Quyết định số 59/2026/QĐST-HNGĐ ngày 13/04/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 5 - Lâm Đồng, tỉnh Lâm Đồng về vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình

  • Thuộc tính
  • Nội dung
  • VB gốc
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Đính chính
  • Án lệ
  • BA/QĐ cùng nội dung
  • Tải về
Tải văn bản
Báo lỗi
  • Gửi liên kết tới Email
  • Chia sẻ:
  • Chế độ xem: Sáng | Tối
  • Thay đổi cỡ chữ:
    17

Thuộc tính Quyết định 59/2026/QĐST-HNGĐ

Tên Quyết định: Quyết định số 59/2026/QĐST-HNGĐ ngày 13/04/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 5 - Lâm Đồng, tỉnh Lâm Đồng về vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình
Quan hệ pháp luật: Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình
Cấp xét xử: Sơ thẩm
Tòa án xét xử: Tòa án nhân dân khu vực 5 - Lâm Đồng, tỉnh Lâm Đồng
Số hiệu: 59/2026/QĐST-HNGĐ
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 13/04/2026
Lĩnh vực: Hôn nhân gia đình
Áp dụng án lệ:
Đã biết

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Đính chính:
Đã biết

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Thông tin về vụ/việc: Quyết định công nhận thuận tình ly hôn và sự thỏa thuận của các đương sự
Tóm tắt Quyết định

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải văn bản

QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN
VÀ SỰ THOẢ THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
Căn cứ hồ sơ vụ án dân sự thụ lý số 85/2026/TLST-HNGĐ ngày 19 tháng
3 năm 2026 giữa:
- Nguyên đơn: Bùi Thị L, sinh năm 1985; địa chỉ: Thôn B, Đ, tỉnh
Lâm Đồng.
- Bị đơn: Ông Nông Tiến S, sinh năm 1988; địa chỉ: Thôn B, Đ, tỉnh
Lâm Đồng.
Căn cứ khoản 1 Điều 28; khoản 1 Điều 35; khoản 3 Điều 36; khoản 1
Điều 39; Điều 147, Điều 212 và Điều 213 của Bộ luật tố tụng dân sự;
Căn cứ các Điều 55, 57, 58, 81, 82, 83 và 84 Luật hôn nhân và gia đình;
Căn cứ khoản 7 Điều 26; điểm a khoản 5 Điều 27 Nghị quyết số
326/2016/UBTVQH14 ngày 30/12/2016 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội quy
định về mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản sử dụng án phí lệ phí Tòa
án;
Căn cứ vào Biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hoà giải thành ngày
03 tháng 4 năm 2026.
XÉT THẤY:
Việc thuận tình ly hôn thoả thuận của các đương sự được ghi trong
biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hoà giải thành ngày 03/4/2026 là hoàn
toàn tự nguyện và không vi phạm điều cấm của luật, không trái đạo đức xã hội.
Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly
hôn hoà giải thành, không đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thoả thuận
đó.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa bà Bùi Thị L và ông Nông Tiến S.
2. Công nhận sự thỏa thuận của các đương sự cụ thể như sau:
- Về con chung: Giao con chung Nông Thị ch N, sinh năm 12/11/2011
cho bà Bùi Thị L là người trực tiếp nuôi dưỡng chăm sóc con chung cho đến khi
con chung đủ tuổi thành niên. Giao con chung Nông Văn T, sinh năm 19/7/2014
TÒA ÁN NHÂN DÂN
KHU VỰC 5 - LÂM ĐỒNG
Số: 59/2026/QĐST–HNGĐ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Lâm Đồng, ngày 13 tháng 4 năm 2026
2
cho ông Nông Tiến S là người trực tiếp nuôi dưỡng chăm sóc con chung cho đến
khi con chung đủ tuổi thành niên. Hai bên tự thoả thuận cấp dưỡng nuôi con
chung.
Quyền thăm nom con, thay đổi người trực tiếp nuôi con và thay đổi cấp
dưỡng nuôi con được thực hiện theo quy định của Luật hôn nhân và gia đình.
- Về tài sản chung: Bùi Thị L ông Nông Tiến S không tài sản
chung, không yêu cầu Toà án giải quyết.
- Về nợ chung: Bùi Thị L ông Nông Tiến S không nợ chung,
không yêu cầu Toà án giải quyết.
- Về án phí: Bùi Thị L tự nguyện nhận np tin án phí hôn nhân gia
đình thm là 150.000đ (Một trăm năm mươi nghìn đồng), được trừ vào tiền
tạm ứng án phí L đã nộp 300.000đ (Ba trăm nghìn đồng) theo Biên lai
thu tạm ứng án phí, lệ phí Tòa án số: 0004465 ngày 19/03/2026 của Thi hành án
dân sự tỉnh Lâm Đồng. Hoàn trả lại cho bà Bùi Thị L số tiền 150.000đ (Một
trăm năm mươi ngàn đồng).
3. Quyết định này hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành
không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thm.
4. Trường hợp Quyết định được thi hành theo quy định tại Điều 2 của
Luật thi hành án dân sự thì người được thi hành án dân sự, người phải thi hành
án dân sự có quyền thoả thuận thi hành án, yêu cầu thi hành án tự nguyện thi
hành án hoặc cưỡng chế thi hành án theo qui định tại các Điều 6, 7, 7a, 7b
Điều 9 của Luật thi hành án dân sự. Thời hiệu thi hành án được thực hiện theo
quy định tại Điều 30 Luật thi hành án dân sự./.
Nơi nhận:
- TAND tỉnh Lâm Đồng (01);
- VKSND KV5 - Lâm Đồng (02);
- Phòng THADS KV5 - Lâm Đồng (01);
- UBND xã Định Quán, tỉnh Đồng Nai (01);
- Các đương sự (02);
- Lưu hồ sơ vụ án (03).
THẨM PHÁN
Nguyễn Thị Mỹ Diễm
Tải về
Quyết định số 59/2026/QĐST-HNGĐ Quyết định số 59/2026/QĐST-HNGĐ

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Quyết định số 59/2026/QĐST-HNGĐ Quyết định số 59/2026/QĐST-HNGĐ

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Bản án/ Quyết định cùng đối tượng

Quyết định cùng lĩnh vực

Quyết định mới nhất