Quyết định số 803/2022/QĐST-HNGĐ ngày 24/10/2022 của TAND Q. Hà Đông, TP. Hà Nội về yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn
- Thuộc tính
- Nội dung
- VB gốc
- VB liên quan
- Lược đồ
- Đính chính
- Án lệ
- BA/QĐ cùng nội dung
- Tải về
Tải văn bản
-
Quyết định số 803/2022/QĐST-HNGĐ
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Báo lỗi
Thuộc tính Quyết định 803/2022/QĐST-HNGĐ
| Tên Quyết định: | Quyết định số 803/2022/QĐST-HNGĐ ngày 24/10/2022 của TAND Q. Hà Đông, TP. Hà Nội về yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn |
|---|---|
| Quan hệ pháp luật: | Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn... |
| Cấp xét xử: | Sơ thẩm |
| Tòa án xét xử: | TAND Q. Hà Đông (TAND TP. Hà Nội) |
| Số hiệu: | 803/2022/QĐST-HNGĐ |
| Loại văn bản: | Quyết định |
| Ngày ban hành: | 24/10/2022 |
| Lĩnh vực: | Hôn nhân gia đình |
| Áp dụng án lệ: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Đính chính: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Thông tin về vụ/việc: | Nguyễn Hoài S và Dương Thị Ch |
Tóm tắt Quyết định
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
Tải văn bản

1
TOÀ ÁN NHÂN DÂN QUẬN HÀ ĐÔNG
THÀNH PHỐ HÀ NỘI
Số: 803/2022/QĐST-HNGĐ
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Hà Đông, ngày 24 tháng 10 năm 2022
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN
VÀ SỰ THOẢ THUẬN CỦA CÁC ĐƢƠNG SỰ
TÒA ÁN NHÂN DÂN QUẬN HÀ ĐÔNG
Căn cứ vào Điều 212 và Điều 213; khoản 4 Điều 397 của Bộ luật tố tụng dân sự;
Căn cứ vào các Điều 55,81, 82,83 của Luật hôn nhân và gia đình;
Căn cứ vào Luật phí và Lệ phí năm 2015;
Căn cứ vào Nghị quyết số 326/2016/NQ-UBTVQH14 ngày 30/12/2016 quy
định về mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng án phí và lệ phí Tòa án.
Sau khi nghiên cứu hồ sơ việc hôn nhân và gia đình thụ lý số:
794/2022/TLST-HNGĐ ngày 14 tháng 10 năm 2022 về việc yêu cầu công nhận
thuận tình ly hôn, gồm những người tham gia tố tụng sau đây:
Ngƣời yêu cầu giải quyết việc hôn nhân và gia đình:
1. Anh Nguyễn Hoài S, sinh năm 1985; Nơi đăng ký HKTT và nơi cư trú:
P1506 CT8B, khu đô thị D N, phường Y N, quận H Đ, thành phố Hà Nội.
2. Chị Dƣơng Thị Ch, sinh năm 1985; Nơi đăng ký HKTT và nơi cư trú:
P1506 CT8B, khu đô thị D N, phường Y N, quận H Đ, thành phố Hà Nội.
NHẬN ĐỊNH CỦA TÒA ÁN:
[1]. Về quan hệ hôn nhân: Anh Nguyễn Hoài S và chị Dương Thị Ch kết hôn
trên cơ sở tự nguyện, có đăng ký kết hôn tại Ủy ban nhân dân phường Đ H 1, quận H
A, thành phố Hải Phòng vào ngày 14/4/2010. Sau khi đăng ký kết hôn trong quá trình
chung sống vợ chồng phát sinh mâu thuẫn, nguyên nhân mâu thuẫn do bất đồng quan
điểm sống, cách sống. Vợ chồng cùng gia đình nội ngoại hai bên đã nhiều lần ngồi
nói chuyện về những vấn đề bất đồng giữa hai bên để vợ chồng về đoàn tụ nhưng
không có kết quả. Nay anh S và chị Ch nhận thấy mâu thuẫn vợ chồng không được
cải thiện, không còn khả năng đoàn tụ, cùng xác định tình cảm vợ chồng không còn,
đề nghị Toà án nhân dân quận Hà Đông giải quyết cho anh chị thuận tình ly hôn.
2
[2]. Về con chung: Anh Nguyễn Hoài S và chị Dương Thị Ch có 02 con chung,
khỏe mạnh là Nguyễn Thị Hải Ch1, sinh năm 2010; Nguyễn Đức Hải N, sinh năm
2015. Ly hôn anh chị thỏa thuận: chị Ch trực tiếp nuôi dưỡng hai con. Về cấp dưỡng
nuôi con hai vợ chồng tự thoả thuận, không đề nghị Toà án ghi nhận.
[3]. Về tài sản chung(gồm động sản và bất động sản): Anh Nguyễn Hoài S và
chị Dương Thị Ch tự thỏa thuận giải quyết, không yêu cầu Tòa án giải quyết.
[4]. Về nợ: Anh Nguyễn Hoài S và chị Dương Thị Ch xác nhận vợ chồng không
nợ ai, không cho ai vay nợ nên không yêu cầu Toà án giải quyết.
[5]. Về lệ phí: Anh Nguyễn Hoài S và chị Dương Thị Ch xác nhận thỏa thuận:
Anh S tự nguyện chịu cả 300.000 đồng lệ phí ly hôn sơ thẩm thay phần lệ phí của chị
Chung.
Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và
hoà giải đoàn tụ không thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thoả thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhận thuận tình ly hôn và sự thỏa thuận của các đƣơng sự cụ thể
nhƣ sau :
- Về quan hệ hôn nhân: Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa anh Nguyễn
Hoài S và chị Dương Thị Ch.
- Về con chung: Xác nhận anh Nguyễn Hoài S và chị Dương Thị Ch có 02
con chung là Nguyễn Thị Hải Ch1, sinh năm 2010; Nguyễn Đức Hải N, sinh năm
2015. Ghi nhận sự tự nguyện của anh chị về việc nuôi con sau ly hôn như sau: Giao
cháu Ch1 và cháu N cho chị Dương Thị Ch trực tiếp nuôi dưỡng cho đến khi con
chung đủ 18 tuổi hoặc khi có quyết định khác thay thế. Về cấp dưỡng nuôi con hai vợ
chồng tự thoả thuận, không đề nghị Toà án ghi nhận.
Anh Nguyễn Hoài S có quyền thăm nom, chăm sóc, giáo dục con chung không
ai có quyền ngăn cản.
- Về tài sản chung: anh Nguyễn Hoài S và chị Dương Thị Ch không yêu cầu
giải quyết nên Tòa không xem xét.
- Về công nợ: anh Nguyễn Hoài S và chị Dương Thị Ch xác nhận không có nợ
chung, không có đề nghị, yêu cầu gì nên Tòa không xem xét.
2. Về lệ phí Tòa án:
3
Anh S tự nguyện chịu cả 300.000 đồng lệ phí ly hôn sơ thẩm. Anh S đã nộp
300.000 đồng tại biên lai thu tiền tạm ứng án phí, lệ phí Tòa án số 0010676 ngày
14/10/2022 của Chi cục thi hành án dân sự quận Hà Đông. Anh S đã nộp đủ lệ phí.
3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và không bị
kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
Nơi nhận:
- Đương sự;
- Viện kiểm sát nhân dân cùng cấp;
- Nơi Đăng ký kết hôn;
- Lưu hồ sơ.
THẨM PHÁN
Nguyễn Thị Ngọc Vân
4
Tải về
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Bản án/ Quyết định cùng đối tượng
1
Ban hành: 01/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
2
Ban hành: 01/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
3
Ban hành: 01/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
4
Ban hành: 31/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
5
Ban hành: 31/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
6
Ban hành: 31/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
7
Ban hành: 31/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
8
Ban hành: 31/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
9
Ban hành: 31/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
10
Ban hành: 31/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
11
Ban hành: 31/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
12
Ban hành: 30/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
13
Ban hành: 30/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
14
Ban hành: 30/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
15
Ban hành: 30/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
16
Ban hành: 27/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
17
Ban hành: 27/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
18
Ban hành: 27/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
19
Ban hành: 27/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
20
Ban hành: 27/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm