Quyết định số 54/2026/QĐST-DS ngày 12/03/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 1 - Quảng Trị, tỉnh Quảng Trị về tranh chấp hợp đồng tín dụng
- Thuộc tính
- Nội dung
- VB gốc
- VB liên quan
- Lược đồ
- Đính chính
- Án lệ
- BA/QĐ cùng nội dung
- Tải về
Tải văn bản
-
Quyết định số 54/2026/QĐST-DS
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
-
Quyết định số 54/2026/QĐST-DS
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Báo lỗi
Thuộc tính Quyết định 54/2026/QĐST-DS
| Tên Quyết định: | Quyết định số 54/2026/QĐST-DS ngày 12/03/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 1 - Quảng Trị, tỉnh Quảng Trị về tranh chấp hợp đồng tín dụng |
|---|---|
| Quan hệ pháp luật: | Tranh chấp hợp đồng tín dụng |
| Cấp xét xử: | Sơ thẩm |
| Tòa án xét xử: | Tòa án nhân dân khu vực 1 - Quảng Trị, tỉnh Quảng Trị |
| Số hiệu: | 54/2026/QĐST-DS |
| Loại văn bản: | Quyết định |
| Ngày ban hành: | 12/03/2026 |
| Lĩnh vực: | Dân sự |
| Áp dụng án lệ: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Đính chính: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Thông tin về vụ/việc: | Ngân hàng BIDV- Hoàng Thanh N + Nguyễn Thi L |
Tóm tắt Quyết định
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
Tải văn bản

TOÀ ÁN NHÂN DÂN
KHU VỰC 1
TỈNH QUẢNG TRỊ
Số: 54/2026/QĐST- DS
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Quảng Trị, ngày 12 tháng 3 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
ĐÌNH CHỈ GIẢI QUYẾT VỤ ÁN DÂN SỰ
Căn cứ vào các Điều 48, 217, 218, 219 và Khoản 2 Điều 273 của Bộ Luật tố
tụng dân sự;
Sau khi nghiên cứu hồ sơ vụ án Dân sự sơ thẩm;
Xét thấy: Nguyên đơn là Ngân hàng TMCP Đ (B1) có đơn xin rút đơn khởi
kiện là hoàn toàn tự nguyện được quy định tại đoạn 1, điểm c khoản 1 Điều 217 của
Bộ Luật tố tụng dân sự. Bị đơn là ông Hoàng Thanh N và bà Nguyễn Thị L không
có yêu cầu phản tố.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Đình chỉ giải quyết vụ án dân sự thụ lý số: 185/2025/TLST- DS ngày
17/11/2025 về việc: “Tranh chấp hợp đồng tín dụng”, giữa:
- Nguyên đơn: Ngân hàng TMCP Đ (B1). Đại diện theo pháp luật: Ông Lê
Ngọc L1 – Chức vụ: Tổng Giám đốc. Địa chỉ: T, số A T, phường H, TP Hà Nội.
Đơn vị được ủy quyền khởi kiện và tham gia tố tụng: Ngân hàng TMCP Đ-
Chi nhánh Q (B1). Đại diện theo pháp luật: Ông Phan Thanh B – Chức vụ:
Giám đốc. Người được ủy quyền: Bà Phan Thị Thu H – chức vụ: Trưởng
phòng Khách hàng 3 và bà Nguyễn Thị Lệ T - chức vụ: Cán bộ Phòng Khách
hàng 3. Địa chỉ: Số A đường H, phường Đ, tỉnh Quảng Trị.
- Bị đơn:
+ Ông Hoàng Thanh N; Ngày sinh: 15/09/1982; Địa chỉ thường trú: Số nhà F,
ngõ D đường T, phường Đ, tỉnh Quảng Trị.
+ Bà Nguyễn Thị L; Ngày sinh: 20/10/1990; Địa chỉ: Số nhà F, ngõ D T,
phường Đ, tỉnh Quảng Trị.
Người có quyền lợi và nghĩa vụ liên quan: Bà Hoàng Thị T1 - Ngày sinh:
02/06/1954 và ông Nguyễn Trung C -Ngày sinh: 10/10/195 (Ông C đã chết
năm 2024). Cùng địa chỉ thường trú: Số nhà F, ngõ D đường T, phường Đ,
tỉnh Quảng Trị.
Người kế thừa quyền và nghĩa vụ tham gia tố tụng của ông Nguyễn Trung C
là:
+ Chị Nguyễn Thị L2 – năm sinh 1977; Địa chỉ cư trú hiện nay: Xóm B V (L),
xã Q, tỉnh Quảng Trị. (Là con gái của ông Nguyễn Trung C).
+ Anh Nguyễn Đức H1 – sinh năm 1979; Nơi cư trú: Ngõ A, đường Đ, phường
H, tỉnh Nghệ An; (Là con trai của ông Nguyễn Trung C).

+ Anh Nguyễn Hữu P – sinh ngày 06/6/1986; Cư trú tại: Số nhà F, ngõ D
đường T, Tổ dân phố A (N) phường Đ, tỉnh Quảng Trị. (Là con trai của ông Nguyễn
Trung C).
+ Chị Nguyễn Thị Hiền L3; sinh ngày: 16/12/1987; Cư trú tại: Ở trọ tại Tổ
dân phố A (N), phường Đ, tỉnh Quảng Trị. (Là con gái của ông Nguyễn Trung C).
+ Chị Nguyễn Thị Lương H2 sinh ngày: 16/12/1987; Nơi đăng ký HKTT: Tổ
dân phố A (N), phường Đ, tỉnh Quảng Trị. (Theo thông tin do bà Hoàng Thị Thủy
cung C1 thì hiện nay chị Nguyễn Thị Lương H2 đang sinh sống và làm việc tại nước
Mỹ).
+ Chị Nguyễn Thị L; sinh ngày 20/10/1990; KHTT: Thôn K, Xã T, tỉnh Quảng
Trị.
2. Hậu quả của việc đình chỉ giải quyết vụ án:
- Quyền khởi kiện yêu cầu Tòa án giải quyết vụ án được thực hiện theo quy
định tại Điều 218 Bộ luật tố tụng dân sự. Đương sự có quyền khởi kiện lại vụ án.
- Các bên đương sự không phải chịu án phí dân sự sơ thẩm. Trả lại ông Ngân
hàng TMCP Đ (B1) số tiền tạm ứng án phí 12.339.732 đồng (Bằng chữ: Mười hai
triệu, ba trăm ba mươi cín nghìn, bảy trăm ba mươi hai đồng) đã nộp tại biên lai thu
tiền tạm ứng số 0001764 ngày 13/11/2025 của Thi hành án dân sự tỉnh Quảng Trị.
Về tiền chi phí tố tụng (chi phí thẩm định định giá tài sản):
Do việc thẩm định, định giá đã được thực hiện, chi phí thực tế đã chi là
3.900.000 đồng (Bằng chữ: Ba triệu chín trăm nghìn đồng chẵn), được trích từ tiền
tạm ứng chi phí tố tụng do nguyên đơn đã nộp trực tiếp tại Tòa án. Do đó, Nguyên
đơn phải chịu số tiền chi phí tố tụng thực tế đã chi. Phần chi phí tố tụng còn dư được
Tòa án hoàn trả cho nguyên đơn theo quy định tại Điều 165 Bộ luật Tố tụng dân sự
năm 2015.
3. Các đương sự có quyền kháng cáo, Viện kiểm sát nhân dân khu vực 1 -
Quảng Trị có quyền kháng nghị quyết định này trong thời hạn 07 ngày kể từ ngày
nhận được quyết định hoặc kể từ ngày quyết định được niêm yết theo quy định của
Bộ luật tố tụng dân sự.
Nơi nhận:
- VKSND KV1 – Quảng Trị;
- TAND tỉnh Quảng Trị;
- Thi hành án dân sự tỉnh Quảng Trị;
- Phòng THADS KV1 - tỉnh Quảng Trị;
- Các đương sự; ;
- Lưu hồ sơ vụ án.
THẨM PHÁN
Nguyễn Phú Quảng
Tải về
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Bản án/ Quyết định cùng đối tượng
1
Ban hành: 09/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
2
Ban hành: 08/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
3
Ban hành: 06/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
4
Ban hành: 03/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
5
Ban hành: 03/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
6
Ban hành: 03/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
7
Ban hành: 02/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
8
Ban hành: 01/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
9
Ban hành: 01/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
10
Ban hành: 31/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
11
Ban hành: 31/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
12
Ban hành: 31/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
13
Ban hành: 31/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
14
Ban hành: 30/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
15
Ban hành: 30/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
16
Ban hành: 30/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
17
Ban hành: 30/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
18
Ban hành: 30/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
19
Ban hành: 30/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
20
Ban hành: 27/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm