Quyết định số 79/2024/QĐST-HNGĐ ngày 12/07/2024 của TAND huyện Châu Thành A, tỉnh Hậu Giang về yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn
- Thuộc tính
- Nội dung
- VB gốc
- VB liên quan
- Lược đồ
- Đính chính
- Án lệ
- BA/QĐ cùng nội dung
- Tải về
Tải văn bản
-
Quyết định số 79/2024/QĐST-HNGĐ
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
-
Quyết định số 79/2024/QĐST-HNGĐ
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Báo lỗi
Thuộc tính Quyết định 79/2024/QĐST-HNGĐ
| Tên Quyết định: | Quyết định số 79/2024/QĐST-HNGĐ ngày 12/07/2024 của TAND huyện Châu Thành A, tỉnh Hậu Giang về yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn |
|---|---|
| Quan hệ pháp luật: | Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn... |
| Cấp xét xử: | Sơ thẩm |
| Tòa án xét xử: | TAND huyện Châu Thành A (TAND tỉnh Hậu Giang) |
| Số hiệu: | 79/2024/QĐST-HNGĐ |
| Loại văn bản: | Quyết định |
| Ngày ban hành: | 12/07/2024 |
| Lĩnh vực: | Hôn nhân gia đình |
| Áp dụng án lệ: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Đính chính: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Thông tin về vụ/việc: | Anh  và chị T thuận tình ly hôn. Về con chung |
Tóm tắt Quyết định
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
Tải văn bản

TÒA ÁN NHÂN DÂN
HUYỆN CHÂU THÀNH
TỈNH TIỀN GIANG
Số: 79/2024/QĐST-HNGĐ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Châu Thành, ngày 12 tháng 7 năm 2024
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN
VÀ SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
TÒA ÁN NHÂN DÂN HUYỆN CHÂU THÀNH
Căn cứ vào khoản 4 Điều 397, Điều 212 và Điều 213 của Bộ luật Tố tụng
dân sự;
Căn cứ vào các Điều 55, 58, 81, 82, 83 của Luật Hôn nhân và gia đình;
Căn cứ Luật Phí và Lệ phí năm 2015;
Căn cứ Nghị quyết số 326/2016/UBTVQH14 ngày 30-12-2016 của Ủy ban
Thường vụ Quốc hội quy định về mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử
dụng án phí và lệ phí Tòa án;
Sau khi nghiên cứu hồ sơ dân sự thụ lý số 338/2024/TLST-VHN ngày
14/6/2024 về việc yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn, gồm những người tham
gia tố tụng sau đây:
Người yêu cầu giải quyết việc dân sự:
- Anh Phạm Văn Â, sinh năm 1980;
Địa chỉ: ấp B, xã T, huyện C, tỉnh Tiền Giang.
- Chị Nguyễn Thị Kim T, sinh năm 1985;
Địa chỉ: ấp P, xã P, thành phố M, tỉnh Tiền Giang.
NHẬN ĐỊNH CỦA TÒA ÁN:
[1] Về hôn nhân: Anh chị tự nguyện tìm hiểu và kết hôn với nhau vào ngày
7/3/2003, có đăng ký kết hôn và được Ủy ban nhân dân xã T, huyện C, tỉnh Tiền
Giang cấp giấy chứng nhận kết hôn. Anh chị chung sống hạnh phúc đến khoảng
năm 2021 thì phát sinh mâu thuẫn do bất đồng quan điểm sống, tính tình không
hợp. Anh chị đã nhiều lần cho nhau cơ hội hàn gắn nhưng không được. Nhận thấy
mâu thuẫn ngày càng trầm trọng, tình cảm vợ chồng không còn, mục đích hôn
nhân không đạt được nên anh chị đề nghị Tòa án công nhận thuận tình ly hôn.
[2] Về con chung: Có 02 con chung tên là Phạm Thị Ngọc K, sinh ngày
13/10/2001 (đã thành niên) nên không yêu cầu Tòa án giải quyết và Phạm Ngọc
Kim Y sinh ngày 19/12/2012, anh chị thỏa thuận giao Phạm Ngọc Kim Y cho chị
T trực tiếp nuôi dưỡng, anh  không phải cấp dưỡng nuôi con
[3] Về tài sản chung: Không có nên không yêu cầu Tòa án giải quyết.
[4] Về nợ chung: Không có nên không yêu cầu Tòa án giải quyết.
Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập Biên bản hòa giải đoàn tụ không
thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thoả thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhận thuận tình ly hôn và sự thoả thuận của các đương sự cụ thể
như sau:
- Về quan hệ hôn nhân: Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa anh Phạm Văn
 và chị Nguyễn Thị Kim T.
- Về con chung: Giao cháu Phạm Ngọc Kim Y sinh ngày 19/12/2012 cho
chị Nguyễn Thị Kim T trực tiếp chăm sóc nuôi dưỡng, anh Phạm Văn  không
phải cấp dưỡng nuôi con và được quyền thăm nom, chăm sóc, giáo dục con chung,
không ai được quyền cản trở.
- Về tài sản chung: Không có.
- Về nợ chung: Không có.
2. Về lệ phí: Anh  và chị T mỗi người phải chịu 150.000 đồng lệ phí hôn
nhân và gia đình sơ thẩm, anh chị đã nộp 300.000 đồng theo biên lai thu số
0011391 ngày 10/6/2024 của Chi cục Thi hành án dân sự huyện Châu Thành xem
như anh  và chị T đã nộp xong.
3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và
không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm./.
Nơi nhận:
- Đương sự;
- VKSND huyện Châu Thành;
- UBND xã.
- Lưu hồ sơ.
THẨM PHÁN
Nguyễn Ngọc Hồ
Tải về
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Bản án/ Quyết định cùng đối tượng
1
Ban hành: 27/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
2
Ban hành: 27/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
3
Ban hành: 27/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
4
Ban hành: 26/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
5
Ban hành: 26/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
6
Ban hành: 25/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
7
Ban hành: 25/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
8
Ban hành: 25/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
9
Ban hành: 24/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
10
Ban hành: 24/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
11
Ban hành: 24/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
12
Ban hành: 24/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
13
Ban hành: 24/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
14
Ban hành: 24/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
15
Ban hành: 24/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
16
Ban hành: 24/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
17
Ban hành: 24/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
18
Ban hành: 24/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
19
Ban hành: 24/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
20
Ban hành: 24/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm