Quyết định số 144/2026/QĐST-HNGĐ ngày 29/04/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 6 - Sơn La, tỉnh Sơn La về vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình
- Thuộc tính
- Nội dung
- VB gốc
- VB liên quan
- Lược đồ
- Đính chính
- Án lệ
- BA/QĐ cùng nội dung
- Tải về
Tải văn bản
-
Quyết định số 144/2026/QĐST-HNGĐ
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
-
Quyết định số 144/2026/QĐST-HNGĐ
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Báo lỗi
Thuộc tính Quyết định 144/2026/QĐST-HNGĐ
| Tên Quyết định: | Quyết định số 144/2026/QĐST-HNGĐ ngày 29/04/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 6 - Sơn La, tỉnh Sơn La về vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình |
|---|---|
| Quan hệ pháp luật: | Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình |
| Cấp xét xử: | Sơ thẩm |
| Tòa án xét xử: | Tòa án nhân dân khu vực 6 - Sơn La, tỉnh Sơn La |
| Số hiệu: | 144/2026/QĐST-HNGĐ |
| Loại văn bản: | Quyết định |
| Ngày ban hành: | 29/04/2026 |
| Lĩnh vực: | Hôn nhân gia đình |
| Áp dụng án lệ: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Đính chính: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Thông tin về vụ/việc: | Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa |
Tóm tắt Quyết định
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
Tải văn bản

TOÀ ÁN NHÂN DÂN
KHU VỰC 6 – SƠN LA
Số: 144/2026/QĐST-HNGĐ
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Sơn La, ngày 29 tháng 4 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN
VÀ SỰ THOẢ THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
Căn cứ hồ sơ vụ án dân sự thụ lý số 181/2026/TLST-HNGĐ ngày 02 tháng
4 năm 2026, giữa:
- Nguyên đơn: Chị Phạm Thị T, sinh ngày: 30/11/1984. Căn cước công dân
số: 001184041208. Địa chỉ: Bản H, xã C, tỉnh Sơn La.
- Bị đơn: Anh Đoàn Văn G, sinh ngày: 12/01/1981. Căn cước công dân số:
014081002448. Địa chỉ: Bản H, xã C, tỉnh Sơn La.
Căn cứ vào Điều 212 và Điều 213; khoản 3 Điều 147 của Bộ luật tố tụng dân
sự;
Căn cứ vào các điều 55, 58, 59, 81, 82, 83 của Luật hôn nhân và gia đình;
Căn cứ vào khoản 7 Điều 26; điểm a khoản 5 Điều 27 Nghị quyết số
326/2016/UBTVQH14 ngày 30/12/2016 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về mức
thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng án phí và lệ phí Tòa án;
Căn cứ vào biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hoà giải thành ngày 21
tháng 4 năm 2026.
XÉT THẤY:
Việc thuận tình ly hôn và thoả thuận của các đương sự được ghi trong biên
bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hoà giải thành ngày 21 tháng 4 năm 2026 là
hoàn toàn tự nguyện và không vi phạm điều cấm của luật, không trái đạo đức xã
hội.
Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly
hôn và hoà giải thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thoả thuận
đó.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa: Chị Phạm Thị T và anh Đoàn Văn
G.
2
2. Công nhận sự thoả thuận của các đương sự cụ thể như sau:
- Về con chung: Giao cháu Đoàn Văn D, sinh ngày: 08/4/2013 và cháu Đoàn
Anh T1, sinh ngày: 17/12/2014 cho anh Đoàn Văn G trực tiếp chăm sóc, nuôi
dưỡng, giáo dục đến khi các cháu trưởng thành đủ 18 tuổi và có khả năng lao
động.
Chị Phạm Thị T không phải đóng góp tiền cấp dưỡng nuôi con chung cùng
anh Đoàn Văn G do anh Đoàn Văn G chưa có yêu cầu.
Không ai được cản trở quyền trông nom, thăm nom, chăm sóc, nuôi dưỡng,
giáo dục con chung sau khi ly hôn.
- Về tài sản chung: Chị Phạm Thị T và anh Đoàn Văn G tự thỏa thuận phân
chia và không đề nghị Tòa án giải quyết.
- Về vay nợ chung: Chị Phạm Thị T và anh Đoàn Văn G tự thỏa thuận thanh
toán và không đề nghị Tòa án giải quyết.
- Về án phí: Chị Phạm Thị T tự nguyện chịu 150.000 đồng (Một trăm năm
mươi nghìn đồng) tiền án phí dân sự sơ thẩm, được khấu trừ vào số tiền tạm ứng
án phí là 300.000 đồng (Ba trăm nghìn đồng) đã nộp theo biên lai thu tiền số:
0000390 ngày 02/4/2026. Chị Phạm Thị T được trả lại số tiền 150.000 đồng (Một
trăm năm mươi nghìn đồng) tại Phòng Thi hành án dân sự khu vực 6 – Sơn La.
3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và không
bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
Nơi nhận:
- Tòa án nhân dân tỉnh Sơn La;
- VKSND khu vực 6 – Sơn La;
- Phòng THADS khu vực 6 – Sơn La;
- UBND xã Chiềng Sơn, tỉnh Sơn La;
- Đương sự;
- Lưu hồ sơ vụ án.
THẨM PHÁN
(ĐÃ KÝ)
Tăng Thị Hải Oanh
Tải về
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Bản án/ Quyết định cùng đối tượng
1
Ban hành: 29/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
2
Ban hành: 29/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
3
Ban hành: 29/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
4
Ban hành: 29/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
5
Ban hành: 29/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
6
Ban hành: 29/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
7
Ban hành: 29/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
8
Ban hành: 29/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
9
Ban hành: 29/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
10
Ban hành: 29/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
11
Ban hành: 29/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
12
Ban hành: 28/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
13
Ban hành: 28/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
14
Ban hành: 28/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
15
Ban hành: 28/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
16
Ban hành: 28/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
17
Ban hành: 28/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
18
Ban hành: 28/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
19
Ban hành: 28/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm