Quyết định số 203/2026/QĐST-HNGĐ ngày 29/04/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 7 - Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình về vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình
- Thuộc tính
- Nội dung
- VB gốc
- VB liên quan
- Lược đồ
- Đính chính
- Án lệ
- BA/QĐ cùng nội dung
- Tải về
Tải văn bản
-
Quyết định số 203/2026/QĐST-HNGĐ
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
-
Quyết định số 203/2026/QĐST-HNGĐ
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Báo lỗi
Thuộc tính Quyết định 203/2026/QĐST-HNGĐ
| Tên Quyết định: | Quyết định số 203/2026/QĐST-HNGĐ ngày 29/04/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 7 - Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình về vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình |
|---|---|
| Quan hệ pháp luật: | Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình |
| Cấp xét xử: | Sơ thẩm |
| Tòa án xét xử: | Tòa án nhân dân khu vực 7 - Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình |
| Số hiệu: | 203/2026/QĐST-HNGĐ |
| Loại văn bản: | Quyết định |
| Ngày ban hành: | 29/04/2026 |
| Lĩnh vực: | Hôn nhân gia đình |
| Áp dụng án lệ: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Đính chính: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Thông tin về vụ/việc: | Chị T có đơn xin ly hôn anh Q |
Tóm tắt Quyết định
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
Tải văn bản

TOÀ ÁN NHÂN DÂN
KHU VỰC 7 - NINH BÌNH
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: 203/2026/QĐST-HNGĐ
Ninh Bình, ngày 29 tháng 4 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN
VÀ SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
Căn cứ vào hồ sơ vụ án hôn nhân và gia đình thụ lý số 49/2026/TLST-HNGĐ
ngày 28 tháng 01 năm 2026 giữa:
- Nguyên đơn: Chị Nguyễn Thu T, 16-8-1989; căn cước công dân số:
024189019192; nơi cư trú: Số nhà B đường P, phường T, tỉnh Ninh Bình.
- Bị đơn: Anh Vũ Đức Q, sinh ngày 02-10-1985; căn cước công dân số:
036085024972; nơi cư trú: Số nhà B đường P, phường T, tỉnh Ninh Bình.
Căn cứ vào Điều 55, Điều 81, Điều 82, Điều 83, Điều 88, Điều 89 Luật Hôn
nhân và gia đình năm 2014;
Căn cứ vào khoản 4 Điều 147; Điều 212, Điều 213 của Bộ luật Tố tụng dân
sự năm 2015;
Căn cứ điểm b khoản 1 Điều 12; điểm a khoản 5 Điều 27 của Nghị quyết số
326/2016/UBTVQH14 ngày 30-12-2016 của Uỷ ban thường vụ Quốc Hội quy
định về mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng án phí và lệ phí của Toà
án;
Căn cứ vào biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hoà giải thành ngày
21 tháng 4 năm 2026;
XÉT THẤY:
Việc thuận tình ly hôn và thoả thuận của các đương sự được ghi trong biên
bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hoà giải thành ngày 21 tháng 4 năm 2026 là
hoàn toàn tự nguyện và không vi phạm điều cấm của luật, không trái đạo đức xã
hội.
Đã hết thời hạn 07 (bảy) ngày, kể từ ngày lập biên bản ghi nhận sự tự nguyện
ly hôn và hoà giải thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thoả thuận
đó.
QUYẾT ĐỊNH:
I. Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa chị Nguyễn Thu T và anh Vũ Đức Q.
II. Công nhận sự thoả thuận của các đương sự cụ thể như sau:
2
1. Về nuôi con: Chị Nguyễn Thu T và anh Vũ Đức Q có 02 con chung là Vũ
Ngọc Trâm N (giới tính: Nữ), sinh ngày 25-7-2013, số định danh cá nhân:
036313019641 và Vũ Bảo K (giới tính: Nam), sinh ngày 19-12-2014, số định danh
cá nhân: 036214014989. Sau khi ly hôn, chị Nguyễn Thu T trực tiếp nuôi dưỡng,
chăm sóc 02 con chung là Vũ Ngọc Trâm N và Vũ Bảo K.
2. Về cấp dưỡng nuôi con: Anh Vũ Đức Q không phải cấp dưỡng nuôi con.
3. Bên không trực tiếp nuôi con chung có quyền đi lại thăm nom, chăm sóc,
giáo dục con chung. Không ai được hạn chế, cản trở các quyền này.
Bên không trực tiếp nuôi con chung có nghĩa vụ tôn trọng quyền của con
được sống chung với người trực tiếp nuôi con, không được lạm dụng việc thăm
nom con để cản trở hoặc gây ảnh hưởng xấu đến việc trông nom, chăm sóc giáo
dục, nuôi dưỡng con của người trực tiếp nuôi con chung.
4. Về xác nhận cha cho con chưa thành niên:
Xác định anh Vũ Đức Q không phải là cha đẻ của cháu dự định đặt tên là T1,
sinh ngày 04-3-2025 theo Giấy chứng sinh số 48 ngày 04-3-2025 của Bệnh viện đa
khoa huyện G, thành phố Hà Nội (cũ).
Chị Nguyễn Thu T có quyền và nghĩa vụ đến cơ quan đăng ký hộ tịch có thẩm
quyền để làm thủ tục khai sinh cho cháu theo quy định của pháp luật.
5. Về tài sản chung và nghĩa vụ chung về tài sản của vợ chồng: Chị Nguyễn
Thu T và anh Vũ Đức Q tự thỏa thuận, không đề nghị Tòa án giải quyết.
6. Án phí:
- Án phí ly hôn sơ thẩm: Chị Nguyễn Thu T tự nguyện nộp 150.000 (một trăm
năm mươi nghìn) đồng. Số tiền tạm ứng án phí 300.000 (ba trăm nghìn) đồng chị
Nguyễn Thu T đã nộp tại biên lai thu tạm ứng án phí, lệ phí Tòa án số 0000548
ngày 28-01-2026 của Thi hành án dân sự tỉnh Ninh Bình được đối trừ. Trả lại chị
Nguyễn Thu T 150.000 (một trăm năm mươi nghìn) đồng.
- Án phí xác nhận cha cho con: Chị Nguyễn Thu T được miễn án phí yêu cầu
xác nhận cha cho con chưa thành niên.
7. Chi phí giám định: Chị Nguyễn Thu T tự nguyện nộp toàn bộ, không yêu
cầu Tòa án giải quyết.
III. Trong trường hợp Quyết định này được thi hành theo quy định tại Điều 2
Luật thi hành án dân sự thì chị Nguyễn Thu T và anh Vũ Đức Q có quyền thỏa
thuận thi hành án, quyền yêu cầu thi hành án, tự nguyện thi hành án hoặc bị cưỡng
3
chế thi hành án theo quy định tại các Điều 7, 7a và 9 Luật thi hành án dân sự. Thời
hiệu thi hành án được thực hiện theo quy định tại Điều 30 Luật thi hành án dân sự.
IV. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và
không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm./.
Nơi nhận:
- Đương sự;
- VKSND khu vực 7 - Ninh Bình;
- UBND phường Nam Định, tỉnh Ninh Bình
(Giấy chứng nhận kết hôn số 65 ngày 03-5-
2013 của Ủy ban nhân dân phường Trường
Thi, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định
(cũ)).
- Thi hành án dân sự tỉnh Ninh Bình;
- Lưu hồ sơ vụ án.
THẨM PHÁN
Phạm Thị Mai Anh
Tải về
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Bản án/ Quyết định cùng đối tượng
1
Ban hành: 29/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
2
Ban hành: 29/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
3
Ban hành: 29/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
4
Ban hành: 29/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
5
Ban hành: 29/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
6
Ban hành: 29/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
7
Ban hành: 29/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
8
Ban hành: 29/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
9
Ban hành: 29/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
10
Ban hành: 29/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
11
Ban hành: 29/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
12
Ban hành: 29/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
13
Ban hành: 29/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
14
Ban hành: 29/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
15
Ban hành: 29/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
16
Ban hành: 28/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
17
Ban hành: 28/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
18
Ban hành: 28/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
19
Ban hành: 28/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm