Quyết định số 24/2026/QĐST-HNGĐ ngày 05/03/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 4 - Quảng Trị, tỉnh Quảng Trị về vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình

  • Thuộc tính
  • Nội dung
  • VB gốc
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Đính chính
  • Án lệ
  • BA/QĐ cùng nội dung
  • Tải về
Tải văn bản
Báo lỗi
  • Gửi liên kết tới Email
  • Chia sẻ:
  • Chế độ xem: Sáng | Tối
  • Thay đổi cỡ chữ:
    17

Thuộc tính Quyết định 24/2026/QĐST-HNGĐ

Tên Quyết định: Quyết định số 24/2026/QĐST-HNGĐ ngày 05/03/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 4 - Quảng Trị, tỉnh Quảng Trị về vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình
Quan hệ pháp luật: Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình
Cấp xét xử: Sơ thẩm
Tòa án xét xử: Tòa án nhân dân khu vực 4 - Quảng Trị, tỉnh Quảng Trị
Số hiệu: 24/2026/QĐST-HNGĐ
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 05/03/2026
Lĩnh vực: Hôn nhân gia đình
Áp dụng án lệ:
Đã biết

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Đính chính:
Đã biết

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Thông tin về vụ/việc: Anh M xin ly hôn chị Q
Tóm tắt Quyết định

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải văn bản

TOÀ ÁN NHÂN DÂN
KHU VỰC 4 - QUẢNG TRỊ
Số: 24/2026/QĐST-HNGĐ
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Quảng Tr, ngày 05 tháng 3 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN
VÀ SỰ THOẢ THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
Căn cứ hồ vụ án dân sự thụ số 37/2026/TLST-HNGĐ, ngày 24 tháng 02
năm 2026, giữa:
Nguyên đơn: Anh Nguyễn Văn Mùi, sinh năm 1993;
Số căn cước công dân: 044093004609, cấp ngày 17/7/2022;
Địa chỉ: Thôn Phú Hoà, xã Trường Phú, tỉnh Quảng Trị;
Bị đơn: Chị Lê Thị Quyết, sinh năm 1996;
Số căn cước công dân: 044196002258, cấp ngày 04/10/2022;
Địa chỉ: Thôn Phú Hoà, xã Trường Phú, tỉnh Quảng Trị;
Căn cứ vào các Điều 212 Điều 213 của Bluật tố tụng dân sự;
Căn cứ vào các điều 55, 81, 82 Điều 83 của Luật Hôn nhân Gia đình;
Căn cứ vào biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn hoà giải thành ngày 25
tháng 02 năm 2026,
XÉT THẤY:
Việc thuận tình ly hôn thoả thuận của các đương sự được ghi trong biên bản
ghi nhận sự tnguyện ly hôn hoà giải thành ngày 25 tháng 02 năm 2026 hoàn
toàn tự nguyện và không vi phạm điều cấm của luật, không trái đạo đức xã hội.
Đã hết thi hn 07 ngày, ktừ ny lập biên bn ghi nhận s tnguyện ly hôn h
gii tnh, kng có đương sự nào thay đổi ý kiến vsự thoả thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa anh Nguyễn Văn Mùi chị Lê Thị Quyết.
2. Công nhận sự thoả thuận của các đương sự cụ thể như sau:
- Về con chung: Anh Nguyễn Văn Mùi và chị Thị Quyết thống nhất vợ chồng
01 con chung tên Nguyễn Văn Nhật Minh, sinh ngày 13/11/2018. Hai bên thoả
thuận: Sau khi ly hôn, giao con Nguyễn Văn Nhật Minh cho chị Quyết trực tiếp chăm
sóc, nuôi dưỡng; anh Mùi tự nguyện cấp dưỡng cho con 2.000.000 đồng/tháng (hai
triệu đồng), kể từ tháng 03/2026 cho đến khi con trưởng thành (đủ 18 tuổi). n
không trực tiếp nuôi con quyền, nghĩa vụ thăm nom con chung không ai được cản
trở.
Kể từ ngày đơn yêu cầu thi hành án của người được thi hành án, cho đến khi
thi hành xong tất cả các khoản tiền, hàng tháng bên phải thi hành án còn phải chịu
2
khoản tiền lãi của số tiền phải thi hành án theo mức lãi suất quy định tại Điều 357
Điều 468 Bộ luật dân sự 2015.
- Về tài sản chung nợ chung: Anh Nguyễn Văn Mùi chị Lê Thị Quyết
thống nhất vợ chồng không tài sản chung nợ chung nên không yêu cầu Tòa án
giải quyết.
- Về án phí: Căn cứ Điều 147 của Bộ luật tố tụng dân sự; điểm a khoản 5, khoản
6 Điều 27 của Nghị quyết số 326/2016/UBTVQH14 ngày 30 tháng 12 năm 2016 của
Ủy ban Thường vụ Quốc hội quy định về mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản
sử dụng án phí lệ phí Tòa án. Anh Nguyễn Văn Mùi chị Thị Quyết mỗi
người chịu 75.000 đồng án p ly hôn; anh Mùi phải chịu 150.000 đồng tiền cấp
ỡng nuôi con theo định kỳ; anh Mùi thỏa thuận chịu thay án phí ly hôn cho chị
Quyết. Số tiền án phí chị Quyết phải nộp được trừ vào số tiền tạm ứng án phí đã nộp
300.000 đồng theo Biên lai thu tạm ứng án phí, lệ phí Tòa án số: 0000699, ngày
24/02/2026 của Thi hành án dân tỉnh Quảng Trị.
3. Trường hợp bản án, quyết định được thi hành theo quy định tại Điều 2 Luật thi
hành án dân sự, thì người được thi hành án dân sự, người phải thi hành án dân sự
quyền thoả thuận thi hành án, yêu cầu thi hành án, tự nguyện thi hành án, hoặc bị
cưỡng chế thi hành án theo quy định tại các điều 6,7 và 9 Luật thi hành án dân sự; thời
hiệu thi hành án được thực hiện theo quy định tại Điều 30 Luật thi hành án dân sự
4. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và không bị
kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
Nơi nhận:
- Các đương sự;
- VKSND khu vực 4;
- UBNDTrường Phú;
- Công an xã Trường Phú;
- Phòng THADS khu vực 4;
- TAND tỉnh Quảng Trị;
- Lưu hồ sơ.
THẨM PHÁN
Châu Mạnh Cường
Tải về
Quyết định số 24/2026/QĐST-HNGĐ Quyết định số 24/2026/QĐST-HNGĐ

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Quyết định số 24/2026/QĐST-HNGĐ Quyết định số 24/2026/QĐST-HNGĐ

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Bản án/ Quyết định cùng đối tượng

Quyết định cùng lĩnh vực

Quyết định mới nhất