Quyết định số 57/2024/QĐST-HNGĐ ngày 02/04/2024 của TAND TP. Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương về yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn
- Thuộc tính
- Nội dung
- VB gốc
- VB liên quan
- Lược đồ
- Đính chính
- Án lệ
- BA/QĐ cùng nội dung
- Tải về
Tải văn bản
-
Quyết định số 57/2024/QĐST-HNGĐ
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
-
Quyết định số 57/2024/QĐST-HNGĐ
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Báo lỗi
Thuộc tính Quyết định 57/2024/QĐST-HNGĐ
| Tên Quyết định: | Quyết định số 57/2024/QĐST-HNGĐ ngày 02/04/2024 của TAND TP. Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương về yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn |
|---|---|
| Quan hệ pháp luật: | Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn... |
| Cấp xét xử: | Sơ thẩm |
| Tòa án xét xử: | TAND TP. Thủ Dầu Một (TAND tỉnh Bình Dương) |
| Số hiệu: | 57/2024/QĐST-HNGĐ |
| Loại văn bản: | Quyết định |
| Ngày ban hành: | 02/04/2024 |
| Lĩnh vực: | Hôn nhân gia đình |
| Áp dụng án lệ: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Đính chính: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Thông tin về vụ/việc: | 1. Công nhận sự thuận tình ly hôn và sự thỏa thuận của các đương sự, cụ thể như sau |
Tóm tắt Quyết định
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
Tải văn bản

TÒA ÁN NHÂN DÂN CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
THÀNH PHỐ THỦ DẦU MỘT Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
TỈNH BÌNH DƯƠNG
Số: 57/2024/QĐST-HNGĐ Thủ Dầu Một, ngày 02 tháng 4 năm 2024
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN
VÀ SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
TÒA ÁN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ THỦ DẦU MỘT
Căn cứ vào Điều 212 và Điều 213 của Bộ luật Tố tụng dân sự;
Căn cứ các điều 55, 57, 81, 82, 83 và 84 của Luật Hôn nhân và gia đình;
Căn cứ Luật Phí và Lệ phí năm 2015;
Căn cứ Nghị quyết số 326/2016/UBTVQH14 ngày 30-12-2016 của Ủy ban
Thường vụ Quốc hội quy định về mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử
dụng án phí và lệ phí Tòa án;
Sau khi nghiên cứu hồ sơ việc dân sự (HNGĐ) thụ lý số 58/2024/TLST-
HNGĐ
ngày 13 tháng 3 năm 2024 về việc yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn,
thỏa thuận nuôi con chung gồm những người tham gia tố tụng sau đây:
Người yêu cầu giải quyết việc dân sự:
- Bà Hàng Thúy A, sinh năm 1992; SĐT 0347.032.636
- Ông Nguyễn Trung H, sinh năm 1984; SĐT 0359.542.220
Cùng địa chỉ: Số 108, đường ĐX 125, Tổ 41, Khu phố 5, phường A, thành
phố M, tỉnh Bình Dương.
NHẬN ĐỊNH CỦA TÒA ÁN:
[1] Về hôn nhân: Bà A và ông H chung sống với nhau và có đăng ký kết
hôn tại Ủy ban nhân dân xã A, thị xã M, tỉnh Bình Dương theo Giấy chứng nhận
kết hôn số 13 quyền số 1/2010 ngày 03/3/2010.
Thời gian đầu chung sống, bà A, ông H quan tâm, lo lắng cho nhau, cuộc
sống gia đình hòa thuận, hạnh phúc. Tuy nhiên, cách đây hơn 01 năm, bà A, ông
H bắt đầu phát sinh mâu thuẫn, sống ly thân nhau. Nguyên nhân mâu thuẫn do bất
đồng quan điểm sống, không có tiếng nói chung, tình cảm vợ chồng phai nhạt, cả
hai cảm thấy ngột ngạt khi phải sống chung với nhau. Hiện nay, bà A, ông H nhận
thấy mục đích hôn nhân không đạt được, mâu thuẫn tình cảm ngày càng trầm
trọng không thể hàn gắn, đời sống chung không thể kéo dài nên yêu cầu Tòa án
công nhận thuận tình ly hôn.
[2] Về con chung và nuôi con: Thời gian chung sống, bà A và ông H có 02
con chung là Nguyễn Thanh T (nữ), sinh ngày 22/01/2010 và Nguyễn Thành N
2
(nam), sinh ngày 07/4/2012. Sau khi ly hôn, bà A, ông H thỏa thuận 02 con chung
do ông H trực tiếp nuôi dưỡng.
[3] Về cấp dưỡng nuôi con: Bà A, ông H tự thỏa thuận, không yêu cầu Tòa
án giải quyết.
[4] Về tài sản chung, nợ chung: Bà A, ông H không yêu cầu Tòa án giải
quyết.
Việc thỏa thuận của các đương sự được ghi nhận trong Biên bản ghi nhận
sự tự nguyện ly hôn và hòa giải thành ngày 25 tháng 3 năm 2024 của Tòa án nhân
dân thành phố Thủ Dầu Một là hoàn toàn tự nguyện, không vi phạm điều cấm của
luật, không trái đạo đức xã hội.
Đã hết thời hạn 07 (bảy) ngày kể từ ngày lập Biên bản hòa giải đoàn tụ
không thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thỏa thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhận sự thuận tình ly hôn và sự thỏa thuận của các đương sự, cụ
thể như sau:
- Về hôn nhân: Bà Hàng Thúy A và ông Nguyễn Trung H thuận tình ly hôn.
(theo Giấy chứng nhận kết hôn số 13, quyền số 1/2010, đăng ký ngày
03/3/2010 tại UBND xã (nay là phường) A, thị xã (nay là thành phố) M, tỉnh Bình
Dương)
- Về con chung và nuôi con: Ông Nguyễn Trung H được trực tiếp nuôi
dưỡng, chăm sóc, giáo dục 02 con chung Nguyễn Thanh T (nữ), sinh ngày
22/01/2010 và Nguyễn Thành N (nam), sinh ngày 07/4/2012.
- Về cấp dưỡng nuôi con: Ông H, bà A tự thỏa thuận, không yêu cầu Tòa án
giải quyết.
Không ai được quyền cản trở việc thăm nom, chăm sóc, nuôi dưỡng, giáo
dục con chung của bà A. Bà A không được lạm dụng việc thăm nom con chung
(không trực tiếp nuôi dưỡng) để cản trở hoặc gây ảnh hưởng xấu đến việc trông
nom, chăm sóc, giáo dục, nuôi dưỡng con chung của ông H. Vì lợi ích của con
chung, các đương sự có quyền yêu cầu Tòa án thay đổi người nuôi con và cấp
dưỡng nuôi con.
Về tài sản chung, nợ chung: Bà A và ông H không yêu cầu Tòa án giải
quyết.
Về lệ phí hôn nhân gia đình sơ thẩm: Bà A và ông H mỗi người nộp
150.000đ (một trăm năm mươi ngàn đồng), được trừ vào số tiền 300.000đ (ba
trăm ngàn đồng) đã nộp trước đây theo Biên lai thu tạm ứng án phí, lệ phí Tòa án
số 00004317 ngày 07/3/2024 của Chi cục Thi hành án dân sự thành phố Thủ Dầu
Một.
2. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và
không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
3
3. Trường hợp quyết định này được thi hành theo quy định tại Điều 2
Luật Thi hành án dân sự thì người được thi hành án dân sự, người phải thi hành
án dân sự có quyền thỏa thuận thi hành án, quyền yêu cầu thi hành án, tự
nguyện thi hành án hoặc bị cưỡng chế thi hành án theo quy định tại các điều 6,
7, 7a và 9 Luật Thi hành án dân sự; thời hiệu thi hành án được thực hiện theo
quy định tại Điều 30 Luật thi hành án dân sự.
Nơi nhận: THẨM PHÁN
- TAND tỉnh Bình Dương;
- VKSND TP. Thủ Dầu Một;
- Chi cục THADS TP. Thủ Dầu Một;
- UBND P. A, TP.M, BD;
- Người yêu cầu;
- Lưu: hồ sơ việc dân sự, VT
. Trần Thanh Bình
Tải về
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Bản án/ Quyết định cùng đối tượng
1
Ban hành: 27/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
2
Ban hành: 27/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
3
Ban hành: 27/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
4
Ban hành: 27/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
5
Ban hành: 26/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
6
Ban hành: 26/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
7
Ban hành: 25/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
8
Ban hành: 25/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
9
Ban hành: 25/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
10
Ban hành: 24/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
11
Ban hành: 24/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
12
Ban hành: 24/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
13
Ban hành: 24/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
14
Ban hành: 24/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
15
Ban hành: 24/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
16
Ban hành: 24/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
17
Ban hành: 24/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
18
Ban hành: 24/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
19
Ban hành: 24/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
20
Ban hành: 24/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm