Quyết định số 60/2026/QĐST-HNGĐ ngày 16/04/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 12 - Hồ Chí Minh, TP. Hồ Chí Minh về yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn
- Thuộc tính
- Nội dung
- VB gốc
- VB liên quan
- Lược đồ
- Đính chính
- Án lệ
- BA/QĐ cùng nội dung
- Tải về
Tải văn bản
-
Quyết định số 60/2026/QĐST-HNGĐ
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
-
Quyết định số 60/2026/QĐST-HNGĐ
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Báo lỗi
Thuộc tính Quyết định 60/2026/QĐST-HNGĐ
| Tên Quyết định: | Quyết định số 60/2026/QĐST-HNGĐ ngày 16/04/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 12 - Hồ Chí Minh, TP. Hồ Chí Minh về yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn |
|---|---|
| Quan hệ pháp luật: | Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn... |
| Cấp xét xử: | Sơ thẩm |
| Tòa án xét xử: | Tòa án nhân dân khu vực 12 - Hồ Chí Minh, TP. Hồ Chí Minh |
| Số hiệu: | 60/2026/QĐST-HNGĐ |
| Loại văn bản: | Quyết định |
| Ngày ban hành: | 16/04/2026 |
| Lĩnh vực: | Hôn nhân gia đình |
| Áp dụng án lệ: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Đính chính: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Thông tin về vụ/việc: | Bà Lê Xuân T và ông Nguyễn Văn H thuận tình ly hôn. |
Tóm tắt Quyết định
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
Tải văn bản

TÒA ÁN NHÂN DÂN
KHU VỰC 12
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
Số: 60/2026/QĐST-HNGĐ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Thành phố Hồ Chí Minh, ngày 16 tháng 4 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN
VÀ SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
TÒA ÁN NHÂN DÂN KHU VỰC 12 - THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
Căn cứ
các Điều 212, 213 và 397 Bộ luật Tố tụng dân sự năm 2015, sửa
đổi, bổ sung năm 2025;
Căn cứ các Điều 55, 57, 58, 81, 82, 83 và 84 Luật Hôn nhân và Gia đình;
Căn cứ Luật Phí và Lệ phí năm 2015;
Căn cứ Nghị quyết số 326/2016/UBTVQH14, ngày 30/12/2016 của Ủy
ban Thường vụ Quốc hội;
Sau khi nghiên cứu hồ sơ vụ việc hôn nhân và gia đình thụ lý số
137/2026/TLST-HNGĐ, ngày 23 tháng 3 năm 2026, về “Yêu cầu công nhận
thuận tình ly hôn” của:
Người yêu cầu giải quyết việc hôn nhân:
- Ông Nguyễn Văn H, sinh năm 1976.
Nơi cư trú: số I đường T, tổ A, khu phố F P, phường B, Thành phố Hồ
Chí Minh.
(Căn cước công dân/ số định danh cá nhân: 093076000183)
- Bà Lê Xuân T, sinh năm 1980
Nơi cư trú: số I đường T, tổ A, khu phố F P, phường B, Thành phố Hồ
Chí Minh.
(Căn cước công dân/ số định danh cá nhân: 077180000198)
NHẬN ĐỊNH CỦA TÒA ÁN:
[1] Về quan hệ hôn nhân: Bà Lê Xuân T và ông Nguyễn Văn H tự
nguyện đăng ký kết hôn tại Ủy ban nhân dân phường A, thành phố V, tỉnh Bà
Rịa - Vũng Tàu (nay là phường P, Thành phố Hồ Chí Minh) vào ngày
13/7/2000, nên quan hệ hôn nhân là hợp pháp.
Trong quá trình giải quyết vụ việc, các đương sự đều xác nhận trong thời
gian chung sống đã phát sinh nhiều mâu thuẫn, đến nay do mâu thuẫn đã trầm
trọng, đời sống chung không thể kéo dài, mục đích của hôn nhân không đạt
2
được và các đương sự thống nhất ly hôn. Do đó căn cứ Điều 55 Luật Hôn nhân
và Gia đình, ghi nhận việc bà T, ông H thuận tình ly hôn.
[2] Về con chung: Bà Lê Xuân T và ông Nguyễn Văn H có hai con
chung là cháu Nguyễn Hoàng D, sinh ngày 22/06/2001 và cháu Nguyễn Thảo
V, sinh ngày 29/04/2009. Cháu Nguyễn Hoàng D đã trưởng thành (đủ 18 tuổi)
nên không yêu cầu Tòa án giải quyết. Khi ly hôn, bà T và ông H thỏa thuận
giao cháu Nguyễn Thảo V cho bà T trực tiếp nuôi dưỡng đến tuổi trưởng thành
(đủ 18 tuổi) ông H không cấp dưỡng nuôi con.
[3] Về tài sản chung: Bà Lê Xuân T và ông Nguyễn Văn H không yêu
cầu giải quyết.
[4] Về nợ chung: Bà Lê Xuân T và ông Nguyễn Văn H không yêu cầu
giải quyết.
[5] Về lệ phí Tòa án: Bà Lê Xuân T, ông Nguyễn Văn H mỗi người phải
chịu 150.000 đồng (một trăm năm mươi nghìn đồng)
Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập Biên bản hòa giải đoàn tụ không
thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thỏa thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhận thuận tình ly hôn và sự thỏa thuận của các đương sự cụ thể
như sau:
- Về quan hệ hôn nhân: Bà Lê Xuân T và ông Nguyễn Văn H thuận tình
ly hôn.
- Về con chung: Bà Lê Xuân T và ông Nguyễn Văn H có hai con chung
là cháu Nguyễn Hoàng D, sinh ngày 22/06/2001 và cháu Nguyễn Thảo V, sinh
ngày 29/04/2009. Cháu Nguyễn Hoàng D đã trưởng thành (đủ 18 tuổi) nên
không yêu cầu Tòa án giải quyết.
Khi ly hôn, giao cháu Nguyễn Thảo V cho bà Lê Xuân T trực tiếp nuôi
dưỡng đến tuổi trưởng thành (đủ 18 tuổi) ông Nguyễn Văn H không cấp dưỡng
nuôi con.
Ông Nguyễn Văn H được quyền thăm nom chăm sóc, giáo dục con
chung không ai được quyền ngăn cản.
Người trực tiếp nuôi con có quyền yêu cầu Tòa án hạn chế quyền thăm
nom của người không trực tiếp nuôi con, nếu họ lạm dụng việc thăm nom để
cản trở hoặc gây ảnh hưởng xấu đến việc trông nom, chăm sóc, nuôi dưỡng
giáo dục con chung.
Trường hợp có yêu cầu của cha, mẹ hoặc cá nhân, tổ chức quy định tại
khoản 5 Điều 84 Luật Hôn nhân và Gia đình, Tòa án có thể quyết định thay đổi
người trực tiếp nuôi con và cấp dưỡng nuôi con theo quy định của pháp luật.
- Về tài sản chung, nợ chung: Không giải quyết.
3
2. Về lệ phí Tòa án: Bà Lê Xuân T và ông Nguyễn Văn H phải nộp
300.000 đồng (ba trăm nghìn đồng) lệ phí giải quyết việc hôn nhân và gia đình,
nhưng được khấu trừ vào tiền tạm ứng lệ phí đã nộp 300.000 đồng (ba trăm
nghìn đồng) theo Biên lai thu số 0015628, ngày 13 tháng 3 năm 2026 của Thi
hành án dân sự Thành phố H. Như vậy, bà T và ông H đã nộp đủ lệ phí.
3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và
không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
Nơi nhận:
- Đương sự;
- VKSND KV12-TP. Hồ Chí Minh;
- UBND phường Phước Thắng;
- THADS TP. Hồ Chí Minh;
- TAND TP. Hồ Chí Minh;
- Lưu: Hồ sơ việc dân sự.
THẨM PHÁN
Hoàng Bảo Ngọc
Tải về
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Bản án/ Quyết định cùng đối tượng
1
Ban hành: 29/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
2
Ban hành: 29/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
3
Ban hành: 29/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
4
Ban hành: 29/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
5
Ban hành: 29/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
6
Ban hành: 29/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
7
Ban hành: 29/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
8
Ban hành: 29/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
9
Ban hành: 29/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
10
Ban hành: 29/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
11
Ban hành: 29/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
12
Ban hành: 29/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
13
Ban hành: 29/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
14
Ban hành: 29/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
15
Ban hành: 28/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
16
Ban hành: 28/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
17
Ban hành: 28/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
18
Ban hành: 28/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
19
Ban hành: 28/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
20
Ban hành: 28/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm