Quyết định số 61/2026/QĐST-HNGĐ ngày 02/04/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 6 - Phú Thọ, tỉnh Phú Thọ về vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình

  • Thuộc tính
  • Nội dung
  • VB gốc
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Đính chính
  • Án lệ
  • BA/QĐ cùng nội dung
  • Tải về
Tải văn bản
Báo lỗi
  • Gửi liên kết tới Email
  • Chia sẻ:
  • Chế độ xem: Sáng | Tối
  • Thay đổi cỡ chữ:
    17

Thuộc tính Quyết định 61/2026/QĐST-HNGĐ

Tên Quyết định: Quyết định số 61/2026/QĐST-HNGĐ ngày 02/04/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 6 - Phú Thọ, tỉnh Phú Thọ về vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình
Quan hệ pháp luật: Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình
Cấp xét xử: Sơ thẩm
Tòa án xét xử: Tòa án nhân dân khu vực 6 - Phú Thọ, tỉnh Phú Thọ
Số hiệu: 61/2026/QĐST-HNGĐ
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 02/04/2026
Lĩnh vực: Hôn nhân gia đình
Áp dụng án lệ:
Đã biết

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Đính chính:
Đã biết

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Thông tin về vụ/việc: Chị T xin ly hôn anh C
Tóm tắt Quyết định

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải văn bản

TOÀ ÁN NHÂN DÂN
KHU VỰC 6 – PHÚ THỌ
Số: 61/2026/QĐST-HNGĐ
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Phú Thọ, ngày 02 tháng 4 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN
VÀ SỰ THOẢ THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
Căn cứ hồ sơ vụ án dân sự thụ lý số: 79/2026/TLST-HN ngày 19 tng 3
năm 2026, về việc Tranh chấp Hôn nhân và gia đình”, giữa:
Nguyên đơn: Chị Nguyễn Thị Huyền T, sinh năm 1992; Địa chỉ: Khu H,
xã H, tỉnh Phú Thọ.
Bị đơn: Anh Đỗ Minh C, sinh năm 1990; Địa chỉ: Khu H, xã H, tỉnh Phú
Thọ.
Căn cứ vào các Điều 55; Điều 58; Điều 81; Điều 82 Điều 83 của Luật
Hôn nhân và gia đình;
Căn cứ o Điều 212; Điều 213 khoản 4 Điều 147 của Bộ luật Tố tụng
dân sự; Điểm a khoản 5 Điu 27 của Nghị quyết số: 326/2016/ UBTVQH14 ngày
30/12/2016 của Ủy ban thường vụ Quốc Hội quy định về mức thu, miễn, giảm,
thu, nộp quản sử dụng án phí, lệ phí Tòa án; Điều 26 Luật thi nh án n
sự;
Căn cứ vào biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hoà giải thành ngày 25
tháng 3 năm 2026.
XÉT THẤY:
Việc thuận tình ly hôn thoả thuận của các đương sự được ghi trong biên
bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hoà giải thành ngày 25 tháng 3 năm 2026 là
hoàn toàn tự nguyện và không vi phạm điều cấm của luật, không trái đạo đức xã
hội.
Đã hết thời hn 07 ngày, k từ ngày lp biên bản ghi nhận s t nguyn lyn
và h giải thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến vsự tho thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa: Chị Nguyễn Thị Huyền T anh
Đỗ Minh C.
2. Công nhận sự thoả thuận của các đương sự cụ thể như sau:
- V con chung: Ch Nguyn Th Huyn T trc tiếp trông nom, chăm sóc,
nuôi dưỡng, giáo dc con chung Đỗ Nguyễn Minh Đ, sinh ngày 16/9/2017; anh
Đỗ Minh C trc tiếp trông nom, chăm sóc, nuôi dưỡng, giáo dc con chung Đỗ
Trường G, sinh ngày 28/10/2012; k t khi ly hôn đến khi con chung thành niên
18 tui). Không ai phi cấp dưỡng nuôi con chung cho ai.
Hai bên cùng các thành viên gia đình không được cản trở nhau trong việc
thăm nom, chăm sóc, nuôi dưỡng, giáo dục con chung.
- Về tài sản chung; nghĩa vụ chung về tài sản và công sức: Chị Nguyễn Thị
Huyền T và anh Đỗ Minh C không yêu cầu Tòa án giải quyết.
- Về án phí: Chị Nguyễn Thị Huyền T xin chịu cả 150.000đ (Một trăm năm
mươi nghìn đồng) án phí dân sự thẩm, nhưng được trừ vào số tiền tạm ứng án
phí đã nộp 300.000đ (Ba trăm nghìn đồng) theo Biên lai thu tiền tạm ứng án
phí, lệ phí Tòa án số 0002159 ngày 19/3/2026 của Thi hành án dân sự tỉnh Phú
Thọ. Trả lại cho chị Nguyễn Thị Huyền T 150.000đ (Một trăm năm mươi nghìn
đồng) tiền tạm ứng án phí.
3. Quyết định này hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành
không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
4. Trường hợp Quyết định được thi hành theo quy định tại Điều 2 của Luật
Thi hành án dân sự thì người được thi hành án dân sự, người phải thi hành án
dân sự có quyền thoả thuận thi hành án, quyền yêu cầu thi hành án, tự nguyện thi
hành án hoặc bị cưỡng chế thi hành án theo quy định tại các Điều 6, 7,7a 9
của Luật Thi hành án dân sự; thời hiệu thi hành án được thực hiện theo quy định
tại Điều 30 của Luật thi hành án dân sự.
Nơi nhận:
- Các đương sự;
- VKSND khu vực 6- Phú Thọ;
- THADS tỉnh Phú Thọ;
- UBND xã H;
- Lưu HS;
- Lưu VP./.
THẨM PHÁN
Trần Việt Dũng
Tải về
Quyết định số 61/2026/QĐST-HNGĐ Quyết định số 61/2026/QĐST-HNGĐ

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Quyết định số 61/2026/QĐST-HNGĐ Quyết định số 61/2026/QĐST-HNGĐ

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Bản án/ Quyết định cùng đối tượng

Quyết định cùng lĩnh vực

Quyết định mới nhất