Quyết định số 457/2026/QĐST-HNGĐ ngày 29/04/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 1 - Hà Nội, TP. Hà Nội về vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình

  • Thuộc tính
  • Nội dung
  • VB gốc
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Đính chính
  • Án lệ
  • BA/QĐ cùng nội dung
  • Tải về
Tải văn bản
Báo lỗi
  • Gửi liên kết tới Email
  • Chia sẻ:
  • Chế độ xem: Sáng | Tối
  • Thay đổi cỡ chữ:
    17

Thuộc tính Quyết định 457/2026/QĐST-HNGĐ

Tên Quyết định: Quyết định số 457/2026/QĐST-HNGĐ ngày 29/04/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 1 - Hà Nội, TP. Hà Nội về vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình
Quan hệ pháp luật: Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình
Cấp xét xử: Sơ thẩm
Tòa án xét xử: Tòa án nhân dân khu vực 1 - Hà Nội, TP. Hà Nội
Số hiệu: 457/2026/QĐST-HNGĐ
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 29/04/2026
Lĩnh vực: Hôn nhân gia đình
Áp dụng án lệ:
Đã biết

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Đính chính:
Đã biết

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Thông tin về vụ/việc: Nguyễn Minh N - Nguyễn Tùng L - Xin ly hôn
Tóm tắt Quyết định

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải văn bản

1
TÒA ÁN NHÂN DÂN
KHU VỰC 1 - HÀ NỘI
------------------------
Số: 457/2026/QĐST-HNGĐ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập Tự do Hạnh phúc
Hà Nội, ngày 29 tháng 04 năm 2026
QuyÕt ®Þnh c«ng nhËn thuËn t×nh ly h«n
sù tho¶ thuËn cña c¸c ®¬ng sù
- Căn cứ vào Điều 211; Điều 212 Điều 213 của Bộ luật Tố tụng dân sự m
2015;
- Căn cứ các Điều 55, Điều 81, Điều 82, Điều 83 của Luật hôn nhân gia đình
năm 2014;
- Căn cứ Nghị quyết số 326/2016/UBTVQH14 ngày 30/12/2016 của Ủy ban
Thường vụ Quốc hội quy định về mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng án
phí và lệ phí Tòa án;
- Căn cứ o Biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly n hòa giải thành ngày
21/4/2026, các đương sự đã tự nguyện thỏa thuận được với nhau về việc giải quyết
toàn bộ v án hôn nhân gia đình thụ số 432/2026/TLST-HNGĐ ngày 20/4/2026
về việcXin ly hôn, nuôi con chunggia:
Nguyên đơn: Chị Nguyễn Minh N; sinh năm 19xx; CCCD số 00117700xxxx;
Nơi thường trú: Px-Bxx phường K, thành phố Nội; Nơi hiện tại: Pxxx xxx Bxx
phường K, thành phố Hà Nội.
Bị đơn: Anh Nguyễn Tùng L; sinh năm 19xx; CCCD số 00107503xxxx; i
thường trú và hiện ở tại: Số 1xx ngõ 7x đường T, phường H, thành phố Hà Nội.
XÉT THẤY
Chị Nguyễn Minh N anh Nguyễn Tùng L kết hôn tự nguyện, đăng ký kết
hôn ngày 2x/1x/20xx tại UBND phường P, quận B (nay là phường H), thành phố Hà
Nội theo giấy chứng nhận kết hôn số 1xx, quyển sx/20xx.20xx/PX. Đây là hôn nhân
hợp pháp.
Việc thuận tình ly hôn thỏa thuận của các đương sự được ghi trong Biên bản
ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hòa giải thành ngày 2x/x/20xx là hoàn toàn tự nguyện,
không vi phạm điều cấm của luật, không trái đạo đức xã hội.
2
Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly n
và hòa giải thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thỏa thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH
1. Công nhận thuận tình ly hôn giữa: Chị Nguyễn Minh N anh Nguyễn
Tùng L.
2. Công nhận sự thỏa thuận của các đương sự cụ thể như sau:
- Về con chung: Giao hai con chung Nguyễn Ngọc Phương L sinh ngày
2x/0x/20xx Nguyễn Linh C sinh ngày 0x/0x/20xx cho chị Nguyễn Minh N trực
tiếp chăm sóc, nuôi dưỡng, giáo dục cho đến khi con chung trưởng thành. Anh Nguyễn
Tùng L tự nguyện cấp dưỡng tiền nuôi con 50.000.000 đồng/1 tháng (mỗi con
25.000.000 đồng/1 tháng) kể từ tháng 4/2026 cho đến khi các con đủ 18 tuổi hoặc đến
khi có sự thay đổi khác.
Anh Nguyễn Tùng L quyền nghĩa vụ thăm nom chăm sóc con chung
không ai được cản trở.
- Về tài sản chung (gồm động sản và bất động sản): ChN anh L xác nhận
không , không yêu cầu Tòa án giải quyết nên không xét.
- Về nợ chung: Chị N anh L xác nhận không , không yêu cầu Tòa án giải
quyết nên không xét.
3. Án phí: Chị Nguyễn Minh N tự nguyện chịu toàn bộ 300.000 đồng án phí ly
hôn thẩm được trừ vào số tiền 300.000 đồng đã nộp tạm ứng án phí theo Biên lai số
0009xxx ngày 20 tháng 4 năm 2026 tại Thi hành án dân sự thành phố Nội.
4. Hiệu lực của quyết định: Quyết định này hiệu lực pháp luật ngay sau khi
ban hành và không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
Nơi nhận:
- VKSND khu vực 1 Hà Nội;
- Phòng THADS khu vực 1 Hà Nội;
- UBND phường Hồng Hà;
- Các đương sự;
- Lưu hồ sơ vụ án.
THẨM PHÁN
Nguyễn Đình T
Tải về
Quyết định số 457/2026/QĐST-HNGĐ Quyết định số 457/2026/QĐST-HNGĐ

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Quyết định số 457/2026/QĐST-HNGĐ Quyết định số 457/2026/QĐST-HNGĐ

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Bản án/ Quyết định cùng đối tượng

Quyết định cùng lĩnh vực

Quyết định mới nhất