Quyết định số 23/2026/QĐST-HNGĐ ngày 03/03/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 6 - Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang về vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình

  • Thuộc tính
  • Nội dung
  • VB gốc
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Đính chính
  • Án lệ
  • BA/QĐ cùng nội dung
  • Tải về
Tải văn bản
Báo lỗi
  • Gửi liên kết tới Email
  • Chia sẻ:
  • Chế độ xem: Sáng | Tối
  • Thay đổi cỡ chữ:
    17

Thuộc tính Quyết định 23/2026/QĐST-HNGĐ

Tên Quyết định: Quyết định số 23/2026/QĐST-HNGĐ ngày 03/03/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 6 - Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang về vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình
Quan hệ pháp luật: Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình
Cấp xét xử: Sơ thẩm
Tòa án xét xử: Tòa án nhân dân khu vực 6 - Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang
Số hiệu: 23/2026/QĐST-HNGĐ
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 03/03/2026
Lĩnh vực: Hôn nhân gia đình
Áp dụng án lệ:
Đã biết

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Đính chính:
Đã biết

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Thông tin về vụ/việc: Nguyên đơn
Tóm tắt Quyết định

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải văn bản

TÒA ÁN NHÂN DÂN
KHU VỰC 6 – TUYÊN QUANG
Số: 23/2026/QĐST-HNGĐ
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Tuyên Quang, ngày 03 tháng 3 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN
VÀ SỰ THOẢ THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
Căn chồ vụ án n sthụ số: 11/2026/TLST-HNGĐ, ngày 29 tháng
01 năm 2026, giữa:
- Nguyên đơn: ChHoàng Thị T, sinh m: 1980, số n cước công n:
002180000248 do Cục trưởng Cục Cảnh sát quản lý hành chính về trật tự xã hội
cấp ngày 25/3/2021.
Địa chỉ: Thôn 3, xã H, tỉnh Tuyên Quang.
- Bị đơn: Anh Văn Ch, sinh năm: 1979, số căn cước công dân:
002079002139 do Cục trưởng Cục Cảnh sát quản lý hành chính về trật tự xã hội
cấp ngày 13/6/2022.
Địa chỉ: Thôn H, xã P, tỉnh Tuyên Quang.
n c vào Điều 147, Điều 212, Điều 213 của B luật Tố tụng dân sự;
n c vào c điều 55, 57, 81, 82, 83 Lutn nhân gia đình;
n cứ khoản 1 Điều 6; khon 7 Điu 26, đim a khoản 5 Điều 27 Nghị
quyết số 326/2016/UBTVQH14 ngày 30 tng 12 năm 2016 quy đnh vmức
thu, miễn, giảm, thu, np, quản lý sử dụng án phí lệ phí Tòa án của y
ban thường vụ Quốc hội;
Căn cứ vào Biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hòa giải thành ngày
23 tháng 02 năm 2026.
XÉT THẤY:
Vic thuận tình ly n sự thỏa thun ca các bên đương s được ghi
trong Biên bn ghi nhận s tự nguyện ly n và a giải thành ngày 23 tháng
02 m 2026 hoàn toàn tnguyện không vi phạm điều cấm của luật,
không trái đạo đức xã hội.
Đã hết thi hạn 07 ny, k t ngày lập Biên bản ghi nhn s t
nguyn ly n a gii thành, không đương sự o thay đổi ý kiến v
s tho thun đó.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa chị Hoàng Thị T anh Lý Văn Ch.
2
2. ng nhận sự tho thun của các đương scụ thnhư sau:
- Về quan hệ hôn nhân: Chị Hoàng Thị Tanh Văn Ch nhất trí thuận
tình ly hôn.
- Về con chung: Không có, kng yêu cầu Tòa án giải quyết.
- Về tài sản chung, công nợ chung: Chị Hoàng Thị T và anh Lý Văn Ch tự
thỏa thuận, không đề nghị Tòa án giải quyết.
- Về án phí: Chị Hoàng Thị T tự nguyện chịu toàn bán phí dân sự
thẩm ly hôn 150.000
đ
(Một trăm năm ơi nghìn đồng), được khấu trừ vào số
tiền tạm ứng án p300.000
đ
(Ba trăm nghìn đồng) chị T đã nộp theo Biên lai
thu tạm ứng án phí, lệ phí a án số 0000212 ngày 28/01/2026 tại Thi hành án
dân sự tỉnh Tuyên Quang, trả lại cho chị T 150.000
đ
(Một trăm năm mươi nghìn
đồng) tiền tạm ứng án phí chênh lệch.
3. Quyết định này hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành
không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
Trường hợp bản án, quyết định được thi hành theo quy định tại Điều 2
Luật Thi hành án dân sự thì người được thi hành án dân sự, người phải thi hành
án dân sự có quyền thỏa thuận thi hành án, quyền yêu cầu thi hành án, tự
nguyện thi hành án hoặc bị cưỡng chế thi hành án theo quy định tại các Điều 6,
7, 7a 9 Luật Thi hành án dân sự; thời hiệu thi hành án được thực hiện theo
quy định tại Điều 30 Luật Thi hành án dân sự.
Nơi nhận:
- TAND tỉnh Tuyên Quang;
- THADS tỉnh Tuyên Quang;
- VKSND khu vực 6 – Tuyên Quang;
- UBND xã H, tỉnh Tuyên Quang;
- Các đương sự;
- Lưu hồ sơ vụ án.
THẨM PHÁN
(Đã ký)
Nguyễn Trọng Khánh
Tải về
Quyết định số 23/2026/QĐST-HNGĐ Quyết định số 23/2026/QĐST-HNGĐ

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Quyết định số 23/2026/QĐST-HNGĐ Quyết định số 23/2026/QĐST-HNGĐ

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Bản án/ Quyết định cùng đối tượng

Quyết định cùng lĩnh vực

Quyết định mới nhất