Quyết định số 07/2026/QĐST-DS ngày 05/05/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 4 - Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang về tranh chấp về quyền sở hữu và các quyền khác đối với tài sản
- Thuộc tính
- Nội dung
- VB gốc
- VB liên quan
- Lược đồ
- Đính chính
- Án lệ
- BA/QĐ cùng nội dung
- Tải về
Tải văn bản
-
Quyết định số 07/2026/QĐST-DS
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
-
Quyết định số 07/2026/QĐST-DS
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Báo lỗi
Thuộc tính Quyết định 07/2026/QĐST-DS
| Tên Quyết định: | Quyết định số 07/2026/QĐST-DS ngày 05/05/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 4 - Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang về tranh chấp về quyền sở hữu và các quyền khác đối với tài sản |
|---|---|
| Quan hệ pháp luật: | Tranh chấp về quyền sở hữu và các quyền khác đối với tài sản |
| Cấp xét xử: | Sơ thẩm |
| Tòa án xét xử: | Tòa án nhân dân khu vực 4 - Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang |
| Số hiệu: | 07/2026/QĐST-DS |
| Loại văn bản: | Quyết định |
| Ngày ban hành: | 05/05/2026 |
| Lĩnh vực: | Dân sự |
| Áp dụng án lệ: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Đính chính: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Thông tin về vụ/việc: | Quyết định công nhận thoả thuận của các đương sự |
Tóm tắt Quyết định
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
Tải văn bản

TOÀ ÁN NHÂN DÂN
KHU VỰC 4- TUYÊN QUANG
Số: 07/2026/QĐST-DSTC
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Tuyên Quang, ngày 05 tháng 5 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN SỰ THOẢ THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
Căn cứ vào Điều 212 và Điều 213 của Bộ luật tố tụng dân sự;
Căn cứ khoản 7 Điều 26 Nghị quyết 326/2016/UBTVQH 14 ngày
30/12/2016 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội quy định về mức thu, miễn, giảm,
thu, nộp, quản lý và sử dụng án phí và lệ phí Tòa án;
Căn cứ vào biên bản hoà giải thành ngày 23 tháng 4 năm 2026 về việc các
đương sự thoả thuận được với nhau về việc giải quyết toàn bộ vụ án dân sự thụ
lý số: 80/2025/TLST-DS ngày 30/12/2025.
XÉT THẤY
Các thoả thuận của các đương sự được ghi trong biên bản hoà giải thành về
việc giải quyết toàn bộ vụ án là tự nguyện; nội dung thoả thuận giữa các đương
sự không vi phạm điều cấm của luật và không trái đạo đức xã hội.
Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập biên bản hoà giải thành, không có
đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thoả thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH
1. Công nhận sự thoả thuận của các đương sự:
- Nguyên đơn: Ông Ngô Xuân T; địa chỉ: Số nhà A đường L, xã H, tỉnh
Bắc Ninh.
- Bị đơn: Ông Nguyễn Hữu K; địa chỉ: Số nhà D, đường N, tổ G Q,
phường H, tỉnh Tuyên Quang.
Người đại diện theo uỷ quyền của bị đơn: Ông Ngô Trung K1 - Văn
phòng L; địa chỉ: Thôn A, xã V, tỉnh Tuyên Quang.
- Người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan: Bà Đỗ Thị D; địa chỉ: Số nhà
D, đường N, tổ G Q, phường H, tỉnh Tuyên Quang.
2. Sự thỏa thuận của các đương sự cụ thể như sau:
* Ông Nguyễn Hữu K có trách nhiệm thanh toán cho ông Ngô Xuân T số
tiền bia mà ông K còn nợ ông T từ năm 2022 đến năm 2024 số tiền là
500.000.000đ (Năm trăm triệu đồng). Phương thức trả nợ chia thành 03 lần:
- Lần 1: Ngày 10/5/2026, trả số tiền 150.000.000đ (Một trăm năm mươi
triệu đồng);

- Lần 2: Ngày 10/10/2026, trả số tiền 175.000.000đ (Một trăm bẩy lăm
triệu đồng);
- Lần 3: Ngày 31/12/2026, trả số tiền 175.000.000đ (Một trăm bẩy lăm
triệu đồng).
Hình thức trả nợ: Ông K chuyển khoản cho ông T vào tài khoản số
0111434006 mở tại Ngân hàng S, chủ tài khoản là ông Ngô Xuân T.
Kể từ ngày có Đơn yêu cầu thi hành án của người được thi hành án cho
đến khi thi hành án xong, hàng tháng bên phải thi hành án còn phải chịu khoản
tiền lãi của số tiền còn phải thi hành án theo mức lãi suất quy định tại Điều 357
Bộ luật dân sự.
* Về án phí: Ông Nguyễn Hữu K phải chịu án phí án phí dân sự sơ thẩm
có giá ngạch số tiền 12.000.000
đ
(Mười hai triệu đồng).
3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và
không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
4. Quyết định này được thi hành theo quy định tại Điều 2 Luật thi hành án
dân sự thì người được thi hành án dân sự, người phải thi hành án dân sự có
quyền thỏa thuận thi hành án, quyền yêu cầu thi hành án, tự nguyện thi hành án
hoặc bị cưỡng chế thi hành án theo quy định tại các Điều 6,7 và Điều 9 Luật thi
hành án dân sự; thời hiệu thi hành án được thực hiện theo quy định tại Điều 30
Luật thi hành án dân sự./.
Nơi nhận:
- VKSND khu vực 4 - Tuyên Quang;
- Phòng THADS khu vực 4 – Tuyên Quang;
- Các đương sự;
- Lưu hồ sơ vụ án.
THẨM PHÁN
Đỗ Thị Kim Quy
Tải về
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Bản án/ Quyết định cùng đối tượng
1
Ban hành: 05/05/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
2
Ban hành: 29/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
3
Ban hành: 29/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
4
Ban hành: 29/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
5
Ban hành: 24/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
6
Ban hành: 21/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
7
Ban hành: 17/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
8
Ban hành: 17/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
9
Ban hành: 17/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
10
Ban hành: 15/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
11
Ban hành: 15/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
12
Ban hành: 15/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
13
Ban hành: 14/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
14
Ban hành: 13/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
15
Ban hành: 13/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
16
Ban hành: 10/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
17
Ban hành: 10/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
18
Ban hành: 10/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
19
Ban hành: 08/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm