các đương sự;
- Lưu hồ sơ v án.
THM PHÁN
(đã ký và đóng dấu)
Đoàn Ngọc Vĩnh
Tải về
Quyết định số 20/2026/QĐST-HNGĐ Quyết định số 20/2026/QĐST-HNGĐ

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Quyết định số 20/2026/QĐST-HNGĐ Quyết định số 20/2026/QĐST-HNGĐ

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Bản án/ Quyết định cùng đối tượng

Quyết định cùng lĩnh vực

Quyết định mới nhất