Quyết định số 69/2025/QĐST-HNGĐ ngày 19/09/2025 của Tòa án nhân dân khu vực 5 - Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên về yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn

  • Thuộc tính
  • Nội dung
  • VB gốc
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Đính chính
  • Án lệ
  • BA/QĐ cùng nội dung
  • Tải về
Tải văn bản
Báo lỗi
  • Gửi liên kết tới Email
  • Chia sẻ:
  • Chế độ xem: Sáng | Tối
  • Thay đổi cỡ chữ:
    17

Thuộc tính Quyết định 69/2025/QĐST-HNGĐ

Tên Quyết định: Quyết định số 69/2025/QĐST-HNGĐ ngày 19/09/2025 của Tòa án nhân dân khu vực 5 - Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên về yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn
Quan hệ pháp luật: Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn...
Cấp xét xử: Sơ thẩm
Tòa án xét xử: Tòa án nhân dân khu vực 5 - Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên
Số hiệu: 69/2025/QĐST-HNGĐ
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 19/09/2025
Lĩnh vực: Hôn nhân gia đình
Áp dụng án lệ:
Đã biết

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Đính chính:
Đã biết

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Thông tin về vụ/việc: Ông/bà Đỗ Thị Bích N - Nguyễn Thành L thuận tình ly hôn
Tóm tắt Quyết định

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải văn bản

TOÀ ÁN NHÂN DÂN
KHU VỰC X - HƯNG YÊN
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: 69/2025/QĐST-HNGĐ
Hưng Yên, ngày 19 tháng 9 năm 2025
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN
VÀ SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
TÒA ÁN NHÂN DÂN KHU VỰC X - HƯNG YÊN
Căn ccác Điều 212, 213 và khoản 4 Điều 397 của Bộ luật Tố tụng n sự;
Căn cứ Điều 55 của Luật Hôn nhân và gia đình;
Căn cứ Nghị quyết số 326/2016/UBTVQH14 ngày 30-12-2016 của Ủy
ban Thường vụ Quốc hội quy định về mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản
sử dụng án phí và lệ phí Tòa án.
Sau khi nghiên cứu hồ việc dân sự thụ số: 94/2025/TLST-HNGĐ
ngày 11 tháng 9 năm 2025 về việc “Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn, gồm
những người tham gia tố tụng sau đây:
- Bà Đỗ Thị Bích N, sinh năm 1966;
Nơi thường trú: Phòng 206, Gác 2, Nhà 41, Ngõ 45 Hào Nam, Tổ dân phố
XX, phường O, thành phố Nội (trước đây là: Phòng 206, Gác 2, TT Nhạc
Viện, phường O, quận Đ, thành phố Hà Nội).
- Ông Nguyễn Thành L, sinh năm 1960;
Nơi thường trú: Xóm H, thôn P, TT, tỉnh Hưng Yên (trước đây là:
Thôn P, xã HH, huyện V, tỉnh Thái Bình).
NHẬN ĐỊNH CỦA TÒA ÁN:
[1] Về hôn nhân: Đỗ Thị Bích N ông Nguyễn Thành L tự nguyện
tìm hiểu, tự nguyện đăng kết hôn với nhau vào ngày 22 tháng 02 năm 1988
tại Ủy ban nhân dân HH, huyện V, tỉnh Thái Bình (sau sát nhập là Ủy ban
nhân dân xã TT, tỉnh Hưng Yên). Sau kết hôn, ông chung sống hạnh phúc
được khoảng 05 năm thì xảy ra mâu thuẫn do bất đồng quan điểm, không tìm
được tiếng nói chung. Từ năm 1993 đến nay, ông sống ly thân, mỗi người
2
một nơi, chấm dứt mọi quan hệ. Nay ông đều xác định tình cảm vợ chồng
không còn, mâu thuẫn đã trầm trọng, mục đích hôn nhân không đạt được, ông bà
đề nghị Tòa án công nhận cho ông được thuận tình ly hôn. Việc ly hôn ông
đều đã suy nghĩ kỹ và tự nguyện.
[2] Về nuôi con chung: Đỗ Thị Bích N ông Nguyễn Thành L
một con chung Nguyễn Thị Huyền T, sinh ngày 02 tháng 12 năm 1992. Hiện
con Nguyễn Thị Huyền T đã thành niên, gia đình riêng, tự lập được cuộc
sống, sức khỏe tốt, ông bà không yêu cầu Tòa án giải quyết.
[3] Về chia tài sản chung: Đỗ Thị Bích N ông Nguyễn Thành L tự
thỏa thuận phân chia tài sản chung, ông bà không đi vay và không cho ai vay n
chung, ông bà không yêu cầu Tòa án giải quyết.
[4] Về lệ phí: Ông Nguyễn Thành L người cao tuổi, tuy nhiên, ông
không làm đơn miễn nộp lệ phí giải quyết việc dân sự, ông tự nguyện chịu lệ phí
theo quy định của pháp luật. Do đó, ông Nguyễn Thành L và Đỗ Thị Bích N
mỗi người phải chịu 150.000 đồng lệ phí giải quyết việc dân sự.
XÉT THẤY:
Đỗ Thị Bích N ông Nguyễn Thành L đã thực stự nguyện ly hôn.
Sthỏa thuận của ông không vi phạm điều cấm của luật, không trái đạo đức
xã hội.
Đã hết thời hạn 07 ngày, ktừ ngày lập biên bản hòa giải đoàn tụ không
thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thỏa thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhận thuận tình ly hôn sự thỏa thuận của các đương sự cụ thể
như sau:
1.1. Về hôn nhân: Đỗ Thị Bích N ông Nguyễn Thành L thuận tình
ly hôn.
1.2. Về nuôi con chung: Đỗ Thị Bích N ông Nguyễn Thành L
một con chung Nguyễn Thị Huyền T, sinh ngày 02 tháng 12 năm 1992, hiện
đã thành niên (đủ 18 tuổi), sức khỏe tốt, tự lập được cuộc sống, ông không
yêu cầu Tòa án giải quyết.
3
1.3. Về chia tài sản chung: Đỗ Thị Bích N ông Nguyễn Thành L tự
thỏa thuận phân chia tài sản chung, ông bà không đi vay và không cho ai vay n
chung, ông bà không yêu cầu Tòa án giải quyết.
2. Về lệ phí: Đỗ Thị Bích N ông Nguyễn Thành L mỗi người phải
chịu 150.000 đồng lệ phí giải quyết việc dân sự. Chuyển số tiền 300.000 đồng
(ba trăm nghìn đồng) ông đã nộp tạm ứng tại Biên lai số 0001046 ngày 11
tháng 9 năm 2025 tại Thi hành án dân sự tỉnh Hưng Yên sang thành lệ phí. Như
vậy, bà Đỗ Thị Bích N ông Nguyễn Thành L đã nộp đủ lệ phí giải quyết việc
dân sự.
3. Quyết định này hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành
không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
Nơi nhận:
- Đương sự;
- Viện kiểm sát nhân dân KV5 Hưng Yên;
- Thi hành án dân sự tỉnh Hưng Yên;
- UBND TT, tỉnh Hưng Yên (Giấy
CNKH số 06 ngày 22/02/1988 tại UBND
HH, huyện V, tỉnh Thái Bình - địa chỉ
phường/xã trước sát nhập);
- Lưu: Hồ sơ vụ án.
THẨM PHÁN
Nguyễn Thị Thùy Dương
Tải về
Quyết định số 69/2025/QĐST-HNGĐ Quyết định số 69/2025/QĐST-HNGĐ

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Quyết định số 69/2025/QĐST-HNGĐ Quyết định số 69/2025/QĐST-HNGĐ

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Bản án/ Quyết định cùng đối tượng

Quyết định cùng lĩnh vực

Quyết định mới nhất